Mã M63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of muscle in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
Từ M63* đến M63.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M63* | Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khác | Disorders of muscle in diseases classified elsewhere |
| M63.0* | Viêm cơ do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác · tên cũ: Viêm cơ trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác | Myositis in bacterial diseases classified elsewhere |
| M63.1* | Viêm cơ do nhiễm ký sinh trùng và/ hoặc động vật đơn bào phân loại mục khác · tên cũ: Viêm cơ trong nhiễm ký sinh trùng và động vật đơn bào phân loại nơi khác | Myositis in protozoal and parasitic infections classified elsewhere |
| M63.2* | Viêm cơ do bệnh nhiễm trùng khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm cơ trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác | Myositis in other infectious diseases classified elsewhere |
| M63.3* | Viêm cơ do bệnh u hạt (D86.8†) · tên cũ: Viêm cơ trong bệnh sacoidosis (D86.8†) | Myositis in sarcoidosis (D86.8†) |
| M63.8* | Rối loạn cơ khác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Các bệnh cơ khác trong những bệnh phân loại nơi khác | Other disorders of muscle in diseases classified elsewhere |
Hướng dẫn mã hóa: Viêm cơ do: bệnh phong [bệnh Hansen] (A30.-†) bệnh giang mai (A51.4†, A52.7†)
Coding Guidance: Myositis in: leprosy [Hansen disease] (A30.-†) syphilis (A51.4†, A52.7†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm cơ do: bệnh ấu trùng sán dây (B69.8†) bệnh sán máng [bilharziasis] (B65.-†) bệnh toxoplasma (B58.8†) bệnh giun xoắn (B75†)
Coding Guidance: Myositis in: cysticercosis (B69.8†) schistosomiasis [bilharziasis] (B65.-†) toxoplasmosis (B58.8†) trichinellosis (B75†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm cơ do bệnh nấm (B35.-- B49†)
Coding Guidance: Myositis in mycosis (B35- B49†)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh cơ do: bệnh nội tiết (G73.5*) bệnh chuyển hoá (G73.6*)
Coding Guidance: Excl.: myopathy in: endocrine diseases (G73.5*) metabolic diseases (G73.6*)
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M63.0* | Viêm cơ do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác | Viêm cơ trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác |
| M63.1* | Viêm cơ do nhiễm ký sinh trùng và/ hoặc động vật đơn bào phân loại mục khác | Viêm cơ trong nhiễm ký sinh trùng và động vật đơn bào phân loại nơi khác |
| M63.2* | Viêm cơ do bệnh nhiễm trùng khác phân loại mục khác | Viêm cơ trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác |
| M63.3* | Viêm cơ do bệnh u hạt (D86.8†) | Viêm cơ trong bệnh sacoidosis (D86.8†) |
| M63.8* | Rối loạn cơ khác do bệnh phân loại mục khác | Các bệnh cơ khác trong những bệnh phân loại nơi khác |
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M60 | Viêm cơ |
| M61 | Vôi hoá và/ hoặc cốt hoá cơ |
| M62 | Rối loạn khác của cơ |
| M70 | Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép |
| M71 | Bệnh lý bao hoạt dịch khác |
| M72 | Rối loạn nguyên bào sợi |
| M73 | Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác |
| M75 | Tổn thương vai |
| M76 | Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân |
| M77 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác |
| M79 | Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác |