Mã ICD-10 M76 — Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân

M76 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân, tiếng Anh là Enthesopathies of lower limb, excluding foot. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh điểm bám gân- dây chằng ở chi dưới, không kể bàn chân”.

M76mã ICD-10
22mã chi tiết 4 ký tự
M60-M79nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

22 mã chi tiết của M76

Từ M76.0 đến M76.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M76.0 Viêm gân vùng mông · tên cũ: Viêm gân ở vùng môngGluteal tendinitis
M76.1 Viêm gân cơ thắt lưng Psoas tendinitis
M76.2 Gai xương mào chậu · tên cũ: Gai xương ở mào chậuIliac crest spur
M76.3 Hội chứng dải chậu chày · tên cũ: Hội chứng dải xơ chậu chày (Maissiat)Iliotibial band syndrome
M76.35 Hội chứng dải chậu chày, vùng chậu và/ hoặc đùi Iliotibial band syndrome, pelvic region and thigh
M76.36 Hội chứng dải chậu chày, cẳng chân Iliotibial band syndrome, lower leg
M76.39 Hội chứng dải chậu chày, vị trí không xác định Iliotibial band syndrome, site unspecified
M76.4 Viêm túi thanh mạc bên của xương chày [Pellegrini- Stieda] Tibial collateral bursitis [Pellegrini- Stieda]
M76.5 Viêm gân bánh chè Patellar tendinitis
M76.6 Viêm gân Achille Achilles tendinitis
M76.7 Viêm gân cơ mác Peroneal tendinitis
M76.8 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân · tên cũ: Các bệnh điểm bám gân- dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chânOther enthesopathies of lower limb, excluding foot
M76.80 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh điểm bám gân- dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân: Nhiều vị tríOther enthesopathies of lower limb, excluding foot, multiple sites
M76.85 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh điểm bám gân- dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân: Vùng chậu và đùiOther enthesopathies of lower limb, excluding foot, pelvic region and thigh
M76.86 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh điểm bám gân- dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân: Cẳng chânOther enthesopathies of lower limb, excluding foot, lower leg
M76.89 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh điểm bám gân- dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân: Vị trí không xác địnhOther enthesopathies of lower limb, excluding foot, site unspecified
M76.9 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác định · tên cũ: Bệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệuEnthesopathy of lower limb, unspecified
M76.90 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệu: Nhiều vị tríEnthesopathy of lower limb, unspecified, multiple sites
M76.95 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiEnthesopathy of lower limb, unspecified, pelvic region and thigh
M76.96 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Bệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệu: Cẳng chânEnthesopathy of lower limb, unspecified, lower leg
M76.97 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệu: Cổ và bàn chânEnthesopathy of lower limb, unspecified, ankle and foot
M76.99 Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhEnthesopathy of lower limb, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M76

Viêm bao hoạt dịch gót chân

Achilles bursitis

Hội chứng xương chày trước

Viêm bao gân xương chày sau

Anterior tibial syndrome

Posterior tibial tendinitis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

15 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M76Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chânBệnh điểm bám gân- dây chằng ở chi dưới, không kể bàn chân
M76.0Viêm gân vùng môngViêm gân ở vùng mông
M76.2Gai xương mào chậuGai xương ở mào chậu
M76.3Hội chứng dải chậu chàyHội chứng dải xơ chậu chày (Maissiat)
M76.8Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chânCác bệnh điểm bám gân- dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân
M76.80Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, nhiều vị tríCác bệnh điểm bám gân- dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân: Nhiều vị trí
M76.85Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh điểm bám gân- dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân: Vùng chậu và đùi
M76.86Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, cẳng chânCác bệnh điểm bám gân- dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân: Cẳng chân
M76.89Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, vị trí không xác địnhCác bệnh điểm bám gân- dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân: Vị trí không xác định
M76.9Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác địnhBệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệu
M76.90Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác định, nhiều vị tríBệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M76.95Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M76.96Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác định, cẳng chânBệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệu: Cẳng chân
M76.97Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M76.99Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng của chân, không xác định, vị trí không xác địnhBệnh điểm bám gân dây chằng chi dưới không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Từ khoá dẫn tới mã M76

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bật tách tách, cò súng | gối | liên qun đến dải chậu- chày (Snapping | knee | involving iliotibial band)
  • Bật tách tách, cò súng | háng | liên qun đến dải chậu- chày (Snapping | hip | involving iliotibial band)
  • Bệnh điểm bám gân- dây chằng | chi dưới (Enthesopathy | lower limb)
  • Bệnh điểm bám gân- dây chằng | chi dưới | đặc hiệu KPLNK (Enthesopathy | lower limb | specified NEC)
  • Bệnh điểm bám gân- dây chằng | gối (Enthesopathy | knee)
  • Bệnh điểm bám gân- dây chằng | háng (Enthesopathy | hip)
  • Bệnh hoặc hội chứng Pellegrini- Stieda (Pellegrini- Stieda disease or syndrome)
  • Đau gân Achille, Đau gân gót (Achillodynia)
  • Hội chứng | (thuộc) xương chày | sau (Syndrome | tibial | posterior)
  • Hội chứng | (thuộc) xương chày | trước (Syndrome | tibial | anterior)
  • Hội chứng | dải chậu- chày (Syndrome | iliotibial band)
  • Hội chứng Albert (Albert 's syndrome)
  • Lồi, xương | mào chậu (Spur, bone | iliac crest)
  • Viêm gân | (thuộc) xương bánh chè (Tendinitis, tendonitis | patellar)
  • Viêm gân | Achille (Tendinitis, tendonitis | Achilles)
  • Viêm gân | cơ thắt lưng (Tendinitis, tendonitis | psoas)
  • Viêm gân | mông (Tendinitis, tendonitis | gluteal)
  • Viêm gân | thuộc mác (Tendinitis, tendonitis | peroneal)
  • Viêm gân | xương chày (trước) (sau) (Tendinitis, tendonitis | tibialis (anterior) (posterior))
  • Viêm túi thanh mạc | Achille (Bursitis | Achilles)
  • Viêm túi thanh mạc | bên xương chày (Bursitis | tibial collateral)
  • Viêm túi thanh mạc | cổ chân (Bursitis | ankle)
  • Viêm túi thanh mạc gân Achille (Achillobursitis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M60Viêm cơ
M61Vôi hoá và/ hoặc cốt hoá cơ
M62Rối loạn khác của cơ
M63Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khác
M70Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép
M71Bệnh lý bao hoạt dịch khác
M72Rối loạn nguyên bào sợi
M73Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác
M75Tổn thương vai
M77Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác
M79Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M76 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M76 là "Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân", tên tiếng Anh là "Enthesopathies of lower limb, excluding foot", thuộc nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M76 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M76 được chi tiết thành 22 mã 4 ký tự: M76.0 (Viêm gân vùng mông); M76.1 (Viêm gân cơ thắt lưng); M76.2 (Gai xương mào chậu); M76.3 (Hội chứng dải chậu chày); M76.35 (Hội chứng dải chậu chày, vùng chậu và/ hoặc đùi); M76.36 (Hội chứng dải chậu chày, cẳng chân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M76 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M76 là "Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh điểm bám gân- dây chằng ở chi dưới, không kể bàn chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ