Mã M60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm cơ, tiếng Anh là Myositis. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ M60.0 đến M60.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M60.0 | Viêm cơ do nhiễm trùng · tên cũ: Viêm cơ nhiễm khuẩn | Infective myositis |
| M60.00 | Viêm cơ do nhiễm trùng, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm cơ nhiễm khuẩn: Nhiều vị trí | Infective myositis, multiple sites |
| M60.01 | Viêm cơ do nhiễm trùng, vùng vai · tên cũ: Viêm cơ nhiễm khuẩn: Vùng bả vai | Infective myositis, shoulder region |
| M60.02 | Viêm cơ do nhiễm trùng, cánh tay trên · tên cũ: Viêm cơ nhiễm khuẩn: Cánh tay | Infective myositis, upper arm |
| M60.03 | Viêm cơ do nhiễm trùng, cẳng tay · tên cũ: Viêm cơ nhiễm khuẩn: Cẳng tay | Infective myositis, forearm |
| M60.04 | Viêm cơ do nhiễm trùng, bàn tay · tên cũ: Viêm cơ nhiễm khuẩn: Bàn tay | Infective myositis, hand |
| M60.05 | Viêm cơ do nhiễm trùng, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm cơ nhiễm khuẩn: Vùng chậu và đùi | Infective myositis, pelvic region and thigh |
| M60.06 | Viêm cơ do nhiễm trùng, cẳng chân · tên cũ: Viêm cơ nhiễm khuẩn: Cẳng chân | Infective myositis, lower leg |
| M60.07 | Viêm cơ do nhiễm trùng, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm cơ nhiễm khuẩn: Cổ và bàn chân | Infective myositis, ankle and foot |
| M60.08 | Viêm cơ do nhiễm trùng, vị trí khác · tên cũ: Viêm cơ nhiễm khuẩn: Vị trí khác | Infective myositis, other |
| M60.09 | Viêm cơ do nhiễm trùng, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm cơ nhiễm khuẩn: Vị trí không xác định | Infective myositis, site unspecified |
| M60.1 | Viêm tổ chức kẽ của cơ | Interstitial myositis |
| M60.10 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm tổ chức kẽ của cơ: Nhiều vị trí | Interstitial myositis, multiple sites |
| M60.11 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, vùng vai · tên cũ: Viêm tổ chức kẽ của cơ: Vùng bả vai | Interstitial myositis, shoulder region |
| M60.12 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, cánh tay trên · tên cũ: Viêm tổ chức kẽ của cơ: Cánh tay | Interstitial myositis, upper arm |
| M60.13 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, cẳng tay · tên cũ: Viêm tổ chức kẽ của cơ: Cẳng tay | Interstitial myositis, forearm |
| M60.14 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, bàn tay · tên cũ: Viêm tổ chức kẽ của cơ: Bàn tay | Interstitial myositis, hand |
| M60.15 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm tổ chức kẽ của cơ: Vùng chậu và đùi | Interstitial myositis, pelvic region and thigh |
| M60.16 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, cẳng chân · tên cũ: Viêm tổ chức kẽ của cơ: Cẳng chân | Interstitial myositis, lower leg |
| M60.17 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm tổ chức kẽ của cơ: Cổ và bàn chân | Interstitial myositis, ankle and foot |
| M60.18 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, vị trí khác · tên cũ: Viêm tổ chức kẽ của cơ: Vị trí khác | Interstitial myositis, other |
| M60.19 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm tổ chức kẽ của cơ: Vị trí không xác định | Interstitial myositis, site unspecified |
| M60.2 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác · tên cũ: U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác | Foreign body granuloma of soft tissue, not elsewhere classified |
| M60.20 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí | Foreign body granuloma of soft tissue, not elsewhere classified, multiple sites |
| M60.21 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai | Foreign body granuloma of soft tissue, not elsewhere classified, shoulder region |
| M60.22 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Cánh tay | Foreign body granuloma of soft tissue, not elsewhere classified, upper arm |
| M60.23 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Cẳng tay | Foreign body granuloma of soft tissue, not elsewhere classified, forearm |
| M60.24 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Bàn tay | Foreign body granuloma of soft tissue, not elsewhere classified, hand |
| M60.25 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi | Foreign body granuloma of soft tissue, not elsewhere classified, pelvic region and thigh |
| M60.26 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Cẳng chân | Foreign body granuloma of soft tissue, not elsewhere classified, lower leg |
| M60.27 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân | Foreign body granuloma of soft tissue, not elsewhere classified, ankle and foot |
| M60.28 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Vị trí khác | Foreign body granuloma of soft tissue, not elsewhere classified, other |
| M60.29 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định | Foreign body granuloma of soft tissue, not elsewhere classified, site unspecified |
| M60.8 | Viêm cơ khác · tên cũ: Các loại viêm cơ khác | Other myositis |
| M60.80 | Viêm cơ khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các loại viêm cơ khác: Nhiều vị trí | Other myositis, multiple sites |
| M60.81 | Viêm cơ khác, vùng vai · tên cũ: Các loại viêm cơ khác: Vùng bả vai | Other myositis, shoulder region |
| M60.82 | Viêm cơ khác, cánh tay trên · tên cũ: Các loại viêm cơ khác: Cánh tay | Other myositis, upper arm |
| M60.83 | Viêm cơ khác, cẳng tay · tên cũ: Các loại viêm cơ khác: Cẳng tay | Other myositis, forearm |
| M60.84 | Viêm cơ khác, bàn tay · tên cũ: Các loại viêm cơ khác: Bàn tay | Other myositis, hand |
| M60.85 | Viêm cơ khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các loại viêm cơ khác: Vùng chậu và đùi | Other myositis, pelvic region and thigh |
| M60.86 | Viêm cơ khác, cẳng chân · tên cũ: Các loại viêm cơ khác: Cẳng chân | Other myositis, lower leg |
| M60.87 | Viêm cơ khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các loại viêm cơ khác: Cổ và bàn chân | Other myositis, ankle and foot |
| M60.88 | Viêm cơ khác, vị trí khác · tên cũ: Các loại viêm cơ khác: Vị trí khác | Other myositis, other |
| M60.89 | Viêm cơ khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các loại viêm cơ khác: Vị trí không xác định | Other myositis, site unspecified |
| M60.9 | Viêm cơ, không xác định · tên cũ: Viêm cơ không đặc hiệu | Myositis, unspecified |
| M60.90 | Viêm cơ, không xác định, nhiều vị trí | Myositis, unspecified, multiple sites |
| M60.91 | Viêm cơ, không xác định, vùng vai | Myositis, unspecified, shoulder region |
| M60.92 | Viêm cơ, không xác định, cánh tay trên | Myositis, unspecified, upper arm |
| M60.93 | Viêm cơ, không xác định, cẳng tay | Myositis, unspecified, forearm |
| M60.94 | Viêm cơ, không xác định, bàn tay | Myositis, unspecified, hand |
| M60.95 | Viêm cơ, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi | Myositis, unspecified, pelvic region and thigh |
| M60.96 | Viêm cơ, không xác định, cẳng chân | Myositis, unspecified, lower leg |
| M60.97 | Viêm cơ, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Myositis, unspecified, ankle and foot |
| M60.98 | Viêm cơ, không xác định, vị trí khác | Myositis, unspecified, other |
| M60.99 | Viêm cơ, không xác định, vị trí không xác định | Myositis, unspecified, site unspecified |
Viêm cơ mủ nhiệt đới
Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.
Tropical pyomyositis
Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.
Loại trừ: u hạt ở da và/ hoặc mô dưới da do dị vật (L92.3)
Excl.: foreign body granuloma of skin and subcutaneous tissue (L92.3)
44 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M60.0 | Viêm cơ do nhiễm trùng | Viêm cơ nhiễm khuẩn |
| M60.00 | Viêm cơ do nhiễm trùng, nhiều vị trí | Viêm cơ nhiễm khuẩn: Nhiều vị trí |
| M60.01 | Viêm cơ do nhiễm trùng, vùng vai | Viêm cơ nhiễm khuẩn: Vùng bả vai |
| M60.02 | Viêm cơ do nhiễm trùng, cánh tay trên | Viêm cơ nhiễm khuẩn: Cánh tay |
| M60.03 | Viêm cơ do nhiễm trùng, cẳng tay | Viêm cơ nhiễm khuẩn: Cẳng tay |
| M60.04 | Viêm cơ do nhiễm trùng, bàn tay | Viêm cơ nhiễm khuẩn: Bàn tay |
| M60.05 | Viêm cơ do nhiễm trùng, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm cơ nhiễm khuẩn: Vùng chậu và đùi |
| M60.06 | Viêm cơ do nhiễm trùng, cẳng chân | Viêm cơ nhiễm khuẩn: Cẳng chân |
| M60.07 | Viêm cơ do nhiễm trùng, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm cơ nhiễm khuẩn: Cổ và bàn chân |
| M60.08 | Viêm cơ do nhiễm trùng, vị trí khác | Viêm cơ nhiễm khuẩn: Vị trí khác |
| M60.09 | Viêm cơ do nhiễm trùng, vị trí không xác định | Viêm cơ nhiễm khuẩn: Vị trí không xác định |
| M60.10 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, nhiều vị trí | Viêm tổ chức kẽ của cơ: Nhiều vị trí |
| M60.11 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, vùng vai | Viêm tổ chức kẽ của cơ: Vùng bả vai |
| M60.12 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, cánh tay trên | Viêm tổ chức kẽ của cơ: Cánh tay |
| M60.13 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, cẳng tay | Viêm tổ chức kẽ của cơ: Cẳng tay |
| M60.14 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, bàn tay | Viêm tổ chức kẽ của cơ: Bàn tay |
| M60.15 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm tổ chức kẽ của cơ: Vùng chậu và đùi |
| M60.16 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, cẳng chân | Viêm tổ chức kẽ của cơ: Cẳng chân |
| M60.17 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm tổ chức kẽ của cơ: Cổ và bàn chân |
| M60.18 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, vị trí khác | Viêm tổ chức kẽ của cơ: Vị trí khác |
| M60.19 | Viêm tổ chức kẽ của cơ, vị trí không xác định | Viêm tổ chức kẽ của cơ: Vị trí không xác định |
| M60.2 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác |
| M60.20 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, nhiều vị trí | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí |
| M60.21 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, vùng vai | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai |
| M60.22 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, cánh tay trên | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Cánh tay |
| M60.23 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, cẳng tay | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Cẳng tay |
| M60.24 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, bàn tay | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Bàn tay |
| M60.25 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi |
| M60.26 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, cẳng chân | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Cẳng chân |
| M60.27 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân |
| M60.28 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, vị trí khác | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Vị trí khác |
| M60.29 | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại mục khác, vị trí không xác định | U hạt mô mềm do dị vật, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định |
| M60.8 | Viêm cơ khác | Các loại viêm cơ khác |
| M60.80 | Viêm cơ khác, nhiều vị trí | Các loại viêm cơ khác: Nhiều vị trí |
| M60.81 | Viêm cơ khác, vùng vai | Các loại viêm cơ khác: Vùng bả vai |
| M60.82 | Viêm cơ khác, cánh tay trên | Các loại viêm cơ khác: Cánh tay |
| M60.83 | Viêm cơ khác, cẳng tay | Các loại viêm cơ khác: Cẳng tay |
| M60.84 | Viêm cơ khác, bàn tay | Các loại viêm cơ khác: Bàn tay |
| M60.85 | Viêm cơ khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Các loại viêm cơ khác: Vùng chậu và đùi |
| M60.86 | Viêm cơ khác, cẳng chân | Các loại viêm cơ khác: Cẳng chân |
| M60.87 | Viêm cơ khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các loại viêm cơ khác: Cổ và bàn chân |
| M60.88 | Viêm cơ khác, vị trí khác | Các loại viêm cơ khác: Vị trí khác |
| M60.89 | Viêm cơ khác, vị trí không xác định | Các loại viêm cơ khác: Vị trí không xác định |
| M60.9 | Viêm cơ, không xác định | Viêm cơ không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M60 — Viêm cơ · M61 — Canxi và cốt hóa của cơ · M65 — Viêm màng hoạt dịch và viêm gân · M75 — Bệnh lý khớp vai | 46/2016/TT-BYT |
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M61 | Vôi hoá và/ hoặc cốt hoá cơ |
| M62 | Rối loạn khác của cơ |
| M63 | Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khác |
| M70 | Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép |
| M71 | Bệnh lý bao hoạt dịch khác |
| M72 | Rối loạn nguyên bào sợi |
| M73 | Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác |
| M75 | Tổn thương vai |
| M76 | Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân |
| M77 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác |
| M79 | Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác |