Mã ICD-10 M73 — Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác

M73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Soft tissue disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

M73mã ICD-10
34mã chi tiết 4 ký tự
M60-M79nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

34 mã chi tiết của M73

Từ M73* đến M73.89*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M73* Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác Soft tissue disorders in diseases classified elsewhere
M73.0* Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†) · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†)Gonococcal bursitis (A54.4†)
M73.00* Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): nhiều vị tríGonococcal bursitis (A54.4†), multiple sites
M73.01* Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vùng vai · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): vùng bả vaiGonococcal bursitis (A54.4†), shoulder region
M73.02* Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): cánh tayGonococcal bursitis (A54.4†), upper arm
M73.03* Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cẳng tay · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): cẳng tayGonococcal bursitis (A54.4†), forearm
M73.04* Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), bàn tay · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): bàn tayGonococcal bursitis (A54.4†), hand
M73.05* Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): vùng chậu và đùiGonococcal bursitis (A54.4†), pelvic region and thigh
M73.06* Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cẳng chân · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): cẳng chânGonococcal bursitis (A54.4†), lower leg
M73.07* Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): cổ và bàn chânGonococcal bursitis (A54.4†), ankle and foot
M73.08* Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vị trí khác · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): vị trí khácGonococcal bursitis (A54.4†), other
M73.09* Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†), vị trí không xác địnhGonococcal bursitis (A54.4†), site unspecified
M73.1* Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†) · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†)Syphilitic bursitis (A52.7†)
M73.10* Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): nhiều vị tríSyphilitic bursitis (A52.7†), multiple sites
M73.11* Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vùng vai · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): vùng bả vaiSyphilitic bursitis (A52.7†), shoulder region
M73.12* Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): cánh taySyphilitic bursitis (A52.7†), upper arm
M73.13* Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cẳng tay · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): cẳng taySyphilitic bursitis (A52.7†), forearm
M73.14* Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), bàn tay · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): bàn taySyphilitic bursitis (A52.7†), hand
M73.15* Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): vùng chậu và đùiSyphilitic bursitis (A52.7†), pelvic region and thigh
M73.16* Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cẳng chân · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): cẳng chânSyphilitic bursitis (A52.7†), lower leg
M73.17* Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): cổ và bàn chânSyphilitic bursitis (A52.7†), ankle and foot
M73.18* Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vị trí khác · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): vị trí khácSyphilitic bursitis (A52.7†), other
M73.19* Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†), vị trí không xác địnhSyphilitic bursitis (A52.7†), site unspecified
M73.8* Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khácOther soft tissue disorders in diseases classified elsewhere
M73.80* Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Rối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị tríOther soft tissue disorders in diseases classified elsewhere, multiple sites
M73.81* Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Rối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vaiOther soft tissue disorders in diseases classified elsewhere, shoulder region
M73.82* Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Rối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: cánh tayOther soft tissue disorders in diseases classified elsewhere, upper arm
M73.83* Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Rối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: cẳng tayOther soft tissue disorders in diseases classified elsewhere, forearm
M73.84* Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Rối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác, bàn tayOther soft tissue disorders in diseases classified elsewhere, hand
M73.85* Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùiOther soft tissue disorders in diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M73.86* Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Rối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: cẳng chânOther soft tissue disorders in diseases classified elsewhere, lower leg
M73.87* Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chânOther soft tissue disorders in diseases classified elsewhere, ankle and foot
M73.88* Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Rối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: vị trí khácOther soft tissue disorders in diseases classified elsewhere, other
M73.89* Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Rối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhOther soft tissue disorders in diseases classified elsewhere, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M73

Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]

See site code at the beginning of this chapter]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

33 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M73.0*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†)Viêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†)
M73.00*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), nhiều vị tríViêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): nhiều vị trí
M73.01*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vùng vaiViêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): vùng bả vai
M73.02*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cánh tay trênViêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): cánh tay
M73.03*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cẳng tayViêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): cẳng tay
M73.04*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), bàn tayViêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): bàn tay
M73.05*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): vùng chậu và đùi
M73.06*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cẳng chânViêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): cẳng chân
M73.07*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): cổ và bàn chân
M73.08*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vị trí khácViêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†): vị trí khác
M73.09*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vị trí không xác địnhViêm túi thanh mạc do lậu cầu (A54.4†), vị trí không xác định
M73.1*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†)Viêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†)
M73.10*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), nhiều vị tríViêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): nhiều vị trí
M73.11*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vùng vaiViêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): vùng bả vai
M73.12*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cánh tay trênViêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): cánh tay
M73.13*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cẳng tayViêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): cẳng tay
M73.14*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), bàn tayViêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): bàn tay
M73.15*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): vùng chậu và đùi
M73.16*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cẳng chânViêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): cẳng chân
M73.17*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): cổ và bàn chân
M73.18*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vị trí khácViêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†): vị trí khác
M73.19*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vị trí không xác địnhViêm túi thanh mạc do giang mai (A52.7†), vị trí không xác định
M73.8*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khácRối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác
M73.80*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị tríRối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M73.81*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vùng vaiRối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai
M73.82*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trênRối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: cánh tay
M73.83*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng tayRối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay
M73.84*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, bàn tayRối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác, bàn tay
M73.85*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiRối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi
M73.86*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng chânRối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân
M73.87*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânRối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M73.88*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí khácRối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác
M73.89*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác địnhRối loạn mô mềm khác trong những bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định

Từ khoá dẫn tới mã M73

7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | cân, mạc (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | fascia)
  • Bệnh Verneuil (viêm túi thanh mạc do giang mai) (Verneuil' s disease (syphilitic bursitis))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | túi thanh mạc (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | bursa (late))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | túi thanh mạc, viêm túi thanh mạc (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | bursa, bursitis)
  • Viêm quanh khớp (khớp) | lậu cầu (Periarthritis (joint) | gonococcal)
  • Viêm túi thanh mạc | (thuộc, do) bệnh giang mai (Bursitis | syphilitic)
  • Viêm túi thanh mạc | lậu cầu (Bursitis | gonococcal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M60Viêm cơ
M61Vôi hoá và/ hoặc cốt hoá cơ
M62Rối loạn khác của cơ
M63Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khác
M70Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép
M71Bệnh lý bao hoạt dịch khác
M72Rối loạn nguyên bào sợi
M75Tổn thương vai
M76Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân
M77Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác
M79Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M73 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M73 là "Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Soft tissue disorders in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M73 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M73 được chi tiết thành 34 mã 4 ký tự: M73* (Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác); M73.0* (Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†)); M73.00* (Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), nhiều vị trí); M73.01* (Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vùng vai); M73.02* (Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cánh tay trên); M73.03* (Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cẳng tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ