Mã ICD-10 M72 — Rối loạn nguyên bào sợi

M72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn nguyên bào sợi, tiếng Anh là Fibroblastic disorders. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh nguyên bào sợi”.

M72mã ICD-10
50mã chi tiết 4 ký tự
M60-M79nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

50 mã chi tiết của M72

Từ M72.0 đến M72.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M72.0 U xơ màng cơ bàn tay [Dupuytren] · tên cũ: Bệnh xơ cân gan tay (Dupuytren)Palmar fascial fibromatosis [Dupuytren]
M72.1 U xơ phía sau khớp ngón tay và/ hoặc ngón chân [nốt Garrod] · tên cũ: U đầu xương bàn tayKnuckle pads
M72.14 U xơ phía sau khớp [nốt Garrod], ngón tay Knuckle pads, hand
M72.17 U xơ phía sau khớp liên đốt [nốt Garrod], ngón chân Knuckle pads, foot
M72.19 U xơ phía sau khớp liên đốt [nốt Garrod], vị trí không xác định Knuckle pads, site unspecified
M72.2 U xơ màng cơ bàn chân · tên cũ: Bệnh xơ cân gan chânPlantar fascial fibromatosis
M72.4 Bệnh u xơ giả sarcoma · tên cũ: Bệnh xơ giả sarcomaPseudosarcomatous fibromatosis
M72.40 Bệnh u xơ giả sarcoma, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh xơ giả sarcoma: Nhiều vị tríPseudosarcomatous fibromatosis, multiple sites
M72.41 Bệnh u xơ giả sarcoma, vùng vai · tên cũ: Bệnh xơ giả sarcoma: Vùng bả vaiPseudosarcomatous fibromatosis, shoulder region
M72.42 Bệnh u xơ giả sarcoma, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh xơ giả sarcoma: Cánh tayPseudosarcomatous fibromatosis, upper arm
M72.43 Bệnh u xơ giả sarcoma, cẳng tay · tên cũ: Bệnh xơ giả sarcoma: Cẳng tayPseudosarcomatous fibromatosis, forearm
M72.44 Bệnh u xơ giả sarcoma, bàn tay · tên cũ: Bệnh xơ giả sarcoma: Bàn tayPseudosarcomatous fibromatosis, hand
M72.45 Bệnh u xơ giả sarcoma, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh xơ giả sarcoma: Vùng chậu và đùiPseudosarcomatous fibromatosis, pelvic region and thigh
M72.46 Bệnh u xơ giả sarcoma, cẳng chân · tên cũ: Bệnh xơ giả sarcoma: Cẳng chânPseudosarcomatous fibromatosis, lower leg
M72.47 Bệnh u xơ giả sarcoma, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh xơ giả sarcoma: Cổ và bàn chânPseudosarcomatous fibromatosis, ankle and foot
M72.48 Bệnh u xơ giả sarcoma, vị trí khác · tên cũ: Bệnh xơ giả sarcoma: Vị trí khácPseudosarcomatous fibromatosis, other
M72.49 Bệnh u xơ giả sarcoma, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh xơ giả sarcoma: Vị trí không xác địnhPseudosarcomatous fibromatosis, site unspecified
M72.6 Viêm hoại tử cân mạc · tên cũ: Viêm cân mạc hoại tửNecrotizing fasciitis
M72.60 Viêm hoại tử cân mạc, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm cân mạc hoại tử: Nhiều vị tríNecrotizing fasciitis, multiple sites
M72.61 Viêm hoại tử cân mạc, vùng vai · tên cũ: Viêm cân mạc hoại tử: Vùng bả vaiNecrotizing fasciitis, shoulder region
M72.62 Viêm hoại tử cân mạc, cánh tay trên · tên cũ: Viêm cân mạc hoại tử: Cánh tayNecrotizing fasciitis, upper arm
M72.63 Viêm hoại tử cân mạc, cẳng tay · tên cũ: Viêm cân mạc hoại tử: Cẳng tayNecrotizing fasciitis, forearm
M72.64 Viêm hoại tử cân mạc, bàn tay · tên cũ: Viêm cân mạc hoại tử: Bàn tayNecrotizing fasciitis, hand
M72.65 Viêm hoại tử cân mạc, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm cân mạc hoại tử: Vùng chậu và đùiNecrotizing fasciitis, pelvic region and thigh
M72.66 Viêm hoại tử cân mạc, cẳng chân · tên cũ: Viêm cân mạc hoại tử: Cẳng chânNecrotizing fasciitis, lower leg
M72.67 Viêm hoại tử cân mạc, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm cân mạc hoại tử: Cổ và bàn chânNecrotizing fasciitis, ankle and foot
M72.68 Viêm hoại tử cân mạc, vị trí khác · tên cũ: Viêm cân mạc hoại tử: Vị trí khácNecrotizing fasciitis, other
M72.69 Viêm hoại tử cân mạc, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm cân mạc hoại tử: Vị trí không xác địnhNecrotizing fasciitis, site unspecified
M72.8 Rối loạn nguyên bào sợi khác · tên cũ: Các bệnh nguyên bào sợi khácOther fibroblastic disorders
M72.80 Rối loạn nguyên bào sợi khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh nguyên bào sợi khác: Nhiều vị tríOther fibroblastic disorders, multiple sites
M72.81 Rối loạn nguyên bào sợi khác, vùng vai · tên cũ: Các bệnh nguyên bào sợi khác: Vùng bả vaiOther fibroblastic disorders, shoulder region
M72.82 Rối loạn nguyên bào sợi khác, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh nguyên bào sợi khác: Cánh tayOther fibroblastic disorders, upper arm
M72.83 Rối loạn nguyên bào sợi khác, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh nguyên bào sợi khác: Cẳng tayOther fibroblastic disorders, forearm
M72.84 Rối loạn nguyên bào sợi khác, bàn tay · tên cũ: Các bệnh nguyên bào sợi khác: Bàn tayOther fibroblastic disorders, hand
M72.85 Rối loạn nguyên bào sợi khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh nguyên bào sợi khác: Vùng chậu và đùiOther fibroblastic disorders, pelvic region and thigh
M72.86 Rối loạn nguyên bào sợi khác, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh nguyên bào sợi khác: Cẳng chânOther fibroblastic disorders, lower leg
M72.87 Rối loạn nguyên bào sợi khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh nguyên bào sợi khác: Cổ và bàn chânOther fibroblastic disorders, ankle and foot
M72.88 Rối loạn nguyên bào sợi khác, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh nguyên bào sợi khác: Vị trí khácOther fibroblastic disorders, other
M72.89 Rối loạn nguyên bào sợi khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh nguyên bào sợi khác: Vị trí không xác địnhOther fibroblastic disorders, site unspecified
M72.9 Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định · tên cũ: Bệnh nguyên bào sợi không đặc hiệuFibroblastic disorder, unspecified
M72.90 Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Nhiều vị tríFibroblastic disorder, unspecified, multiple sites
M72.91 Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, vùng vai · tên cũ: Bệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Vùng bả vaiFibroblastic disorder, unspecified, shoulder region
M72.92 Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Cánh tayFibroblastic disorder, unspecified, upper arm
M72.93 Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Bệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Cẳng tayFibroblastic disorder, unspecified, forearm
M72.94 Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, bàn tay · tên cũ: Bệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Bàn tayFibroblastic disorder, unspecified, hand
M72.95 Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiFibroblastic disorder, unspecified, pelvic region and thigh
M72.96 Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Bệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Cẳng chânFibroblastic disorder, unspecified, lower leg
M72.97 Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Cổ và bàn chânFibroblastic disorder, unspecified, ankle and foot
M72.98 Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Bệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Vị trí khácFibroblastic disorder, unspecified, other
M72.99 Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhFibroblastic disorder, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M72

Viêm can gan bàn chân

Plantar fasciitis

U xơ màng cơ

Nodular fasciitis

Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã để xác định tác nhân lây nhiễm.

Use additional code, if desired, to identify infectious agent

Áp xe cân mạc

Loại trừ: viêm cân mạc:

lan toả (tăng bạch cầu ái toan) (M35.4)

hoại tử (M72.6-)

dạng hạt (M72.4-)

quanh thận (K66.2)

gan bàn chân (M72.2)

Abscess of fascia

Excl.: fasciitis:

diffuse (eosinophilic) (M35.4)

necrotizing (M72.6)

nodular (M72.4)

perirenal (K66.2)

plantar (M72.2)

Viêm cân mạc không xác định khác

U xơ không xác định khác

Fasciitis NOS

Fibromatosis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

48 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M72Rối loạn nguyên bào sợiCác bệnh nguyên bào sợi
M72.0U xơ màng cơ bàn tay [Dupuytren]Bệnh xơ cân gan tay (Dupuytren)
M72.1U xơ phía sau khớp ngón tay và/ hoặc ngón chân [nốt Garrod]U đầu xương bàn tay
M72.2U xơ màng cơ bàn chânBệnh xơ cân gan chân
M72.4Bệnh u xơ giả sarcomaBệnh xơ giả sarcoma
M72.40Bệnh u xơ giả sarcoma, nhiều vị tríBệnh xơ giả sarcoma: Nhiều vị trí
M72.41Bệnh u xơ giả sarcoma, vùng vaiBệnh xơ giả sarcoma: Vùng bả vai
M72.42Bệnh u xơ giả sarcoma, cánh tay trênBệnh xơ giả sarcoma: Cánh tay
M72.43Bệnh u xơ giả sarcoma, cẳng tayBệnh xơ giả sarcoma: Cẳng tay
M72.44Bệnh u xơ giả sarcoma, bàn tayBệnh xơ giả sarcoma: Bàn tay
M72.45Bệnh u xơ giả sarcoma, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh xơ giả sarcoma: Vùng chậu và đùi
M72.46Bệnh u xơ giả sarcoma, cẳng chânBệnh xơ giả sarcoma: Cẳng chân
M72.47Bệnh u xơ giả sarcoma, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh xơ giả sarcoma: Cổ và bàn chân
M72.48Bệnh u xơ giả sarcoma, vị trí khácBệnh xơ giả sarcoma: Vị trí khác
M72.49Bệnh u xơ giả sarcoma, vị trí không xác địnhBệnh xơ giả sarcoma: Vị trí không xác định
M72.6Viêm hoại tử cân mạcViêm cân mạc hoại tử
M72.60Viêm hoại tử cân mạc, nhiều vị tríViêm cân mạc hoại tử: Nhiều vị trí
M72.61Viêm hoại tử cân mạc, vùng vaiViêm cân mạc hoại tử: Vùng bả vai
M72.62Viêm hoại tử cân mạc, cánh tay trênViêm cân mạc hoại tử: Cánh tay
M72.63Viêm hoại tử cân mạc, cẳng tayViêm cân mạc hoại tử: Cẳng tay
M72.64Viêm hoại tử cân mạc, bàn tayViêm cân mạc hoại tử: Bàn tay
M72.65Viêm hoại tử cân mạc, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm cân mạc hoại tử: Vùng chậu và đùi
M72.66Viêm hoại tử cân mạc, cẳng chânViêm cân mạc hoại tử: Cẳng chân
M72.67Viêm hoại tử cân mạc, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm cân mạc hoại tử: Cổ và bàn chân
M72.68Viêm hoại tử cân mạc, vị trí khácViêm cân mạc hoại tử: Vị trí khác
M72.69Viêm hoại tử cân mạc, vị trí không xác địnhViêm cân mạc hoại tử: Vị trí không xác định
M72.8Rối loạn nguyên bào sợi khácCác bệnh nguyên bào sợi khác
M72.80Rối loạn nguyên bào sợi khác, nhiều vị tríCác bệnh nguyên bào sợi khác: Nhiều vị trí
M72.81Rối loạn nguyên bào sợi khác, vùng vaiCác bệnh nguyên bào sợi khác: Vùng bả vai
M72.82Rối loạn nguyên bào sợi khác, cánh tay trênCác bệnh nguyên bào sợi khác: Cánh tay
M72.83Rối loạn nguyên bào sợi khác, cẳng tayCác bệnh nguyên bào sợi khác: Cẳng tay
M72.84Rối loạn nguyên bào sợi khác, bàn tayCác bệnh nguyên bào sợi khác: Bàn tay
M72.85Rối loạn nguyên bào sợi khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh nguyên bào sợi khác: Vùng chậu và đùi
M72.86Rối loạn nguyên bào sợi khác, cẳng chânCác bệnh nguyên bào sợi khác: Cẳng chân
M72.87Rối loạn nguyên bào sợi khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác bệnh nguyên bào sợi khác: Cổ và bàn chân
M72.88Rối loạn nguyên bào sợi khác, vị trí khácCác bệnh nguyên bào sợi khác: Vị trí khác
M72.89Rối loạn nguyên bào sợi khác, vị trí không xác địnhCác bệnh nguyên bào sợi khác: Vị trí không xác định
M72.9Rối loạn nguyên bào sợi, không xác địnhBệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu
M72.90Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, nhiều vị tríBệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M72.91Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, vùng vaiBệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Vùng bả vai
M72.92Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, cánh tay trênBệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Cánh tay
M72.93Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, cẳng tayBệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Cẳng tay
M72.94Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, bàn tayBệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Bàn tay
M72.95Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M72.96Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, cẳng chânBệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Cẳng chân
M72.97Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M72.98Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, vị trí khácBệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Vị trí khác
M72.99Rối loạn nguyên bào sợi, không xác định, vị trí không xác địnhBệnh nguyên bào sợi không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Từ khoá dẫn tới mã M72

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cân, mạc (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | fascia)
  • Bệnh xơ (Fibromatosis)
  • Bệnh xơ | đặc hiệu KPLNK (Fibromatosis | specified NEC)
  • Bệnh xơ | gan bàn chân (cân, mạc) (Fibromatosis | plantar (fascial))
  • Bệnh xơ | gan bàn tay (cân, mạc) (Fibromatosis | palmar (fascial))
  • Bệnh xơ | giả sarcoma (tăng sinh) (dưới da) (Fibromatosis | pseudosarcomatous (proliferative) (subcutaneous))
  • Co rút | cân mạc gan bàn tay (Retraction | palmar fascia)
  • Co rút Dupuytren hoặc bệnh Dupuytren (Dupuytren 's contraction or disease)
  • Khối đệm, đầu cương bàn tay hoặc Garrod (Pad, knuckle or Garrod' s)
  • Rối loạn (của) | nguyên bào sợi (Disorder (of) | fibroblastic)
  • Rối loạn (của) | nguyên bào sợi | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | fibroblastic | specified NEC)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | cân gan bàn chân (Contraction, contracture, contracted | plantar fascia)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | cân gan bàn tay (Contraction, contracture, contracted | palmar fascia)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | Dupuytren (Contraction, contracture, contracted | Dupuytren 's)
  • U đầu xương bàn tay (Garrod) (Knuckle pad (Garrod 's))
  • Ụ Garrod, Ụ đầu xương đốt bàn tay (Garrod 's pad, knuckle)
  • Viêm cân mạc (Fasciitis)
  • Viêm cân mạc | dạng nốt, dạng hạt (Fasciitis | nodular)
  • Viêm cân mạc | do chấn thương (cũ) (Fasciitis | traumatic (old))
  • Viêm cân mạc | đặc hiệu KPLNK (Fasciitis | specified NEC)
  • Viêm cân mạc | gan bàn chân (Fasciitis | plantar)
  • Viêm cân mạc | hoại tử (Fasciitis | necrotizing)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M60Viêm cơ
M61Vôi hoá và/ hoặc cốt hoá cơ
M62Rối loạn khác của cơ
M63Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khác
M70Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép
M71Bệnh lý bao hoạt dịch khác
M73Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác
M75Tổn thương vai
M76Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân
M77Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác
M79Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M72 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M72 là "Rối loạn nguyên bào sợi", tên tiếng Anh là "Fibroblastic disorders", thuộc nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M72 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M72 được chi tiết thành 50 mã 4 ký tự: M72.0 (U xơ màng cơ bàn tay [Dupuytren]); M72.1 (U xơ phía sau khớp ngón tay và/ hoặc ngón chân [nốt Garrod]); M72.14 (U xơ phía sau khớp [nốt Garrod], ngón tay); M72.17 (U xơ phía sau khớp liên đốt [nốt Garrod], ngón chân); M72.19 (U xơ phía sau khớp liên đốt [nốt Garrod], vị trí không xác định); M72.2 (U xơ màng cơ bàn chân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M72 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M72 là "Rối loạn nguyên bào sợi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh nguyên bào sợi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ