Mã ICD-10 K22 — Bệnh khác của thực quản
Mã K22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của thực quản, tiếng Anh là Other diseases of oesophagus. Mã này nằm trong nhóm K20-K31 — Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
10 mã chi tiết của K22
Từ K22.0 đến K22.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K22.0 | Co thắt tâm vị | Achalasia of cardia |
| K22.1 | Loét thực quản | Ulcer of oesophagus |
| K22.2 | Tắc nghẽn thực quản | Oesophageal obstruction |
| K22.3 | Thủng thực quản | Perforation of oesophagus |
| K22.4 | Rối loạn vận động thực quản | Dyskinesia of oesophagus |
| K22.5 | Túi thừa thực quản, mắc phải | Diverticulum of oesophagus, acquired |
| K22.6 | Hội chứng rách- chảy máu dạ dày- thực quản · tên cũ: Hội chứng rách- chảy máu thực quản- dạ dày | Gastro- oesophageal laceration- haemorrhage syndrome |
| K22.7 | Thực quản Barrett | Barrett oesophagus |
| K22.8 | Bệnh xác định khác của thực quản · tên cũ: Bệnh đặc hiệu khác của thực quản | Other specified diseases of oesophagus |
| K22.9 | Bệnh của thực quản, không xác định · tên cũ: Bệnh thực quản, không đặc hiệu | Disease of oesophagus, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K22
Hướng dẫn mã hóa: Co thắt không xác định khác Co thắt tâm vị Loại trừ: Co thắt tâm vị bẩm sinh (Q39.5)
Coding Guidance: Achalasia NOS Cardiospasm Excl.: congenital cardiospasm (Q39.5)
Hướng dẫn mã hóa: Trợt thực quản Loét thực quản: Không xác định khác Do ăn phải: hoá chất dược chất và thuốc điều trị nấm dạ dày- tá tràng Viêm loét thực quản Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.
Coding Guidance: Erosion of oesophagus Ulcer of oesophagus: NOS due to ingestion of: chemicals drugs and medicaments fungal peptic Ulcerative oesophagitis Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.
Hướng dẫn mã hóa: Màng thực quản [oesophageal web] (mắc phải) Chèn ép thực quản Co thắt thực quản Hẹp thực quản Chít hẹp thực quản Loại trừ: hẹp hoặc chít hẹp bẩm sinh của thực quản (Q39.3) dị tật bẩm sinh của màng thực quản (Q39.4)
Coding Guidance: Oesophageal web (acquired) Compression of oesophagus Constriction of oesophagus Stenosis of oesophagus Stricture of oesophagus Excl.: congenital oesophageal: stenosis or stricture (Q39.3) web (Q39.4)
Hướng dẫn mã hóa: Vỡ thực quản Loại trừ: thủng thực quản (phần ngực) do chấn thương (S27.8-)
Coding Guidance: Rupture of oesophagus Excl.: traumatic perforation of (thoracic) oesophagus (S27.8)
Hướng dẫn mã hóa: Thực quản bị xoắ n ố c Co thắt thực quản lan toả Co thắt thực quản Loại trừ: co thắt tâm vị (K22.0)
Coding Guidance: Corkscrew oesophagus Diffuse oesophageal spasm Spasm of oesophagus Excl.: cardiospasm (K22.0)
Hướng dẫn mã hóa: Túi thừa thực quản, mắc phải Loại trừ: dị tật túi thừa thực quản (bẩm sinh) (Q39.6)
Coding Guidance: Oesophageal pouch, acquired Excl.: diverticulum of oesophagus (congenital) (Q39.6)
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Mallory Weiss
Coding Guidance: Mallory- Weiss syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Barrett: bệnh hội chứng Loại trừ: loét Barrett (K22.1)
Coding Guidance: Barrett: disease syndrome Excl.: Barrett ulcer (K22.1)
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết thực quản không xác định khác
Coding Guidance: Haemorrhage of oesophagus NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K22.6 | Hội chứng rách- chảy máu dạ dày- thực quản | Hội chứng rách- chảy máu thực quản- dạ dày |
| K22.8 | Bệnh xác định khác của thực quản | Bệnh đặc hiệu khác của thực quản |
| K22.9 | Bệnh của thực quản, không xác định | Bệnh thực quản, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K22
63 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Barrett (Barrett 's | disease)
- Bệnh, bị bệnh | thực quản (Disease, diseased | esophagus)
- Bệnh, bị bệnh | thực quản | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | esophagus | specified NEC)
- Bóng, túi, nang | cơ hoành (Ampulla | phrenic)
- Bóng, túi, nang | thực quản dưới (Ampulla | lower esophagus)
- Chảy máu, xuất huyết | thực quản (Hemorrhage, hemorrhagic | esophagus)
- Chít hẹp | (thuộc) tim | lỗ (dạ dày) (Stricture | cardiac | orifice (stomach))
- Chít hẹp | tâm vị (dạ dày) (Stricture | cardia (stomach))
- Chít hẹp | thực quản (Stricture | esophagus)
- Chứng bạch sản | thực quản (Leukoplakia | esophagus)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thực quản (mắc phải) (Displacement, displaced | esophagus (acquired))
- Co khít, cảm giác bị nghẹt | thực quản (Constriction | esophagus)
- Co thắt tâm vị (thực quản) (phản xạ) (dạ dày) (Cardiospasm (esophagus) (reflex) (stomach))
- Co thắt thực quản (Esophagismus)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | tâm vị (Spasm (s), spastic, spasticity | cardia)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | thực quản (lan toả) (Spasm (s), spastic, spasticity | esophagus (diffuse))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | thực quản (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | esophagus (congenital) | acquired)
- Hẹp (do sẹo) | tâm vị (dạ dày) (Stenosis (cicatricial) | cardia (stomach))
- Hẹp (do sẹo) | thực quản (Stenosis (cicatricial) | esophagus)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thực quản (Necrosis, necrotic (ischemic) | esophagus)
- Hội chứng | rách chảy máu dạ dày- thực quản (Syndrome | gastroesophageal laceration- hemorrhage)
- Hội chứng Barrett (Barrett 's | syndrome)
- Hội chứng Mallory- Weiss (Mallory- Weiss syndrome)
- Lệch, độ lệch | thực quản (mắc phải) (Deviation | esophagus (acquired))
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | thực quản (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | esophagus)
- Lỗ rò, dò | thực quản (Fistula | esophagus)
- Lỗ rò, dò | thực quản- da (Fistula | esophagocutaneous)
- Loạn vận động | thực quản (Dyskinesia | esophagus)
- Loét Barrett (Barrett 's | ulcer)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | Barrett (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | Barrett' s)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tâm vị (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | cardia)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tâm vị thực quản (dạ dày) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | cardioesophageal (peptic))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thực quản (tiêu hoá) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | esophagus (peptic))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thực quản (tiêu hoá) | do | nuốt phải hoá chất hoặc dược phẩm (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | esophagus (peptic) | due to | ingestion of chemical or medicament)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thực quản (tiêu hoá) | do nấm (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | esophagus (peptic) | fungal)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thực quản (tiêu hoá) | nhiễm trùng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | esophagus (peptic) | infective)
- Mất giãn, co thắt (tâm vị) (thực quản) (Achalasia (cardia) (esophagus))
- Mất trương lực, (thuộc, do) mất trương lực | thực quản (Atonia, atony, atonic | esophagus)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thực quản (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | esophagus)
- Nhuyễn thực quản (Esophagomalacia)
- Phình thực quản (chức năng) (Megaesophagus (functional))
- Rối loạn (của) | thực quản (Disorder (of) | esophagus)
- Sự ăn mòn, sướt | thực quản (Erosion | esophagus)
- Sự giãn | thực quản (Dilatation | esophagus)
- Sự nén, ép | thực quản (Compression | esophagus)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | thực quản (Obstruction, obstructed, obstructive | esophagus)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | tim KPKNK) (Obstruction, obstructed, obstructive | cardia NEC)
- Thực quản Barrett (Barrett 's | esophagus)
- Thực quản to, phình thực quản (chức năng) (Megaloesophagus (functional))
- Thực quản xoắn ốc (Corkscrew esophagus)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | thực quản (Perforation, perforated (nontraumatic) | esophagus)
- Tổn thương (không do chấn thương) | tâm vị (Lesion (nontraumatic) | cardia)
- Túi | thực quản, thuộc thực quản, bẩm sinh | mắc phải (Pouch | esophagus, esophageal, congenital | acquired)
- túi thừa Zenker (thực quản) (Zenker' s diverticulum (esophagus))
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | hầu- thực quản (bẩm sinh) | mắc phải (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | pharyngoesophageal (congenital) | acquired)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | tâm vị (dạ dày) (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | cardia (stomach))
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | thực quản (bẩm sinh) | mắc phải (trên hoành) (do đầy) (do kéo) (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | esophagus (congenital) | acquired (epiphrenic) (pulsion) (traction))
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | Zenker (thực quản) (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | Zenker 's (esophagus))
- Viêm thực quản (cấp tính) (kiềm) (hoá chất) (mạn tính) (nhiễm trùng) (hoại tử) (tiêu hoá) (sau phẫu thuật) | gây loét (Esophagitis (acute) (alkaline) (chemical) (chronic) (infectional) (necrotic) (peptic) (postoperative) | ulcerative)
- Vỡ, bị vỡ | thực quản (Rupture, ruptured | esophagus)
- Vòng | Schatzki (thực quản) (dưới) (Ring (s) | Schatzki' s (esophagus) (lower))
- Vòng | thực quản, dưới (cơ) (Ring (s) | esophageal, lower (muscular))
- Vòng Schatzki (mắc phải) (thực quản) (dưới) (Schatzki' s ring (acquired) (esophagus) (lower))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K20-K31 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K20-K31, tra cứu mã bệnh ICD-10.
