Mã ICD-10 K23 — Rối loạn thực quản do bệnh phân loại mục khác
Mã K23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn thực quản do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of oesophagus in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm K20-K31 — Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
4 mã chi tiết của K23
Từ K23* đến K23.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K23* | Rối loạn thực quản do bệnh phân loại mục khác | Disorders of oesophagus in diseases classified elsewhere |
| K23.0* | Viêm thực quản do lao (A18.8†) | Tuberculous oesophagitis (A18.8†) |
| K23.1* | Phình đại thực quản do bệnh Chagas (B57.3†) · tên cũ: Phình thực quản trong bệnh Chagas (B57.3†) | Megaoesophagus in Chagas disease (B57.3†) |
| K23.8* | Rối loạn thực quản do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh lý thực quản trong bệnh phân loại nơi khác | Disorders of oesophagus in other diseases classified elsewhere |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K23.1* | Phình đại thực quản do bệnh Chagas (B57.3†) | Phình thực quản trong bệnh Chagas (B57.3†) |
| K23.8* | Rối loạn thực quản do bệnh khác phân loại mục khác | Bệnh lý thực quản trong bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã K23
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | với, có | phình thực quản (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | with | megaesophagus)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thực quản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | esophagus)
- Chít hẹp | thực quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | esophagus | syphilitic)
- Chít hẹp | thực quản | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Stricture | esophagus | syphilitic | congenital)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thực quản (Syphilis, syphilitic (acquired) | esophagus)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thực quản (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | oesophagus (late))
- Hẹp (do sẹo) | thực quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stenosis (cicatricial) | esophagus | syphilitic)
- Hẹp (do sẹo) | thực quản | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | esophagus | syphilitic | congenital)
- Phình thực quản (chức năng) | trong (do) bệnh Chagas (Megaesophagus (functional) | in (due to) Chagas 'disease)
- Viêm thực quản (cấp tính) (kiềm) (hoá chất) (mạn tính) (nhiễm trùng) (hoại tử) (tiêu hoá) (sau phẫu thuật) | do lao (Esophagitis (acute) (alkaline) (chemical) (chronic) (infectional) (necrotic) (peptic) (postoperative) | tuberculous)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K20-K31 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K20-K31, tra cứu mã bệnh ICD-10.
