Mã M62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của cơ, tiếng Anh là Other disorders of muscle. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh cơ khác”.
Từ M62.0 đến M62.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M62.0 | Tách cơ bụng · tên cũ: Lỏng nhẽo cơ | Diastasis of muscle |
| M62.00 | Tách cơ bụng, nhiều vị trí · tên cũ: Lỏng nhẽo cơ: Nhiều vị trí | Diastasis of muscle, multiple sites |
| M62.01 | Tách cơ bụng, vùng vai · tên cũ: Lỏng nhẽo cơ: Vùng bả vai | Diastasis of muscle, shoulder region |
| M62.02 | Tách cơ bụng, cánh tay trên · tên cũ: Lỏng nhẽo cơ: Cánh tay | Diastasis of muscle, upper arm |
| M62.03 | Tách cơ bụng, cẳng tay · tên cũ: Lỏng nhẽo cơ: Cẳng tay | Diastasis of muscle, forearm |
| M62.04 | Tách cơ bụng, bàn tay · tên cũ: Lỏng nhẽo cơ: Bàn tay | Diastasis of muscle, hand |
| M62.05 | Tách cơ bụng, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Lỏng nhẽo cơ: Vùng chậu và đùi | Diastasis of muscle, pelvic region and thigh |
| M62.06 | Tách cơ bụng, cẳng chân · tên cũ: Lỏng nhẽo cơ: Cẳng chân | Diastasis of muscle, lower leg |
| M62.07 | Tách cơ bụng, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Lỏng nhẽo cơ: Cổ và bàn chân | Diastasis of muscle, ankle and foot |
| M62.08 | Tách cơ bụng, vị trí khác · tên cũ: Lỏng nhẽo cơ: Vị trí khác | Diastasis of muscle, other |
| M62.09 | Tách cơ bụng, vị trí không xác định · tên cũ: Lỏng nhẽo cơ: Vị trí không xác định | Diastasis of muscle, site unspecified |
| M62.1 | Rách khác của cơ (không do chấn thương) · tên cũ: Rách cơ khác (không do chấn thương) | Other rupture of muscle (nontraumatic) |
| M62.10 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), nhiều vị trí · tên cũ: Rách cơ khác (không do chấn thương): Nhiều vị trí | Other rupture of muscle (nontraumatic), multiple sites |
| M62.11 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), vùng vai · tên cũ: Rách cơ khác (không do chấn thương): Vùng bả vai | Other rupture of muscle (nontraumatic), shoulder region |
| M62.12 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), cánh tay trên · tên cũ: Rách cơ khác (không do chấn thương): Cánh tay | Other rupture of muscle (nontraumatic), upper arm |
| M62.13 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), cẳng tay · tên cũ: Rách cơ khác (không do chấn thương): Cẳng tay | Other rupture of muscle (nontraumatic), forearm |
| M62.14 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), bàn tay · tên cũ: Rách cơ khác (không do chấn thương): Bàn tay | Other rupture of muscle (nontraumatic), hand |
| M62.15 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rách cơ khác (không do chấn thương): Vùng chậu và đùi | Other rupture of muscle (nontraumatic), pelvic region and thigh |
| M62.16 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), cẳng chân · tên cũ: Rách cơ khác (không do chấn thương): Cẳng chân | Other rupture of muscle (nontraumatic), lower leg |
| M62.17 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rách cơ khác (không do chấn thương): Cổ và bàn chân | Other rupture of muscle (nontraumatic), ankle and foot |
| M62.18 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), vị trí khác · tên cũ: Rách cơ khác (không do chấn thương): Vị trí khác | Other rupture of muscle (nontraumatic), other |
| M62.19 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), vị trí không xác định · tên cũ: Rách cơ khác (không do chấn thương): Vị trí không xác định | Other rupture of muscle (nontraumatic), site unspecified |
| M62.2 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ | Ischaemic infarction of muscle |
| M62.20 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, nhiều vị trí · tên cũ: Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Nhiều vị trí | Ischaemic infarction of muscle, multiple sites |
| M62.21 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vùng vai · tên cũ: Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Vùng bả vai | Ischaemic infarction of muscle, shoulder region |
| M62.22 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cánh tay trên · tên cũ: Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Cánh tay | Ischaemic infarction of muscle, upper arm |
| M62.23 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cẳng tay · tên cũ: Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Cẳng tay | Ischaemic infarction of muscle, forearm |
| M62.24 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, bàn tay · tên cũ: Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Bàn tay | Ischaemic infarction of muscle, hand |
| M62.25 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Vùng chậu và đùi | Ischaemic infarction of muscle, pelvic region and thigh |
| M62.26 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cẳng chân · tên cũ: Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Cẳng chân | Ischaemic infarction of muscle, lower leg |
| M62.27 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Cổ và bàn chân | Ischaemic infarction of muscle, ankle and foot |
| M62.28 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vị trí khác · tên cũ: Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Vị trí khác | Ischaemic infarction of muscle, other |
| M62.29 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vị trí không xác định · tên cũ: Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Vị trí không xác định | Ischaemic infarction of muscle, site unspecified |
| M62.3 | Hội chứng bất động (liệt nửa người) · tên cũ: Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới) | Immobility syndrome (paraplegic) |
| M62.30 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), nhiều vị trí · tên cũ: Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Nhiều vị trí | Immobility syndrome (paraplegic), multiple sites |
| M62.31 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), vùng vai · tên cũ: Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Vùng bả vai | Immobility syndrome (paraplegic), shoulder region |
| M62.32 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), cánh tay trên · tên cũ: Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Cánh tay | Immobility syndrome (paraplegic), upper arm |
| M62.33 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), cẳng tay · tên cũ: Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Cẳng tay | Immobility syndrome (paraplegic), forearm |
| M62.34 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), bàn tay · tên cũ: Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Bàn tay | Immobility syndrome (paraplegic), hand |
| M62.35 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Vùng chậu và đùi | Immobility syndrome (paraplegic), pelvic region and thigh |
| M62.36 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), cẳng chân · tên cũ: Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Cẳng chân | Immobility syndrome (paraplegic), lower leg |
| M62.37 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Cổ và bàn chân | Immobility syndrome (paraplegic), ankle and foot |
| M62.38 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), vị trí khác · tên cũ: Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Vị trí khác | Immobility syndrome (paraplegic), other |
| M62.39 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), vị trí không xác định · tên cũ: Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Vị trí không xác định | Immobility syndrome (paraplegic), site unspecified |
| M62.4 | Co cứng cơ | Contracture of muscle |
| M62.40 | Co cứng cơ, nhiều vị trí · tên cũ: Co cứng cơ: Nhiều vị trí | Contracture of muscle, multiple sites |
| M62.41 | Co cứng cơ, vùng vai · tên cũ: Co cứng cơ: Vùng bả vai | Contracture of muscle, shoulder region |
| M62.42 | Co cứng cơ, cánh tay trên · tên cũ: Co cứng cơ: Cánh tay | Contracture of muscle, upper arm |
| M62.43 | Co cứng cơ, cẳng tay · tên cũ: Co cứng cơ: Cẳng tay | Contracture of muscle, forearm |
| M62.44 | Co cứng cơ, bàn tay · tên cũ: Co cứng cơ: Bàn tay | Contracture of muscle, hand |
| M62.45 | Co cứng cơ, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Co cứng cơ: Vùng chậu và đùi | Contracture of muscle, pelvic region and thigh |
| M62.46 | Co cứng cơ, cẳng chân · tên cũ: Co cứng cơ: Cẳng chân | Contracture of muscle, lower leg |
| M62.47 | Co cứng cơ, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Co cứng cơ: Cổ và bàn chân | Contracture of muscle, ankle and foot |
| M62.48 | Co cứng cơ, vị trí khác · tên cũ: Co cứng cơ: Vị trí khác | Contracture of muscle, other |
| M62.49 | Co cứng cơ, vị trí không xác định · tên cũ: Co cứng cơ: Vị trí không xác định | Contracture of muscle, site unspecified |
| M62.5 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác · tên cũ: Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác | Muscle wasting and atrophy, not elsewhere classified |
| M62.50 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí | Muscle wasting and atrophy, not elsewhere classified, multiple sites |
| M62.51 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai | Muscle wasting and atrophy, not elsewhere classified, shoulder region |
| M62.52 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Cánh tay | Muscle wasting and atrophy, not elsewhere classified, upper arm |
| M62.53 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Cẳng tay | Muscle wasting and atrophy, not elsewhere classified, forearm |
| M62.54 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Bàn tay | Muscle wasting and atrophy, not elsewhere classified, hand |
| M62.55 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi | Muscle wasting and atrophy, not elsewhere classified, pelvic region and thigh |
| M62.56 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Cẳng chân | Muscle wasting and atrophy, not elsewhere classified, lower leg |
| M62.57 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân | Muscle wasting and atrophy, not elsewhere classified, ankle and foot |
| M62.58 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Vị trí khác | Muscle wasting and atrophy, not elsewhere classified, other |
| M62.59 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định | Muscle wasting and atrophy, not elsewhere classified, site unspecified |
| M62.6 | Căng cơ · tên cũ: Căng cơ quá mức | Muscle strain |
| M62.60 | Căng cơ, nhiều vị trí · tên cũ: Căng cơ quá mức: Nhiều vị trí | Muscle strain, multiple sites |
| M62.61 | Căng cơ, vùng vai · tên cũ: Căng cơ quá mức: Vùng bả vai | Muscle strain, shoulder region |
| M62.62 | Căng cơ, cánh tay trên · tên cũ: Căng cơ quá mức: Cánh tay | Muscle strain, upper arm |
| M62.63 | Căng cơ, cẳng tay · tên cũ: Căng cơ quá mức: Cẳng tay | Muscle strain, forearm |
| M62.64 | Căng cơ, bàn tay · tên cũ: Căng cơ quá mức: Bàn tay | Muscle strain, hand |
| M62.65 | Căng cơ, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Căng cơ quá mức: Vùng chậu và đùi | Muscle strain, pelvic region and thigh |
| M62.66 | Căng cơ, cẳng chân · tên cũ: Căng cơ quá mức: Cẳng chân | Muscle strain, lower leg |
| M62.67 | Căng cơ, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Căng cơ quá mức: Cổ và bàn chân | Muscle strain, ankle and foot |
| M62.68 | Căng cơ, vị trí khác · tên cũ: Căng cơ quá mức: Vị trí khác | Muscle strain, other |
| M62.69 | Căng cơ, vị trí không xác định · tên cũ: Căng cơ quá mức: Vị trí không xác định | Muscle strain, site unspecified |
| M62.8 | Rối loạn xác định khác của cơ · tên cũ: Các bệnh cơ đặc hiệu khác | Other specified disorders of muscle |
| M62.80 | Rối loạn xác định khác của cơ, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Nhiều vị trí | Other specified disorders of muscle, multiple sites |
| M62.81 | Rối loạn xác định khác của cơ, vùng vai · tên cũ: Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Vùng bả vai | Other specified disorders of muscle, shoulder region |
| M62.82 | Rối loạn xác định khác của cơ, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Cánh tay | Other specified disorders of muscle, upper arm |
| M62.83 | Rối loạn xác định khác của cơ, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Cẳng tay | Other specified disorders of muscle, forearm |
| M62.84 | Rối loạn xác định khác của cơ, bàn tay · tên cũ: Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Bàn tay | Other specified disorders of muscle, hand |
| M62.85 | Rối loạn xác định khác của cơ, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi | Other specified disorders of muscle, pelvic region and thigh |
| M62.86 | Rối loạn xác định khác của cơ, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Cẳng chân | Other specified disorders of muscle, lower leg |
| M62.87 | Rối loạn xác định khác của cơ, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân | Other specified disorders of muscle, ankle and foot |
| M62.88 | Rối loạn xác định khác của cơ, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Vị trí khác | Other specified disorders of muscle, other |
| M62.89 | Rối loạn xác định khác của cơ, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Vị trí không xác định | Other specified disorders of muscle, site unspecified |
| M62.9 | Rối loạn cơ, không xác định · tên cũ: Bệnh cơ không đặc hiệu | Disorder of muscle, unspecified |
| M62.90 | Rối loạn cơ, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh cơ không đặc hiệu: Nhiều vị trí | Disorder of muscle, unspecified, multiple sites |
| M62.91 | Rối loạn cơ, không xác định, vùng vai · tên cũ: Bệnh cơ không đặc hiệu: Vùng bả vai | Disorder of muscle, unspecified, shoulder region |
| M62.92 | Rối loạn cơ, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh cơ không đặc hiệu: Cánh tay | Disorder of muscle, unspecified, upper arm |
| M62.93 | Rối loạn cơ, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Bệnh cơ không đặc hiệu: Cẳng tay | Disorder of muscle, unspecified, forearm |
| M62.94 | Rối loạn cơ, không xác định, bàn tay · tên cũ: Bệnh cơ không đặc hiệu: Bàn tay | Disorder of muscle, unspecified, hand |
| M62.95 | Rối loạn cơ, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh cơ không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi | Disorder of muscle, unspecified, pelvic region and thigh |
| M62.96 | Rối loạn cơ, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Bệnh cơ không đặc hiệu: Cẳng chân | Disorder of muscle, unspecified, lower leg |
| M62.97 | Rối loạn cơ, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh cơ không đặc hiệu: Cổ và bàn chân | Disorder of muscle, unspecified, ankle and foot |
| M62.98 | Rối loạn cơ, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Bệnh cơ không đặc hiệu: Vị trí khác | Disorder of muscle, unspecified, other |
| M62.99 | Rối loạn cơ, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh cơ không đặc hiệu: Vị trí không xác định | Disorder of muscle, unspecified, site unspecified |
Loại trừ: đứt gân (M66.-)
rách cơ do chấn thương- xem mục chấn thương cơ theo vùng cơ thể
Excl.: rupture of tendon (M66.-)
traumatic rupture of muscle- see injury of muscle by body region
Hội chứng chèn ép khoang, không do chấn thương
Loại trừ: hội chứng chèn ép khoang, do chấn thương (T79.6)
thiếu máu cục bộ do chấn thương của cơ (T79.6)
co cứng do thiếu máu cục bộ Volkmann (T79.6)
Compartment syndrome, non- traumatic
Excl.: compartment syndrome, traumatic (T79.6)
traumatic ischaemia of muscle (T79.6)
Volkmann ischaemic contracture (T79.6)
Loại trừ: co cứng khớp (M24.5-)
Excl.: contracture of joint (M24.5)
Teo do không vận động, không phân loại mục khác
Sarcopenia [mất cơ và chức năng hoạt động của cơ]
Disuse atrophy NEC
Sarcopenia
Loại trừ: chấn thương hiện tại- xem chấn thương cơ theo vùng cơ thể
Excl.: current injury- see injury of muscle by body region
Thoát vị (bao) cơ
Muscle (sheath) hernia
98 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M62 | Rối loạn khác của cơ | Các bệnh cơ khác |
| M62.0 | Tách cơ bụng | Lỏng nhẽo cơ |
| M62.00 | Tách cơ bụng, nhiều vị trí | Lỏng nhẽo cơ: Nhiều vị trí |
| M62.01 | Tách cơ bụng, vùng vai | Lỏng nhẽo cơ: Vùng bả vai |
| M62.02 | Tách cơ bụng, cánh tay trên | Lỏng nhẽo cơ: Cánh tay |
| M62.03 | Tách cơ bụng, cẳng tay | Lỏng nhẽo cơ: Cẳng tay |
| M62.04 | Tách cơ bụng, bàn tay | Lỏng nhẽo cơ: Bàn tay |
| M62.05 | Tách cơ bụng, vùng chậu và/ hoặc đùi | Lỏng nhẽo cơ: Vùng chậu và đùi |
| M62.06 | Tách cơ bụng, cẳng chân | Lỏng nhẽo cơ: Cẳng chân |
| M62.07 | Tách cơ bụng, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Lỏng nhẽo cơ: Cổ và bàn chân |
| M62.08 | Tách cơ bụng, vị trí khác | Lỏng nhẽo cơ: Vị trí khác |
| M62.09 | Tách cơ bụng, vị trí không xác định | Lỏng nhẽo cơ: Vị trí không xác định |
| M62.1 | Rách khác của cơ (không do chấn thương) | Rách cơ khác (không do chấn thương) |
| M62.10 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), nhiều vị trí | Rách cơ khác (không do chấn thương): Nhiều vị trí |
| M62.11 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), vùng vai | Rách cơ khác (không do chấn thương): Vùng bả vai |
| M62.12 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), cánh tay trên | Rách cơ khác (không do chấn thương): Cánh tay |
| M62.13 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), cẳng tay | Rách cơ khác (không do chấn thương): Cẳng tay |
| M62.14 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), bàn tay | Rách cơ khác (không do chấn thương): Bàn tay |
| M62.15 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), vùng chậu và/ hoặc đùi | Rách cơ khác (không do chấn thương): Vùng chậu và đùi |
| M62.16 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), cẳng chân | Rách cơ khác (không do chấn thương): Cẳng chân |
| M62.17 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Rách cơ khác (không do chấn thương): Cổ và bàn chân |
| M62.18 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), vị trí khác | Rách cơ khác (không do chấn thương): Vị trí khác |
| M62.19 | Rách khác của cơ (không do chấn thương), vị trí không xác định | Rách cơ khác (không do chấn thương): Vị trí không xác định |
| M62.20 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, nhiều vị trí | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Nhiều vị trí |
| M62.21 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vùng vai | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Vùng bả vai |
| M62.22 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cánh tay trên | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Cánh tay |
| M62.23 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cẳng tay | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Cẳng tay |
| M62.24 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, bàn tay | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Bàn tay |
| M62.25 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vùng chậu và/ hoặc đùi | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Vùng chậu và đùi |
| M62.26 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cẳng chân | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Cẳng chân |
| M62.27 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Cổ và bàn chân |
| M62.28 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vị trí khác | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Vị trí khác |
| M62.29 | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vị trí không xác định | Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ: Vị trí không xác định |
| M62.3 | Hội chứng bất động (liệt nửa người) | Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới) |
| M62.30 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), nhiều vị trí | Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Nhiều vị trí |
| M62.31 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), vùng vai | Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Vùng bả vai |
| M62.32 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), cánh tay trên | Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Cánh tay |
| M62.33 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), cẳng tay | Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Cẳng tay |
| M62.34 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), bàn tay | Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Bàn tay |
| M62.35 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), vùng chậu và/ hoặc đùi | Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Vùng chậu và đùi |
| M62.36 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), cẳng chân | Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Cẳng chân |
| M62.37 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Cổ và bàn chân |
| M62.38 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), vị trí khác | Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Vị trí khác |
| M62.39 | Hội chứng bất động (liệt nửa người), vị trí không xác định | Hội chứng bất động (liệt 2 chi dưới): Vị trí không xác định |
| M62.40 | Co cứng cơ, nhiều vị trí | Co cứng cơ: Nhiều vị trí |
| M62.41 | Co cứng cơ, vùng vai | Co cứng cơ: Vùng bả vai |
| M62.42 | Co cứng cơ, cánh tay trên | Co cứng cơ: Cánh tay |
| M62.43 | Co cứng cơ, cẳng tay | Co cứng cơ: Cẳng tay |
| M62.44 | Co cứng cơ, bàn tay | Co cứng cơ: Bàn tay |
| M62.45 | Co cứng cơ, vùng chậu và/ hoặc đùi | Co cứng cơ: Vùng chậu và đùi |
| M62.46 | Co cứng cơ, cẳng chân | Co cứng cơ: Cẳng chân |
| M62.47 | Co cứng cơ, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Co cứng cơ: Cổ và bàn chân |
| M62.48 | Co cứng cơ, vị trí khác | Co cứng cơ: Vị trí khác |
| M62.49 | Co cứng cơ, vị trí không xác định | Co cứng cơ: Vị trí không xác định |
| M62.5 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác | Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác |
| M62.50 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, nhiều vị trí | Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí |
| M62.51 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, vùng vai | Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai |
| M62.52 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cánh tay trên | Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Cánh tay |
| M62.53 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cẳng tay | Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Cẳng tay |
| M62.54 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, bàn tay | Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Bàn tay |
| M62.55 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi |
| M62.56 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cẳng chân | Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Cẳng chân |
| M62.57 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân |
| M62.58 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, vị trí khác | Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Vị trí khác |
| M62.59 | Teo cơ và/ hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, vị trí không xác định | Nhẽo cơ và teo cơ, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định |
| M62.6 | Căng cơ | Căng cơ quá mức |
| M62.60 | Căng cơ, nhiều vị trí | Căng cơ quá mức: Nhiều vị trí |
| M62.61 | Căng cơ, vùng vai | Căng cơ quá mức: Vùng bả vai |
| M62.62 | Căng cơ, cánh tay trên | Căng cơ quá mức: Cánh tay |
| M62.63 | Căng cơ, cẳng tay | Căng cơ quá mức: Cẳng tay |
| M62.64 | Căng cơ, bàn tay | Căng cơ quá mức: Bàn tay |
| M62.65 | Căng cơ, vùng chậu và/ hoặc đùi | Căng cơ quá mức: Vùng chậu và đùi |
| M62.66 | Căng cơ, cẳng chân | Căng cơ quá mức: Cẳng chân |
| M62.67 | Căng cơ, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Căng cơ quá mức: Cổ và bàn chân |
| M62.68 | Căng cơ, vị trí khác | Căng cơ quá mức: Vị trí khác |
| M62.69 | Căng cơ, vị trí không xác định | Căng cơ quá mức: Vị trí không xác định |
| M62.8 | Rối loạn xác định khác của cơ | Các bệnh cơ đặc hiệu khác |
| M62.80 | Rối loạn xác định khác của cơ, nhiều vị trí | Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Nhiều vị trí |
| M62.81 | Rối loạn xác định khác của cơ, vùng vai | Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Vùng bả vai |
| M62.82 | Rối loạn xác định khác của cơ, cánh tay trên | Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Cánh tay |
| M62.83 | Rối loạn xác định khác của cơ, cẳng tay | Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Cẳng tay |
| M62.84 | Rối loạn xác định khác của cơ, bàn tay | Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Bàn tay |
| M62.85 | Rối loạn xác định khác của cơ, vùng chậu và/ hoặc đùi | Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi |
| M62.86 | Rối loạn xác định khác của cơ, cẳng chân | Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Cẳng chân |
| M62.87 | Rối loạn xác định khác của cơ, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân |
| M62.88 | Rối loạn xác định khác của cơ, vị trí khác | Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Vị trí khác |
| M62.89 | Rối loạn xác định khác của cơ, vị trí không xác định | Các bệnh cơ đặc hiệu khác: Vị trí không xác định |
| M62.9 | Rối loạn cơ, không xác định | Bệnh cơ không đặc hiệu |
| M62.90 | Rối loạn cơ, không xác định, nhiều vị trí | Bệnh cơ không đặc hiệu: Nhiều vị trí |
| M62.91 | Rối loạn cơ, không xác định, vùng vai | Bệnh cơ không đặc hiệu: Vùng bả vai |
| M62.92 | Rối loạn cơ, không xác định, cánh tay trên | Bệnh cơ không đặc hiệu: Cánh tay |
| M62.93 | Rối loạn cơ, không xác định, cẳng tay | Bệnh cơ không đặc hiệu: Cẳng tay |
| M62.94 | Rối loạn cơ, không xác định, bàn tay | Bệnh cơ không đặc hiệu: Bàn tay |
| M62.95 | Rối loạn cơ, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh cơ không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi |
| M62.96 | Rối loạn cơ, không xác định, cẳng chân | Bệnh cơ không đặc hiệu: Cẳng chân |
| M62.97 | Rối loạn cơ, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh cơ không đặc hiệu: Cổ và bàn chân |
| M62.98 | Rối loạn cơ, không xác định, vị trí khác | Bệnh cơ không đặc hiệu: Vị trí khác |
| M62.99 | Rối loạn cơ, không xác định, vị trí không xác định | Bệnh cơ không đặc hiệu: Vị trí không xác định |
45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M60 | Viêm cơ |
| M61 | Vôi hoá và/ hoặc cốt hoá cơ |
| M63 | Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khác |
| M70 | Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép |
| M71 | Bệnh lý bao hoạt dịch khác |
| M72 | Rối loạn nguyên bào sợi |
| M73 | Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác |
| M75 | Tổn thương vai |
| M76 | Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân |
| M77 | Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác |
| M79 | Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác |