Mã ICD-10 K28 — Loét dạ dày- hỗng tràng
Mã K28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loét dạ dày- hỗng tràng, tiếng Anh là Gastrojejunal ulcer. Mã này nằm trong nhóm K20-K31 — Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
K28mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
K20-K31nhóm bệnh
XIchương ICD-10
9 mã chi tiết của K28
Từ K28.0 đến K28.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K28.0 | Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm xuất huyết · tên cũ: Loét dạ dày- hỗng tràng: Cấp có xuất huyết | Gastrojejunal ulcer, acute with haemorrhage |
| K28.1 | Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm thủng · tên cũ: Loét dạ dày- hỗng tràng: Cấp có thủng | Gastrojejunal ulcer, acute with perforation |
| K28.2 | Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng · tên cũ: Loét dạ dày- hỗng tràng: Cấp, kèm cả xuất huyết và thủng | Gastrojejunal ulcer, acute with both haemorrhage and perforation |
| K28.3 | Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét dạ dày- hỗng tràng: Cấp không có xuất huyết hay thủng | Gastrojejunal ulcer, acute without haemorrhage or perforation |
| K28.4 | Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết · tên cũ: Loét dạ dày- hỗng tràng: Mạn hay không xác định, có xuất huyết | Gastrojejunal ulcer, chronic or unspecified with haemorrhage |
| K28.5 | Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng · tên cũ: Loét dạ dày- hỗng tràng: Mạn hay không xác định, có thủng | Gastrojejunal ulcer, chronic or unspecified with perforation |
| K28.6 | Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng · tên cũ: Loét dạ dày- hỗng tràng: Mạn hay không xác định có xuất huyết và thủng | Gastrojejunal ulcer, chronic or unspecified with both haemorrhage and perforation |
| K28.7 | Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét dạ dày- hỗng tràng: Mạn không có xuất huyết hay thủng | Gastrojejunal ulcer, chronic without haemorrhage or perforation |
| K28.9 | Loét dạ dày- hỗng tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét dạ dày- hỗng tràng: Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng | Gastrojejunal ulcer, unspecified as acute or chronic, without haemorrhage or perforation |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K28.0 | Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm xuất huyết | Loét dạ dày- hỗng tràng: Cấp có xuất huyết |
| K28.1 | Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm thủng | Loét dạ dày- hỗng tràng: Cấp có thủng |
| K28.2 | Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng | Loét dạ dày- hỗng tràng: Cấp, kèm cả xuất huyết và thủng |
| K28.3 | Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng | Loét dạ dày- hỗng tràng: Cấp không có xuất huyết hay thủng |
| K28.4 | Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết | Loét dạ dày- hỗng tràng: Mạn hay không xác định, có xuất huyết |
| K28.5 | Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng | Loét dạ dày- hỗng tràng: Mạn hay không xác định, có thủng |
| K28.6 | Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng | Loét dạ dày- hỗng tràng: Mạn hay không xác định có xuất huyết và thủng |
| K28.7 | Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng | Loét dạ dày- hỗng tràng: Mạn không có xuất huyết hay thủng |
| K28.9 | Loét dạ dày- hỗng tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng | Loét dạ dày- hỗng tràng: Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng |
Từ khoá dẫn tới mã K28
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) | cấp tính (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic) | acute)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) | cấp tính | với, có | chảy máu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic) | acute | with | hemorrhage)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) | cấp tính | với, có | chảy máu | và thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic) | acute | with | hemorrhage | and perforation)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) | cấp tính | với, có | thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic) | acute | with | perforation)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) | mạn tính (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic) | chronic)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) | mạn tính | với, có | chảy máu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic) | chronic | with | hemorrhage)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) | mạn tính | với, có | chảy máu | và thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic) | chronic | with | hemorrhage | and perforation)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) | mạn tính | với, có | thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic) | chronic | with | perforation)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) | với, có | chảy máu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic) | with | hemorrhage)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) | với, có | chảy máu | và thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic) | with | hemorrhage | and perforation)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (tiêu hoá) | với, có | thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gastrojejunal (peptic) | with | perforation)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ruột, thuộc ruột | mép, bờ (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | intestine, intestinal | marginal)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K20-K31 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K20-K31, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã K28 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K28 là "Loét dạ dày- hỗng tràng", tên tiếng Anh là "Gastrojejunal ulcer", thuộc nhóm K20-K31 — Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
Mã K28 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã K28 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: K28.0 (Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm xuất huyết); K28.1 (Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm thủng); K28.2 (Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng); K28.3 (Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng); K28.4 (Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết); K28.5 (Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
