Mã M70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, tiếng Anh là Soft tissue disorders related to use, overuse and pressure. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép”.
Từ M70.0 đến M70.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M70.0 | Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và cổ tay | Chronic crepitant synovitis of hand and wrist |
| M70.03 | Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, cẳng tay | Chronic crepitant synovitis of hand and wrist, forearm |
| M70.04 | Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, bàn tay | Chronic crepitant synovitis of hand and wrist, hand |
| M70.09 | Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, vị trí không xác đinh | Chronic crepitant synovitis of hand and wrist, site unspecified |
| M70.1 | Viêm bao hoạt dịch bàn tay · tên cũ: Viêm túi thanh mạc bàn tay | Bursitis of hand |
| M70.13 | Viêm bao hoạt dịch bàn tay, cẳng tay | Bursitis of hand, forearm |
| M70.14 | Viêm bao hoạt dịch bàn tay, bàn tay | Bursitis of hand, hand |
| M70.19 | Viêm bao hoạt dịch bàn tay, vị trí không xác định | Bursitis of hand, site unspecified |
| M70.2 | Viêm bao hoạt dịch mỏm khuỷu · tên cũ: Viêm túi thanh mạc mỏm khuỷu | Olecranon bursitis |
| M70.3 | Viêm bao hoạt dịch khác ở khuỷu tay · tên cũ: Viêm túi thanh mạc khác ở khuỷu | Other bursitis of elbow |
| M70.4 | Viêm bao hoạt dịch trước xương bánh chè · tên cũ: Viêm túi thanh mạc trước xương bánh chè | Prepatellar bursitis |
| M70.5 | Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp gối · tên cũ: Viêm túi thanh mạc khác ở khớp gối | Other bursitis of knee |
| M70.6 | Viêm bao hoạt dịch mấu chuyển · tên cũ: Viêm túi thanh mạc mấu chuyển | Trochanteric bursitis |
| M70.7 | Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp háng · tên cũ: Viêm túi thanh mạc khác ở hông | Other bursitis of hip |
| M70.8 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép | Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure |
| M70.80 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Nhiều vị trí | Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, multiple sites |
| M70.81 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng vai · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng bả vai | Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, shoulder region |
| M70.82 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cánh tay | Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, upper arm |
| M70.83 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng tay | Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, forearm |
| M70.84 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, bàn tay · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Bàn tay | Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, hand |
| M70.85 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng chậu và đùi | Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, pelvic region and thigh |
| M70.86 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng chân | Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, lower leg |
| M70.87 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cổ và bàn chân | Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, ankle and foot |
| M70.88 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí khác | Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, other |
| M70.89 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí không xác định | Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, site unspecified |
| M70.9 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép | Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure |
| M70.90 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Nhiều vị trí | Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, multiple sites |
| M70.91 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng vai · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng bả vai | Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, shoulder region |
| M70.92 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cánh tay | Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, upper arm |
| M70.93 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng tay | Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, forearm |
| M70.94 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, bàn tay · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Bàn tay | Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, hand |
| M70.95 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng chậu và đùi | Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, pelvic region and thigh |
| M70.96 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng chân | Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, lower leg |
| M70.97 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cổ và bàn chân | Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, ankle and foot |
| M70.98 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí khác | Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, other |
| M70.99 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí không xác định | Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure, site unspecified |
Viêm bao gân quanh mấu chuyển
Trochanteric tendinitis
Viêm bao hoạt dịch xương ụ ngồi
Ischial bursitis
31 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M70 | Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép | Các bệnh mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép |
| M70.0 | Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay | Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và cổ tay |
| M70.1 | Viêm bao hoạt dịch bàn tay | Viêm túi thanh mạc bàn tay |
| M70.2 | Viêm bao hoạt dịch mỏm khuỷu | Viêm túi thanh mạc mỏm khuỷu |
| M70.3 | Viêm bao hoạt dịch khác ở khuỷu tay | Viêm túi thanh mạc khác ở khuỷu |
| M70.4 | Viêm bao hoạt dịch trước xương bánh chè | Viêm túi thanh mạc trước xương bánh chè |
| M70.5 | Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp gối | Viêm túi thanh mạc khác ở khớp gối |
| M70.6 | Viêm bao hoạt dịch mấu chuyển | Viêm túi thanh mạc mấu chuyển |
| M70.7 | Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp háng | Viêm túi thanh mạc khác ở hông |
| M70.8 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép | Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép |
| M70.80 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí | Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Nhiều vị trí |
| M70.81 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng vai | Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng bả vai |
| M70.82 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cánh tay trên | Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cánh tay |
| M70.83 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng tay | Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng tay |
| M70.84 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, bàn tay | Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Bàn tay |
| M70.85 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/ hoặc đùi | Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng chậu và đùi |
| M70.86 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng chân | Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng chân |
| M70.87 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cổ và bàn chân |
| M70.88 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí khác | Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí khác |
| M70.89 | Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí không xác định | Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí không xác định |
| M70.9 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép | Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép |
| M70.90 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí | Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Nhiều vị trí |
| M70.91 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng vai | Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng bả vai |
| M70.92 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cánh tay trên | Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cánh tay |
| M70.93 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng tay | Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng tay |
| M70.94 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, bàn tay | Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Bàn tay |
| M70.95 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/ hoặc đùi | Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vùng chậu và đùi |
| M70.96 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng chân | Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng chân |
| M70.97 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cổ và bàn chân |
| M70.98 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí khác | Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí khác |
| M70.99 | Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí không xác định | Các bệnh mô mềm không đặc hiệu liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Vị trí không xác định |
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M60 | Viêm cơ |
| M61 | Vôi hoá và/ hoặc cốt hoá cơ |
| M62 | Rối loạn khác của cơ |
| M63 | Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khác |
| M71 | Bệnh lý bao hoạt dịch khác |
| M72 | Rối loạn nguyên bào sợi |
| M73 | Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác |
| M75 | Tổn thương vai |
| M76 | Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân |
| M77 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác |
| M79 | Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác |