Mã ICD-10 C13 — U ác tính ở hạ họng

C13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở hạ họng, tiếng Anh là Malignant neoplasm of hypopharynx. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của hạ họng”.

C13mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

5 mã chi tiết của C13

Từ C13.0 đến C13.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C13.0 U ác tính ở vùng sau sụn nhẫn · tên cũ: U ác của vùng sau sụn nhẫnPostcricoid region
C13.1 U ác tính ở nếp sụn phễu- nắp thanh quản, phía hạ họng · tên cũ: U ác của nếp sụn phễu- nắp thanh quản [nếp phễu nắp], mặt hạ họngAryepiglottic fold, hypopharyngeal aspect
C13.2 U ác tính ở thành sau của hạ họng · tên cũ: U ác của vách sau của hạ họngPosterior wall of hypopharynx
C13.8 U ác tính có tổn thương chồng lấn ở hạ họng · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của hạ họngOverlapping lesion of hypopharynx
C13.9 U ác tính ở hạ họng, không xác định · tên cũ: U ác của hạ họng không đặc hiệuHypopharynx, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C13

Hướng dẫn mã hóa: Nếp sụn phễu- nắp thanh quản: không xác định khác vùng rìa Loại trừ: nếp sụn phễu- nắp thanh quản, phía thanh quản (C32.1)

Coding Guidance: Aryepiglottic fold: NOS marginal zone Excl.: aryepiglottic fold, laryngeal aspect (C32.1)

Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]

Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]

Hướng dẫn mã hóa: Vách hạ họng không xác định khác

Coding Guidance: Hypopharyngeal wall NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C13U ác tính ở hạ họngU ác của hạ họng
C13.0U ác tính ở vùng sau sụn nhẫnU ác của vùng sau sụn nhẫn
C13.1U ác tính ở nếp sụn phễu- nắp thanh quản, phía hạ họngU ác của nếp sụn phễu- nắp thanh quản [nếp phễu nắp], mặt hạ họng
C13.2U ác tính ở thành sau của hạ họngU ác của vách sau của hạ họng
C13.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở hạ họngU ác với tổn thương chồng lấn của hạ họng
C13.9U ác tính ở hạ họng, không xác địnhU ác của hạ họng không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C13

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U tân sinh | dạng nhẫn (Neoplasm, neoplastic | cricoid)
  • U tân sinh | hạ họng, thuộc hạ họng KPLNK (Neoplasm, neoplastic | hypopharynx, hypopharyngeal NEC)
  • U tân sinh | hạ họng, thuộc hạ họng KPLNK | thành sau (Neoplasm, neoplastic | hypopharynx, hypopharyngeal NEC | posterior wall)
  • U tân sinh | nếp sụn phểu- nắp thanh quản (Neoplasm, neoplastic | aryepiglottic fold)
  • U tân sinh | nếp sụn phểu- nắp thanh quản | mặt hạ hầu (Neoplasm, neoplastic | aryepiglottic fold | hypopharyngeal aspect)
  • U tân sinh | nếp sụn phểu- nắp thanh quản | vùng rìa (Neoplasm, neoplastic | aryepiglottic fold | marginal zone)
  • U tân sinh | nếp trong sụn nhẫn (Neoplasm, neoplastic | interarytenoid fold)
  • U tân sinh | nếp trong sụn nhẫn | mặt hạ hầu (Neoplasm, neoplastic | interarytenoid fold | hypopharyngeal aspect)
  • U tân sinh | nếp trong sụn nhẫn | vùng rìa (Neoplasm, neoplastic | interarytenoid fold | marginal zone)
  • U tân sinh | nhẫn hầu (Neoplasm, neoplastic | cricopharynx)
  • U tân sinh | sau nhẫn (vùng) (Neoplasm, neoplastic | postcricoid (region))
  • U tân sinh | thanh quản KPLNK | ngoại sinh, bên ngoài | nghĩa là hạ họng (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | extrinsic NEC | meaning hypopharynx)
  • U tân sinh | thanh quản- hầu (Neoplasm, neoplastic | laryngopharynx)
  • U tân sinh, khối u | (vùng) sau sụn nhẫn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | postcricoid (region) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | hạ họng, thuộc hạ họng KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | hypopharynx, hypopharyngeal NEC (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | hạ họng, thuộc hạ họng KPLNK | thành sau (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | hypopharynx, hypopharyngeal NEC | posterior wall (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | hầu- thanh quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | laryngopharynx (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nếp gian sụn phễu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | interarytenoid fold (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nếp gian sụn phễu | mặt hạ hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | interarytenoid fold | hypopharyngeal aspect (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nếp gian sụn phễu | vùng rìa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | interarytenoid fold | marginal zone (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nếp phễu nắp thanh môn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | aryepiglottic fold (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nếp phễu nắp thanh môn | mặt hạ hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | aryepiglottic fold | hypopharyngeal aspect (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nếp phễu nắp thanh môn | vùng rìa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | aryepiglottic fold | marginal zone (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nhẫn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cricoid (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nhẫn- hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cricopharynx (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | thanh quản KPLNK | bên ngoài (ngoại lai) KPLNK | chứa hạ hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | extrinsic NEC | meaning hypopharynx (Secondary))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C00U ác tính ở môi
C02U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của lưỡi
C03U ác tính ở lợi [nướu răng]
C04U ác tính ở sàn miệng
C05U ác tính ở khẩu cái
C06U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng
C08U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định
C09U ác tính ở amydan
C10U ác tính ở miệng- hầu
C11U ác tính ở mũi- hầu
C14U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/ hoặc họng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C13 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C13 là "U ác tính ở hạ họng", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of hypopharynx", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C13 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C13 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: C13.0 (U ác tính ở vùng sau sụn nhẫn); C13.1 (U ác tính ở nếp sụn phễu- nắp thanh quản, phía hạ họng); C13.2 (U ác tính ở thành sau của hạ họng); C13.8 (U ác tính có tổn thương chồng lấn ở hạ họng); C13.9 (U ác tính ở hạ họng, không xác định).

Tên bệnh của mã C13 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C13 là "U ác tính ở hạ họng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của hạ họng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ