Mã K31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của dạ dày và/ hoặc tá tràng, tiếng Anh là Other diseases of stomach and duodenum. Mã này nằm trong nhóm K20-K31 — Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của dạ dày và tá tràng”.
Từ K31.0 đến K31.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K31.0 | Giãn dạ dày cấp tính · tên cũ: Giãn dạ dày cấp | Acute dilatation of stomach |
| K31.1 | Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn | Adult hypertrophic pyloric stenosis |
| K31.2 | Hẹp và/ hoặc co hẹp dạ dày dạng đồng hồ cát · tên cũ: Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát | Hourglass stricture and stenosis of stomach |
| K31.3 | Co thắt môn vị, không phân loại mục khác · tên cũ: Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác | Pylorospasm, not elsewhere classified |
| K31.4 | Túi thừa dạ dày | Gastric diverticulum |
| K31.5 | Tắc tá tràng | Obstruction of duodenum |
| K31.6 | Rò dạ dày và/ hoặc tá tràng · tên cũ: Rò dạ dày và tá tràng | Fistula of stomach and duodenum |
| K31.7 | Polyp dạ dày và/ hoặc tá tràng · tên cũ: Polyp dạ dày và tá tràng | Polyp of stomach and duodenum |
| K31.8 | Bệnh xác định khác của dạ dày và/ hoặc tá tràng · tên cũ: Bệnh dạ dày và tá tràng đặc hiệu khác | Other specified diseases of stomach and duodenum |
| K31.9 | Bệnh không xác định của dạ dày và/ hoặc tá tràng · tên cũ: Bệnh dạ dày và tá tràng, không đặc hiệu | Disease of stomach and duodenum, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Căng dạ dày cấp tính
Coding Guidance: Acute distension of stomach
Hướng dẫn mã hóa: Hẹp môn vị không xác định khác Loại trừ: hẹp môn vị bẩm sinh hoặc ở trẻ nhỏ (Q40.0)
Coding Guidance: Pyloric stenosis NOS Excl.: congenital or infantile pyloric stenosis (Q40.0)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dạ dày dạng đồng hồ cát bẩm sinh (Q40.2) co thắt dạ dày dạng đồng hồ cát (K31.8)
Coding Guidance: Excl.: congenital hourglass stomach (Q40.2) hourglass contraction of stomach (K31.8)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: co thắt môn vị: bẩm sinh hoặc trẻ nhỏ (Q40.0) do rối loạn thần kinh (F45.3) do tâm thần
Coding Guidance: Excl.: pylorospasm: congenital or infantile (Q40.0) neurotic (F45.3) psychogenic (F45.3)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dị tật bẩm sinh túi thừa dạ dày (Q40.2)
Coding Guidance: Excl.: congenital diverticulum of stomach (Q40.2)
Hướng dẫn mã hóa: Co thắt tá tràng Hẹp tá tràng Chít hẹp tá tràng Tắc tá tràng (mạn tính) Loại trừ: hẹp tá tràng bẩm sinh (Q41.0)
Coding Guidance: Constriction of duodenum Stenosis of duodenum Stricture of duodenum Duodenal ileus (chronic) Excl.: congenital stenosis of duodenum (Q41.0)
Hướng dẫn mã hóa: Rò dạ dày- ruột Rò dạ dày- hỗng tràng- đại tràng
Coding Guidance: Gastrocolic fistula Gastrojejunocolic fistula
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: polyp tuyến của dạ dày (D13.1)
Coding Guidance: Excl.: adenomatous polyp of stomach (D13.1)
Hướng dẫn mã hóa: Giảm tiết dịch vị Sa dạ dày Co thắt dạ dày dạng đồng hồ cát
Coding Guidance: Achlorhydria Gastroptosis Hourglass contraction of stomach
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K31 | Bệnh khác của dạ dày và/ hoặc tá tràng | Bệnh khác của dạ dày và tá tràng |
| K31.0 | Giãn dạ dày cấp tính | Giãn dạ dày cấp |
| K31.2 | Hẹp và/ hoặc co hẹp dạ dày dạng đồng hồ cát | Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát |
| K31.3 | Co thắt môn vị, không phân loại mục khác | Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác |
| K31.6 | Rò dạ dày và/ hoặc tá tràng | Rò dạ dày và tá tràng |
| K31.7 | Polyp dạ dày và/ hoặc tá tràng | Polyp dạ dày và tá tràng |
| K31.8 | Bệnh xác định khác của dạ dày và/ hoặc tá tràng | Bệnh dạ dày và tá tràng đặc hiệu khác |
| K31.9 | Bệnh không xác định của dạ dày và/ hoặc tá tràng | Bệnh dạ dày và tá tràng, không đặc hiệu |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K20-K31 có trang tra cứu riêng.