Mã ICD-10 K27 — Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định

K27 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, tiếng Anh là Peptic ulcer, site unspecified. Mã này nằm trong nhóm K20-K31 — Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

K27mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
K20-K31nhóm bệnh
XIchương ICD-10

9 mã chi tiết của K27

Từ K27.0 đến K27.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K27.0 Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm xuất huyết · tên cũ: Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Cấp có xuất huyếtPeptic ulcer, site unspecified, acute with haemorrhage
K27.1 Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm thủng · tên cũ: Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Cấp có thủngPeptic ulcer, site unspecified, acute with perforation
K27.2 Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng · tên cũ: Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Cấp, kèm cả xuất huyết và thủngPeptic ulcer, site unspecified, acute with both haemorrhage and perforation
K27.3 Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Cấp không có xuất huyết hay thủngPeptic ulcer, site unspecified, acute without haemorrhage or perforation
K27.4 Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết · tên cũ: Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Mạn hay không xác định có xuất huyếtPeptic ulcer, site unspecified, chronic or unspecified with haemorrhage
K27.5 Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng · tên cũ: Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Mạn hay không xác định có thủngPeptic ulcer, site unspecified, chronic or unspecified with perforation
K27.6 Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng · tên cũ: Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Mạn hay không xác định có xuất huyết và thủngPeptic ulcer, site unspecified, chronic or unspecified with both haemorrhage and perforation
K27.7 Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Mạn không có xuất huyết hay thủngPeptic ulcer, site unspecified, chronic without haemorrhage or perforation
K27.9 Loét dạ dày- tá tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủngPeptic ulcer, unspecified as acute or chronic, without haemorrhage or perforation

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K27.0Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm xuất huyếtLoét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Cấp có xuất huyết
K27.1Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm thủngLoét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Cấp có thủng
K27.2Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủngLoét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Cấp, kèm cả xuất huyết và thủng
K27.3Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính không xuất huyết hoặc thủngLoét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Cấp không có xuất huyết hay thủng
K27.4Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyếtLoét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Mạn hay không xác định có xuất huyết
K27.5Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm thủngLoét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Mạn hay không xác định có thủng
K27.6Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủngLoét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Mạn hay không xác định có xuất huyết và thủng
K27.7Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính không xuất huyết hoặc thủngLoét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Mạn không có xuất huyết hay thủng
K27.9Loét dạ dày- tá tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủngLoét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định: Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng

Từ khoá dẫn tới mã K27

18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (thuộc) Cushing | loét (Cushing 's | ulcer)
  • Đại tiện phân đen, ỉa máu | do loét (Melena | with ulcer)
  • Loét Curling (Curling 's ulcer)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | chảy máu KPLNK (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | bleeding NEC)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thủng KPLNK (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | perforating NEC)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified))
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) | cấp tính (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified) | acute)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) | cấp tính | với, có | chảy máu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified) | acute | with | hemorrhage)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) | cấp tính | với, có | chảy máu | và thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified) | acute | with | hemorrhage | and perforation)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) | cấp tính | với, có | thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified) | acute | with | perforation)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) | mạn tính (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified) | chronic)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) | mạn tính | với, có | chảy máu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified) | chronic | with | hemorrhage)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) | mạn tính | với, có | chảy máu | và thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified) | chronic | with | hemorrhage | and perforation)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) | mạn tính | với, có | thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified) | chronic | with | perforation)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) | với, có | chảy máu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified) | with | hemorrhage)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) | với, có | chảy máu | và thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified) | with | hemorrhage | and perforation)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tiêu hoá (vị trí không đặc hiệu) | với, có | thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peptic (site unspecified) | with | perforation)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | tiêu hoá KPLNK (Lesion (nontraumatic) | peptic NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K20-K31 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K21Bệnh trào ngược dạ dày- thực quản
K22Bệnh khác của thực quản
K23Rối loạn thực quản do bệnh phân loại mục khác
K25Loét dạ dày
K26Loét tá tràng
K28Loét dạ dày- hỗng tràng
K29Viêm dạ dày và/ hoặc tá tràng
K31Bệnh khác của dạ dày và/ hoặc tá tràng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K27 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K27 là "Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định", tên tiếng Anh là "Peptic ulcer, site unspecified", thuộc nhóm K20-K31 — Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K27 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K27 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: K27.0 (Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm xuất huyết); K27.1 (Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm thủng); K27.2 (Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng); K27.3 (Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng); K27.4 (Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết); K27.5 (Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ