Mã ICD-10 M79 — Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác

M79 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other soft tissue disorders, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của mô mềm, không phân loại nơi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M79mã ICD-10
90mã chi tiết 4 ký tự
M60-M79nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

90 mã chi tiết của M79

Từ M79.0 đến M79.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M79.0 Bệnh thấp, không xác định · tên cũ: Bệnh thấp khớp, không đặc hiệuRheumatism, unspecified
M79.00 Bệnh thấp, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Nhiều vị tríRheumatism, unspecified, multiple sites
M79.01 Bệnh thấp, không xác định, vùng vai · tên cũ: Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Vùng bả vaiRheumatism, unspecified, shoulder region
M79.02 Bệnh thấp, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Cánh tayRheumatism, unspecified, upper arm
M79.03 Bệnh thấp, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Cẳng tayRheumatism, unspecified, forearm
M79.04 Bệnh thấp, không xác định, bàn tay · tên cũ: Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Bàn tayRheumatism, unspecified, hand
M79.05 Bệnh thấp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiRheumatism, unspecified, pelvic region and thigh
M79.06 Bệnh thấp, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Cẳng chânRheumatism, unspecified, lower leg
M79.07 Bệnh thấp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Cổ và bàn chânRheumatism, unspecified, ankle and foot
M79.08 Bệnh thấp, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Vị trí khácRheumatism, unspecified, other
M79.09 Bệnh thấp, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhRheumatism, unspecified, site unspecified
M79.1 Đau cơ Myalgia
M79.10 Đau cơ, nhiều vị trí · tên cũ: Đau cơ: Nhiều vị tríMyalgia, multiple sites
M79.11 Đau cơ, vùng vai · tên cũ: Đau cơ: Vùng bả vaiMyalgia, shoulder region
M79.12 Đau cơ, cánh tay trên · tên cũ: Đau cơ: Cánh tayMyalgia, upper arm
M79.13 Đau cơ, cẳng tay · tên cũ: Đau cơ: Cẳng tayMyalgia, forearm
M79.14 Đau cơ, bàn tay · tên cũ: Đau cơ: Bàn tayMyalgia, hand
M79.15 Đau cơ, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Đau cơ: Vùng chậu và đùiMyalgia, pelvic region and thigh
M79.16 Đau cơ, cẳng chân · tên cũ: Đau cơ: Cẳng chânMyalgia, lower leg
M79.17 Đau cơ, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Đau cơ: Cổ và bàn chânMyalgia, ankle and foot
M79.18 Đau cơ, vị trí khác · tên cũ: Đau cơ: Vị trí khácMyalgia, other
M79.19 Đau cơ, vị trí không xác định · tên cũ: Đau cơ: Vị trí không xác địnhMyalgia, site unspecified
M79.2 Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định · tên cũ: Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệuNeuralgia and neuritis, unspecified
M79.20 Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Nhiều vị tríNeuralgia and neuritis, unspecified, multiple sites
M79.21 Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, vùng vai · tên cũ: Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Vùng bả vaiNeuralgia and neuritis, unspecified, shoulder region
M79.22 Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Cánh tayNeuralgia and neuritis, unspecified, upper arm
M79.23 Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Cẳng tayNeuralgia and neuritis, unspecified, forearm
M79.24 Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, bàn tay · tên cũ: Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Bàn tayNeuralgia and neuritis, unspecified, hand
M79.25 Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiNeuralgia and neuritis, unspecified, pelvic region and thigh
M79.26 Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Cẳng chânNeuralgia and neuritis, unspecified, lower leg
M79.27 Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Cổ và bàn chânNeuralgia and neuritis, unspecified, ankle and foot
M79.28 Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Vị trí khácNeuralgia and neuritis, unspecified, other
M79.29 Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhNeuralgia and neuritis, unspecified, site unspecified
M79.3 Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệuPanniculitis, unspecified
M79.30 Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Nhiều vị tríPanniculitis, unspecified, multiple sites
M79.31 Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, vùng vai · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Vùng bả vaiPanniculitis, unspecified, shoulder region
M79.32 Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Cánh tayPanniculitis, unspecified, upper arm
M79.33 Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Cẳng tayPanniculitis, unspecified, forearm
M79.34 Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, bàn tay · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Bàn tayPanniculitis, unspecified, hand
M79.35 Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiPanniculitis, unspecified, pelvic region and thigh
M79.36 Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Cẳng chânPanniculitis, unspecified, lower leg
M79.37 Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Cổ và bàn chânPanniculitis, unspecified, ankle and foot
M79.38 Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Vị trí khácPanniculitis, unspecified, other
M79.39 Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhPanniculitis, unspecified, site unspecified
M79.4 Phì đại khối mỡ (dưới xương bánh chè) · tên cũ: Phì đại mỡ vùng bánh chèHypertrophy of (infrapatellar) fat pad
M79.5 Dị vật còn lại trong mô mềm · tên cũ: Dị vật tồn tại trong mô mềmResidual foreign body in soft tissue
M79.50 Dị vật còn lại trong mô mềm, nhiều vị trí · tên cũ: Dị vật tồn tại trong mô mềm: Nhiều vị tríResidual foreign body in soft tissue, multiple sites
M79.51 Dị vật còn lại trong mô mềm, vùng vai · tên cũ: Dị vật tồn tại trong mô mềm: Vùng bả vaiResidual foreign body in soft tissue, shoulder region
M79.52 Dị vật còn lại trong mô mềm, cánh tay trên · tên cũ: Dị vật tồn tại trong mô mềm: Cánh tayResidual foreign body in soft tissue, upper arm
M79.53 Dị vật còn lại trong mô mềm, cẳng tay · tên cũ: Dị vật tồn tại trong mô mềm: Cẳng tayResidual foreign body in soft tissue, forearm
M79.54 Dị vật còn lại trong mô mềm, bàn tay · tên cũ: Dị vật tồn tại trong mô mềm: Bàn tayResidual foreign body in soft tissue, hand
M79.55 Dị vật còn lại trong mô mềm, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Dị vật tồn tại trong mô mềm: Vùng chậu và đùiResidual foreign body in soft tissue, pelvic region and thigh
M79.56 Dị vật còn lại trong mô mềm, cẳng chân · tên cũ: Dị vật tồn tại trong mô mềm: Cẳng chânResidual foreign body in soft tissue, lower leg
M79.57 Dị vật còn lại trong mô mềm, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Dị vật tồn tại trong mô mềm: Cổ và bàn chânResidual foreign body in soft tissue, ankle and foot
M79.58 Dị vật còn lại trong mô mềm, vị trí khác · tên cũ: Dị vật tồn tại trong mô mềm: Vị trí khácResidual foreign body in soft tissue, other
M79.59 Dị vật còn lại trong mô mềm, vị trí không xác định · tên cũ: Dị vật tồn tại trong mô mềm: Vị trí không xác địnhResidual foreign body in soft tissue, site unspecified
M79.6 Đau ở chi · tên cũ: Đau ở một chiPain in limb
M79.60 Đau ở chi, nhiều vị trí · tên cũ: Đau ở một chi: Nhiều vị tríPain in limb, multiple sites
M79.61 Đau ở chi, vùng vai · tên cũ: Đau ở một chi: Vùng bả vaiPain in limb, shoulder region
M79.62 Đau ở chi, cánh tay trên · tên cũ: Đau ở một chi: Cánh tayPain in limb, upper arm
M79.63 Đau ở chi, cẳng tay · tên cũ: Đau ở một chi: Cẳng tayPain in limb, forearm
M79.64 Đau ở chi, bàn tay · tên cũ: Đau ở một chi: Bàn tayPain in limb, hand
M79.65 Đau ở chi, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Đau ở một chi: Vùng chậu và đùiPain in limb, pelvic region and thigh
M79.66 Đau ở chi, cẳng chân · tên cũ: Đau ở một chi: Cẳng chânPain in limb, lower leg
M79.67 Đau ở chi, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Đau ở một chi: Cổ và bàn chânPain in limb, ankle and foot
M79.68 Đau ở chi, vị trí khác Pain in limb, other
M79.69 Đau ở chi, vị trí không xác định · tên cũ: Đau ở một chi: Vị trí không xác địnhPain in limb, site unspecified
M79.7 Đau xơ cơ · tên cũ: Đau mô sợi- cơFibromyalgia
M79.8 Rối loạn mô mềm xác định khác · tên cũ: Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềmOther specified soft tissue disorders
M79.80 Rối loạn mô mềm xác định khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Nhiều vị tríOther specified soft tissue disorders, multiple sites
M79.81 Rối loạn mô mềm xác định khác, vùng vai · tên cũ: Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Vùng bả vaiOther specified soft tissue disorders, shoulder region
M79.82 Rối loạn mô mềm xác định khác, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Cánh tayOther specified soft tissue disorders, upper arm
M79.83 Rối loạn mô mềm xác định khác, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Cẳng tayOther specified soft tissue disorders, forearm
M79.84 Rối loạn mô mềm xác định khác, bàn tay · tên cũ: Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Bàn tayOther specified soft tissue disorders, hand
M79.85 Rối loạn mô mềm xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Vùng chậu và đùiOther specified soft tissue disorders, pelvic region and thigh
M79.86 Rối loạn mô mềm xác định khác, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Cẳng chânOther specified soft tissue disorders, lower leg
M79.87 Rối loạn mô mềm xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Cổ và bàn chânOther specified soft tissue disorders, ankle and foot
M79.88 Rối loạn mô mềm xác định khác, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Vị trí khácOther specified soft tissue disorders, other
M79.89 Rối loạn mô mềm xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Vị trí không xác địnhOther specified soft tissue disorders, site unspecified
M79.9 Rối loạn mô mềm, không xác định · tên cũ: Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệuSoft tissue disorder, unspecified
M79.90 Rối loạn mô mềm, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Nhiều vị tríSoft tissue disorder, unspecified, multiple sites
M79.91 Rối loạn mô mềm, không xác định, vùng vai · tên cũ: Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Vùng bả vaiSoft tissue disorder, unspecified, shoulder region
M79.92 Rối loạn mô mềm, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Cánh taySoft tissue disorder, unspecified, upper arm
M79.93 Rối loạn mô mềm, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Cẳng taySoft tissue disorder, unspecified, forearm
M79.94 Rối loạn mô mềm, không xác định, bàn tay · tên cũ: Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Bàn taySoft tissue disorder, unspecified, hand
M79.95 Rối loạn mô mềm, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiSoft tissue disorder, unspecified, pelvic region and thigh
M79.96 Rối loạn mô mềm, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Cẳng chânSoft tissue disorder, unspecified, lower leg
M79.97 Rối loạn mô mềm, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Cổ và bàn chânSoft tissue disorder, unspecified, ankle and foot
M79.98 Rối loạn mô mềm, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Vị trí khácSoft tissue disorder, unspecified, other
M79.99 Rối loạn mô mềm, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhSoft tissue disorder, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M79

Loại trừ: đau cơ xơ hoá (M79.7)

bệnh thấp khớp tái phát (M12.3-)

Excl.: fibromyalgia (M79.7)

palindromic rheumatism (M12.3)

Loại trừ: viêm cơ (M60.-)

Excl.: myositis (M60.-)

Loại trừ: Các bệnh đơn dây thần kinh (G56.-- G58.-)

viêm rễ thần kinh:

không xác định khác (M54.1-)

cánh tay không xác định khác (M54.1-)

thắt lưng- cùng không xác định khác (M54.1-)

đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ] (M54.3-- M54.4-)

Excl.: mononeuropathies (G56- G58)

radiculitis:

NOS (M54.1)

brachial NOS (M54.1)

lumbosacral NOS (M54.1)

sciatica (M54.3- M54.4)

Loại trừ: viêm mô mỡ dưới da:

bệnh lupus (L93.2)

cổ và/ hoặc lưng (M54.0-)

hay tái phát [Weber- Christian] (M35.6)

Excl.: panniculitis:

lupus (L93.2)

neck and back (M54.0)

relapsing [Weber- Christian] (M35.6)

Loại trừ: u hạt do dị vật:

da và/ hoặc mô dưới da (L92.3)

mô mềm (M60.2-)

Excl.: foreign body granuloma of:

skin and subcutaneous tissue (L92.3)

soft tissue (M60.2)

Viêm xơ cơ

Viêm mô xơ

Viêm mô quanh cơ

Fibromyositis

Fibrositis

Myofibrositis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

89 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M79Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khácBệnh khác của mô mềm, không phân loại nơi khác
M79.0Bệnh thấp, không xác địnhBệnh thấp khớp, không đặc hiệu
M79.00Bệnh thấp, không xác định, nhiều vị tríBệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M79.01Bệnh thấp, không xác định, vùng vaiBệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Vùng bả vai
M79.02Bệnh thấp, không xác định, cánh tay trênBệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Cánh tay
M79.03Bệnh thấp, không xác định, cẳng tayBệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Cẳng tay
M79.04Bệnh thấp, không xác định, bàn tayBệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Bàn tay
M79.05Bệnh thấp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M79.06Bệnh thấp, không xác định, cẳng chânBệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Cẳng chân
M79.07Bệnh thấp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M79.08Bệnh thấp, không xác định, vị trí khácBệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Vị trí khác
M79.09Bệnh thấp, không xác định, vị trí không xác địnhBệnh thấp khớp, không đặc hiệu: Vị trí không xác định
M79.10Đau cơ, nhiều vị tríĐau cơ: Nhiều vị trí
M79.11Đau cơ, vùng vaiĐau cơ: Vùng bả vai
M79.12Đau cơ, cánh tay trênĐau cơ: Cánh tay
M79.13Đau cơ, cẳng tayĐau cơ: Cẳng tay
M79.14Đau cơ, bàn tayĐau cơ: Bàn tay
M79.15Đau cơ, vùng chậu và/ hoặc đùiĐau cơ: Vùng chậu và đùi
M79.16Đau cơ, cẳng chânĐau cơ: Cẳng chân
M79.17Đau cơ, cổ chân và/ hoặc bàn chânĐau cơ: Cổ và bàn chân
M79.18Đau cơ, vị trí khácĐau cơ: Vị trí khác
M79.19Đau cơ, vị trí không xác địnhĐau cơ: Vị trí không xác định
M79.2Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác địnhĐau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu
M79.20Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, nhiều vị tríĐau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M79.21Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, vùng vaiĐau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Vùng bả vai
M79.22Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, cánh tay trênĐau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Cánh tay
M79.23Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, cẳng tayĐau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Cẳng tay
M79.24Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, bàn tayĐau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Bàn tay
M79.25Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiĐau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M79.26Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, cẳng chânĐau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Cẳng chân
M79.27Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânĐau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M79.28Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, vị trí khácĐau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Vị trí khác
M79.29Đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh, không xác định, vị trí không xác địnhĐau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu: Vị trí không xác định
M79.3Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác địnhViêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu
M79.30Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, nhiều vị tríViêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M79.31Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, vùng vaiViêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Vùng bả vai
M79.32Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, cánh tay trênViêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Cánh tay
M79.33Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, cẳng tayViêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Cẳng tay
M79.34Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, bàn tayViêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Bàn tay
M79.35Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M79.36Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, cẳng chânViêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Cẳng chân
M79.37Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M79.38Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, vị trí khácViêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Vị trí khác
M79.39Viêm tế bào mỡ dưới da, không xác định, vị trí không xác địnhViêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu: Vị trí không xác định
M79.4Phì đại khối mỡ (dưới xương bánh chè)Phì đại mỡ vùng bánh chè
M79.5Dị vật còn lại trong mô mềmDị vật tồn tại trong mô mềm
M79.50Dị vật còn lại trong mô mềm, nhiều vị tríDị vật tồn tại trong mô mềm: Nhiều vị trí
M79.51Dị vật còn lại trong mô mềm, vùng vaiDị vật tồn tại trong mô mềm: Vùng bả vai
M79.52Dị vật còn lại trong mô mềm, cánh tay trênDị vật tồn tại trong mô mềm: Cánh tay
M79.53Dị vật còn lại trong mô mềm, cẳng tayDị vật tồn tại trong mô mềm: Cẳng tay
M79.54Dị vật còn lại trong mô mềm, bàn tayDị vật tồn tại trong mô mềm: Bàn tay
M79.55Dị vật còn lại trong mô mềm, vùng chậu và/ hoặc đùiDị vật tồn tại trong mô mềm: Vùng chậu và đùi
M79.56Dị vật còn lại trong mô mềm, cẳng chânDị vật tồn tại trong mô mềm: Cẳng chân
M79.57Dị vật còn lại trong mô mềm, cổ chân và/ hoặc bàn chânDị vật tồn tại trong mô mềm: Cổ và bàn chân
M79.58Dị vật còn lại trong mô mềm, vị trí khácDị vật tồn tại trong mô mềm: Vị trí khác
M79.59Dị vật còn lại trong mô mềm, vị trí không xác địnhDị vật tồn tại trong mô mềm: Vị trí không xác định
M79.6Đau ở chiĐau ở một chi
M79.60Đau ở chi, nhiều vị tríĐau ở một chi: Nhiều vị trí
M79.61Đau ở chi, vùng vaiĐau ở một chi: Vùng bả vai
M79.62Đau ở chi, cánh tay trênĐau ở một chi: Cánh tay
M79.63Đau ở chi, cẳng tayĐau ở một chi: Cẳng tay
M79.64Đau ở chi, bàn tayĐau ở một chi: Bàn tay
M79.65Đau ở chi, vùng chậu và/ hoặc đùiĐau ở một chi: Vùng chậu và đùi
M79.66Đau ở chi, cẳng chânĐau ở một chi: Cẳng chân
M79.67Đau ở chi, cổ chân và/ hoặc bàn chânĐau ở một chi: Cổ và bàn chân
M79.69Đau ở chi, vị trí không xác địnhĐau ở một chi: Vị trí không xác định
M79.7Đau xơ cơĐau mô sợi- cơ
M79.8Rối loạn mô mềm xác định khácCác bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm
M79.80Rối loạn mô mềm xác định khác, nhiều vị tríCác bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Nhiều vị trí
M79.81Rối loạn mô mềm xác định khác, vùng vaiCác bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Vùng bả vai
M79.82Rối loạn mô mềm xác định khác, cánh tay trênCác bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Cánh tay
M79.83Rối loạn mô mềm xác định khác, cẳng tayCác bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Cẳng tay
M79.84Rối loạn mô mềm xác định khác, bàn tayCác bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Bàn tay
M79.85Rối loạn mô mềm xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Vùng chậu và đùi
M79.86Rối loạn mô mềm xác định khác, cẳng chânCác bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Cẳng chân
M79.87Rối loạn mô mềm xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Cổ và bàn chân
M79.88Rối loạn mô mềm xác định khác, vị trí khácCác bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Vị trí khác
M79.89Rối loạn mô mềm xác định khác, vị trí không xác địnhCác bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Vị trí không xác định
M79.9Rối loạn mô mềm, không xác địnhCác bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu
M79.90Rối loạn mô mềm, không xác định, nhiều vị tríCác bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M79.91Rối loạn mô mềm, không xác định, vùng vaiCác bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Vùng bả vai
M79.92Rối loạn mô mềm, không xác định, cánh tay trênCác bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Cánh tay
M79.93Rối loạn mô mềm, không xác định, cẳng tayCác bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Cẳng tay
M79.94Rối loạn mô mềm, không xác định, bàn tayCác bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Bàn tay
M79.95Rối loạn mô mềm, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M79.96Rối loạn mô mềm, không xác định, cẳng chânCác bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Cẳng chân
M79.97Rối loạn mô mềm, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M79.98Rối loạn mô mềm, không xác định, vị trí khácCác bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Vị trí khác
M79.99Rối loạn mô mềm, không xác định, vị trí không xác địnhCác bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M79

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M79.3 — Viêm tổ chức mỡ dưới da không đặc hiệu · M79.7 — Đau xơ cơ46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M79

53 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bàn tay to (Cheiromegaly)
  • Bệnh Profichet (Profichet' s disease)
  • Bệnh, bị bệnh | hệ cơ xương khớp, mô mềm (Disease, diseased | musculoskeletal system, soft tissue)
  • Bệnh, bị bệnh | hệ cơ xương khớp, mô mềm | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | musculoskeletal system, soft tissue | specified NEC)
  • Bong vảy (nhiều) (gây loét sâu rộng) (da) | cân, mạc (Sloughing (multiple) (phagedena) (skin) | fascia)
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) cơ xương khớp (Complications (from) (of) | musculoskeletal)
  • Chất béo, mỡ | khối | gối (Fat | pad | knee)
  • Chất béo, mỡ | khu trú (khối) | gối (Fat | localized (pad) | knee)
  • Chất béo, mỡ | khu trú (khối) | sau xương bánh chè (Fat | localized (pad) | retropatellar)
  • Chứng đau cơ (liên sườn) (Myalgia (intercostal))
  • Dị vật | cũ hoặc tồn tại, mô mềm (Foreign body | old or residual, soft tissue)
  • Dị vật | sót lại (không từ tính) (cũ) (trong) | cơ (Foreign body | retained (nonmagnetic) (old) (in) | muscle)
  • Dị vật | sót lại (không từ tính) (cũ) (trong) | mô mềm (Foreign body | retained (nonmagnetic) (old) (in) | soft tissue)
  • Dị vật | trong | mô mềm (tồn tại) (Foreign body | in | soft tissue (residual))
  • Đau | bàn chân (Pain (s) | foot)
  • Đau | bàn tay (Pain (s) | hand)
  • Đau | chân (Pain (s) | leg)
  • Đau | chi (dưới) (trên) (Pain (s) | limb (lower) (upper))
  • Đau | cơ (Pain (s) | muscle)
  • Đau | dạng thấp, thuộc cơ (Pain (s) | rheumatoid, muscular)
  • Đau | dây thần kinh KPLNK (Pain (s) | nerve NEC)
  • Đau | ngón chân (Pain (s) | toe)
  • Đau | ngón tay (Pain (s) | finger)
  • Đau | tay (Pain (s) | arm)
  • Đau | thần kinh cơ (Pain (s) | neuromuscular)
  • Đau cổ chân (Tarsalgia)
  • Đau cơ xơ hoá (Fibromyalgia)
  • Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) (Neuralgia, neuralgic (acute))
  • Đau thần kinh cơ (Musculoneuralgia)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | cơ (Sore | muscle)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | chất béo, mỡ (toàn thể) (Necrosis, necrotic (ischemic) | fat (generalized))
  • Phì đại | đệm mỡ | gối (dưới xương bánh chè) (vùng khoeo) (trước xương bánh chè) (sau xương bánh chè) (Hypertrophy, hypertrophic | fat pad | knee (infrapatellar) (popliteal) (prepatellar) (retropatellar))
  • Rối loạn (của) | hệ cơ- xương- khớp, mô mềm (Disorder (of) | musculoskeletal system, soft tissue)
  • Rối loạn (của) | mô mềm (Disorder (of) | soft tissue)
  • Rối loạn (của) | mô mềm | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | soft tissue | specified NEC)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | bàn chân (Swelling (of) | foot)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | bàn tay (Swelling (of) | hand)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | chân (Swelling (of) | leg)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | chi (Swelling (of) | limb)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | chi, cực chi (dưới) (trên) (Swelling (of) | extremity (lower) (upper))
  • Sưng, phồng, lồi (của) | ngón chân (Swelling (of) | toe)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | ngón tay (Swelling (of) | finger)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | tay (Swelling (of) | arm)
  • Thấp khớp (khớp) (thần kinh) (không khớp) (Rheumatism (articular) (neuralgic) (nonarticular))
  • Viêm bao ngoài thần kinh KPLNK (Perineuritis NEC)
  • Viêm cơ xơ hoá (Fibromyositis)
  • Viêm cơ- mô sợi (Myofibrositis)
  • Viêm dây thần kinh (Neuritis)
  • Viêm dây thần kinh | dạng thấp (mạn tính) (Neuritis | rheumatoid (chronic))
  • Viêm mô mỡ dưới da (Panniculitis)
  • Viêm mô xơ (quanh khớp) (dạng thấp) (Fibrositis (periarticular) (rheumatoid))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | dây thần kinh KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | nerve NEC)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | mô liên kết (lan toả) KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | connective tissue (diffuse) NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M60Viêm cơ
M61Vôi hoá và/ hoặc cốt hoá cơ
M62Rối loạn khác của cơ
M63Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khác
M70Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép
M71Bệnh lý bao hoạt dịch khác
M72Rối loạn nguyên bào sợi
M73Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác
M75Tổn thương vai
M76Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân
M77Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M79 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M79 là "Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other soft tissue disorders, not elsewhere classified", thuộc nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M79 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M79 được chi tiết thành 90 mã 4 ký tự: M79.0 (Bệnh thấp, không xác định); M79.00 (Bệnh thấp, không xác định, nhiều vị trí); M79.01 (Bệnh thấp, không xác định, vùng vai); M79.02 (Bệnh thấp, không xác định, cánh tay trên); M79.03 (Bệnh thấp, không xác định, cẳng tay); M79.04 (Bệnh thấp, không xác định, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M79 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M79 là "Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh khác của mô mềm, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M79 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M79 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ