Mã M77 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, tiếng Anh là Other enthesopathies. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh điểm bám gân- dây chằng khác”.
Từ M77.0 đến M77.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M77.0 | Viêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay | Medial epicondylitis |
| M77.1 | Viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay | Lateral epicondylitis |
| M77.2 | Viêm quanh khớp cổ tay | Periarthritis of wrist |
| M77.23 | Viêm quanh khớp cổ tay, cẳng tay | Periarthritis of wrist, forearm |
| M77.24 | Viêm quanh khớp cổ tay, bàn tay | Periarthritis of wrist, hand |
| M77.29 | Viêm quanh khớp cổ tay, vị trí không xác định | Periarthritis of wrist, site unspecified |
| M77.3 | Gai xương gót chân · tên cũ: Gai xương gót | Calcaneal spur |
| M77.4 | Đau đốt bàn ngón bàn chân · tên cũ: Đau xương đốt bàn chân | Metatarsalgia |
| M77.5 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của bàn chân · tên cũ: Các bệnh điểm bám gân- dây chằng bàn chân khác | Other enthesopathy of foot |
| M77.8 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Các bệnh điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại nơi khác | Other enthesopathies, not elsewhere classified |
| M77.80 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác, nhiều vị trí | Other enthesopathies, not elsewhere classified, multiple sites |
| M77.81 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác, vùng vai | Other enthesopathies, not elsewhere classified, shoulder region |
| M77.82 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác, cánh tay trên | Other enthesopathies, not elsewhere classified, upper arm |
| M77.83 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác, cẳng tay | Other enthesopathies, not elsewhere classified, forearm |
| M77.84 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác, bàn tay | Other enthesopathies, not elsewhere classified, hand |
| M77.85 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Other enthesopathies, not elsewhere classified, pelvic region and thigh |
| M77.86 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác, cẳng chân | Other enthesopathies, not elsewhere classified, lower leg |
| M77.87 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Other enthesopathies, not elsewhere classified, ankle and foot |
| M77.88 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác, vị trí khác | Other enthesopathies, not elsewhere classified, other |
| M77.89 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác, vị trí không xác định | Other enthesopathies, not elsewhere classified, site unspecified |
| M77.9 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định · tên cũ: Bệnh điểm bám gân- dây chằng không đặc hiệu | Enthesopathy, unspecified |
| M77.90 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định, nhiều vị trí | Enthesopathy, unspecified, multiple sites |
| M77.91 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định, vùng vai | Enthesopathy, unspecified, shoulder region |
| M77.92 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định, cánh tay trên | Enthesopathy, unspecified, upper arm |
| M77.93 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định, cẳng tay | Enthesopathy, unspecified, forearm |
| M77.94 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định, bàn tay | Enthesopathy, unspecified, hand |
| M77.95 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi | Enthesopathy, unspecified, pelvic region and thigh |
| M77.96 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định, cẳng chân | Enthesopathy, unspecified, lower leg |
| M77.97 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Enthesopathy, unspecified, ankle and foot |
| M77.98 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định, vị trí khác | Enthesopathy, unspecified, other |
| M77.99 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định, vị trí không xác định | Enthesopathy, unspecified, site unspecified |
Hội chứng viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay
Tennis elbow
Loại trừ: đau đốt bàn ngón chân Morton (G57.6)
Excl.: Morton metatarsalgia (G57.6)
Gai xương không xác định khác
Viêm bao khớp không xác định khác
Viêm quanh khớp không xác định khác
Viêm gân không xác định khác
Bone spur NOS
Capsulitis NOS
Periarthritis NOS
Tendinitis NOS
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M77 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác | Các bệnh điểm bám gân- dây chằng khác |
| M77.3 | Gai xương gót chân | Gai xương gót |
| M77.4 | Đau đốt bàn ngón bàn chân | Đau xương đốt bàn chân |
| M77.5 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của bàn chân | Các bệnh điểm bám gân- dây chằng bàn chân khác |
| M77.8 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác | Các bệnh điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại nơi khác |
| M77.9 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định | Bệnh điểm bám gân- dây chằng không đặc hiệu |
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M60 | Viêm cơ |
| M61 | Vôi hoá và/ hoặc cốt hoá cơ |
| M62 | Rối loạn khác của cơ |
| M63 | Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khác |
| M70 | Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép |
| M71 | Bệnh lý bao hoạt dịch khác |
| M72 | Rối loạn nguyên bào sợi |
| M73 | Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác |
| M75 | Tổn thương vai |
| M76 | Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân |
| M79 | Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác |