Mã K26 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loét tá tràng, tiếng Anh là Duodenal ulcer. Mã này nằm trong nhóm K20-K31 — Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
Từ K26.0 đến K26.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K26.0 | Loét tá tràng, cấp tính kèm xuất huyết · tên cũ: Loét tá tràng: Cấp có xuất huyết | Duodenal ulcer, acute with haemorrhage |
| K26.1 | Loét tá tràng, cấp tính kèm thủng · tên cũ: Loét tá tràng: Cấp có thủng | Duodenal ulcer, acute with perforation |
| K26.2 | Loét tá tràng, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng · tên cũ: Loét tá tràng: Cấp, kèm cả xuất huyết và thủng | Duodenal ulcer, acute with both haemorrhage and perforation |
| K26.3 | Loét tá tràng, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét tá tràng: Cấp không có xuất huyết hay thủng | Duodenal ulcer, acute without haemorrhage or perforation |
| K26.4 | Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết · tên cũ: Loét tá tràng: Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết | Duodenal ulcer, chronic or unspecified with haemorrhage |
| K26.5 | Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng · tên cũ: Loét tá tràng: Mạn hay không đặc hiệu có thủng | Duodenal ulcer, chronic or unspecified with perforation |
| K26.6 | Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng · tên cũ: Loét tá tràng: Mạn hay không xác định có xuất huyết và thủng | Duodenal ulcer, chronic or unspecified with both haemorrhage and perforation |
| K26.7 | Loét tá tràng, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét tá tràng: Mạn không có xuất huyết hay thủng | Duodenal ulcer, chronic without haemorrhage or perforation |
| K26.9 | Loét tá tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét tá tràng: Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng | Duodenal ulcer, unspecified as acute or chronic, without haemorrhage or perforation |
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K26.0 | Loét tá tràng, cấp tính kèm xuất huyết | Loét tá tràng: Cấp có xuất huyết |
| K26.1 | Loét tá tràng, cấp tính kèm thủng | Loét tá tràng: Cấp có thủng |
| K26.2 | Loét tá tràng, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng | Loét tá tràng: Cấp, kèm cả xuất huyết và thủng |
| K26.3 | Loét tá tràng, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng | Loét tá tràng: Cấp không có xuất huyết hay thủng |
| K26.4 | Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết | Loét tá tràng: Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết |
| K26.5 | Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng | Loét tá tràng: Mạn hay không đặc hiệu có thủng |
| K26.6 | Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng | Loét tá tràng: Mạn hay không xác định có xuất huyết và thủng |
| K26.7 | Loét tá tràng, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng | Loét tá tràng: Mạn không có xuất huyết hay thủng |
| K26.9 | Loét tá tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng | Loét tá tràng: Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng |
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K20-K31 có trang tra cứu riêng.