Mã ICD-10 M70 — Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép

M70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, tiếng Anh là Soft tissue disorders related to use, overuse and pressure. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép”.

M70mã ICD-10
36mã chi tiết 4 ký tự
M60-M79nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

36 mã chi tiết của M70

Từ M70.0 đến M70.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M70.0 Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và cổ tayChronic crepitant synovitis of hand and wrist
M70.03 Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, cẳng tay Chronic crepitant synovitis of hand and wrist, forearm
M70.04 Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, bàn tay Chronic crepitant synovitis of hand and wrist, hand
M70.09 Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, vị trí không xác đinh Chronic crepitant synovitis of hand and wrist, site unspecified
M70.1 Viêm bao hoạt dịch bàn tay · tên cũ: Viêm túi thanh mạc bàn tayBursitis of hand
M70.13 Viêm bao hoạt dịch bàn tay, cẳng tay Bursitis of hand, forearm
M70.14 Viêm bao hoạt dịch bàn tay, bàn tay Bursitis of hand, hand
M70.19 Viêm bao hoạt dịch bàn tay, vị trí không xác định Bursitis of hand, site unspecified
M70.2 Viêm bao hoạt dịch mỏm khuỷu · tên cũ: Viêm túi thanh mạc mỏm khuỷuOlecranon bursitis
M70.3 Viêm bao hoạt dịch khác ở khuỷu tay · tên cũ: Viêm túi thanh mạc khác ở khuỷuOther bursitis of elbow
M70.4 Viêm bao hoạt dịch trước xương bánh chè · tên cũ: Viêm túi thanh mạc trước xương bánh chèPrepatellar bursitis
M70.5 Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp gối · tên cũ: Viêm túi thanh mạc khác ở khớp gốiOther bursitis of knee
M70.6 Viêm bao hoạt dịch mấu chuyển · tên cũ: Viêm túi thanh mạc mấu chuyểnTrochanteric bursitis
M70.7 Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp háng · tên cũ: Viêm túi thanh mạc khác ở hôngOther bursitis of hip
M70.8 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn épOther soft tissue disorders related to use, overuse and pressure
M70.80 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Nhiều vị tríOther soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, multiple sites
M70.81 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng vai · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng bả vaiOther soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, shoulder region
M70.82 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cánh tayOther soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, upper arm
M70.83 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng tayOther soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, forearm
M70.84 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, bàn tay · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Bàn tayOther soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, hand
M70.85 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng chậu và đùiOther soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, pelvic region and thigh
M70.86 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng chânOther soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, lower leg
M70.87 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cổ và bàn chânOther soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, ankle and foot
M70.88 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí khácOther soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, other
M70.89 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí không xác địnhOther soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, site unspecified
M70.9 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn épUnspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure
M70.90 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Nhiều vị tríUnspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, multiple sites
M70.91 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng vai · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng bả vaiUnspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, shoulder region
M70.92 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cánh tayUnspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, upper arm
M70.93 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng tayUnspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, forearm
M70.94 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, bàn tay · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Bàn tayUnspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, hand
M70.95 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng chậu và đùiUnspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, pelvic region and thigh
M70.96 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng chânUnspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, lower leg
M70.97 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cổ và bàn chânUnspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, ankle and foot
M70.98 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí khácUnspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, other
M70.99 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí không xác địnhUnspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M70

Viêm bao gân quanh mấu chuyển

Trochanteric tendinitis

Viêm bao hoạt dịch xương ụ ngồi

Ischial bursitis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

31 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M70Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn épCác bệnh mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép
M70.0Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tayViêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và cổ tay
M70.1Viêm bao hoạt dịch bàn tayViêm túi thanh mạc bàn tay
M70.2Viêm bao hoạt dịch mỏm khuỷuViêm túi thanh mạc mỏm khuỷu
M70.3Viêm bao hoạt dịch khác ở khuỷu tayViêm túi thanh mạc khác ở khuỷu
M70.4Viêm bao hoạt dịch trước xương bánh chèViêm túi thanh mạc trước xương bánh chè
M70.5Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp gốiViêm túi thanh mạc khác ở khớp gối
M70.6Viêm bao hoạt dịch mấu chuyểnViêm túi thanh mạc mấu chuyển
M70.7Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp hángViêm túi thanh mạc khác ở hông
M70.8Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn épCác bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép
M70.80Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, nhiều vị tríCác bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Nhiều vị trí
M70.81Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng vaiCác bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng bả vai
M70.82Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cánh tay trênCác bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cánh tay
M70.83Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng tayCác bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng tay
M70.84Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, bàn tayCác bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Bàn tay
M70.85Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng chậu và đùi
M70.86Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng chânCác bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng chân
M70.87Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cổ và bàn chân
M70.88Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí khácCác bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí khác
M70.89Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí không xác địnhCác bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí không xác định
M70.9Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn épCác bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép
M70.90Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, nhiều vị tríCác bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Nhiều vị trí
M70.91Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng vaiCác bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng bả vai
M70.92Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cánh tay trênCác bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cánh tay
M70.93Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng tayCác bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng tay
M70.94Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, bàn tayCác bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Bàn tay
M70.95Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng chậu và đùi
M70.96Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng chânCác bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng chân
M70.97Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cổ và bàn chân
M70.98Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí khácCác bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí khác
M70.99Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí không xác địnhCác bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí không xác định

Từ khoá dẫn tới mã M70

32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (thuộc, của) Thợ mỏ than | khuỷu tay (Coalminer 's | elbow)
  • Căng cơ | tư thế (Strain | postural)
  • Gối Nun (Nun' s knee)
  • Khớp gối Housemaid (Housemaid 's knee)
  • Khuỷu tay sinh viên (Student' s elbow)
  • Nang dịch (bẩm sinh) (nang) | trước xương bánh chè (Hygroma (congenital) (cystic) | praepatellare, prepatellar)
  • Nhịp, tiếng đập | bàn tay (Beat (s) | hand)
  • Nhịp, tiếng đập | gối (Beat (s) | knee)
  • Nhịp, tiếng đập | khuỷu tay (Beat (s) | elbow)
  • Viêm gân | do sử dụng, sử dụng quá mức, áp lực (Tendinitis, tendonitis | due to use, overuse, pressure)
  • Viêm gân | do sử dụng, sử dụng quá mức, áp lực | đặc hiệu KPLNK (Tendinitis, tendonitis | due to use, overuse, pressure | specified NEC)
  • Viêm gân | mấu chuyển (Tendinitis, tendonitis | trochanteric)
  • Viêm gân- bao hoạt dịch | trong (do) | sử dụng, sử dụng quá mức, áp lực (Tenosynovitis | in (due to) | use, overuse, pressure)
  • Viêm gân- bao hoạt dịch | trong (do) | sử dụng, sử dụng quá mức, áp lực | đặc hiệu KPLNK (Tenosynovitis | in (due to) | use, overuse, pressure | specified NEC)
  • Viêm màng hoạt dịch | tiếng răng rắc mạn tính, bàn tay hoặc cổ tay (Synovitis | chronic crepitant, hand or wrist)
  • Viêm màng hoạt dịch | trong (do) | sử dụng, sử dụng quá mức, áp lực (Synovitis | in (due to) | use, overuse, pressure)
  • Viêm màng hoạt dịch | trong (do) | sử dụng, sử dụng quá mức, áp lực | đặc hiệu KPLNK (Synovitis | in (due to) | use, overuse, pressure | specified NEC)
  • Viêm túi thanh mạc | (thuộc) khoeo chân (Bursitis | popliteal)
  • Viêm túi thanh mạc | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK (Bursitis | occupational NEC)
  • Viêm túi thanh mạc | bàn tay (Bursitis | hand)
  • Viêm túi thanh mạc | cơ bán mạc (khớp gối) (Bursitis | semimembranous muscle (knee))
  • Viêm túi thanh mạc | cổ tay (Bursitis | wrist)
  • Viêm túi thanh mạc | do vận động, vận động quá mức hoặc bị chèn ép (Bursitis | due to use, overuse or pressure)
  • Viêm túi thanh mạc | do vận động, vận động quá mức hoặc bị chèn ép | đặc hiệu KPLNK (Bursitis | due to use, overuse or pressure | specified NEC)
  • Viêm túi thanh mạc | háng KPLNK (Bursitis | hip NEC)
  • Viêm túi thanh mạc | khớp gối KPLNK (Bursitis | knee NEC)
  • Viêm túi thanh mạc | khuỷu tay KPLNK (Bursitis | elbow NEC)
  • Viêm túi thanh mạc | mấu chuyển (khu vực) (Bursitis | trochanteric (area))
  • Viêm túi thanh mạc | mỏm khuỷu (Bursitis | olecranon)
  • Viêm túi thanh mạc | ngón tay (Bursitis | finger)
  • Viêm túi thanh mạc | trước xương bánh chè (Bursitis | prepatellar)
  • Viêm túi thanh mạc | ụ ngồi (Bursitis | ischial)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M60Viêm cơ
M61Vôi hoá và/ hoặc cốt hoá cơ
M62Rối loạn khác của cơ
M63Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khác
M71Bệnh lý bao hoạt dịch khác
M72Rối loạn nguyên bào sợi
M73Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác
M75Tổn thương vai
M76Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân
M77Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác
M79Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M70 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M70 là "Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép", tên tiếng Anh là "Soft tissue disorders related to use, overuse and pressure", thuộc nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M70 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M70 được chi tiết thành 36 mã 4 ký tự: M70.0 (Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay); M70.03 (Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, cẳng tay); M70.04 (Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, bàn tay); M70.09 (Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, vị trí không xác đinh); M70.1 (Viêm bao hoạt dịch bàn tay); M70.13 (Viêm bao hoạt dịch bàn tay, cẳng tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M70 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M70 là "Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ