Mã C02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của lưỡi, tiếng Anh là Malignant neoplasm of other and unspecified parts of tongue. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của phần khác và không xác định của lưỡi”.
Từ C02.0 đến C02.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C02.0 | U ác tính ở mặt lưng của lưỡi · tên cũ: U ác mặt lưng của lưỡi | Dorsal surface of tongue |
| C02.1 | U ác tính ở bờ của lưỡi · tên cũ: U ác bờ của lưỡi | Border of tongue |
| C02.2 | U ác tính ở mặt bụng [dưới] của lưỡi · tên cũ: U ác mặt bụng của lưỡi | Ventral surface of tongue |
| C02.3 | U ác tính ở hai phần ba [2/ 3] trước của lưỡi, phần không xác định · tên cũ: U ác hai phần ba trước của lưỡi, phần không xác định | Anterior two- thirds of tongue, part unspecified |
| C02.4 | U ác tính ở amydan lưỡi · tên cũ: U ác của amidan lưỡi | Lingual tonsil |
| C02.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở lưỡi · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của lưỡi | Overlapping lesion of tongue |
| C02.9 | U ác tính ở lưỡi, không xác định · tên cũ: U ác của lưỡi không đặc hiệu | Tongue, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Mặt lưng của hai phần ba [2/ 3] trước ở lưỡi Loại trừ: mặt lưng của gốc lưỡi (C01)
Coding Guidance: Anterior two- thirds of tongue, dorsal surface Excl.: dorsal surface of base of tongue (C01)
Hướng dẫn mã hóa: Đầu lưỡi
Coding Guidance: Tip of tongue
Hướng dẫn mã hóa: Mặt bụng [dưới] của hai phần ba [2/ 3] trước của lưỡi Phanh [thắng] lưỡi
Coding Guidance: Anterior two- thirds of tongue, ventral surface Frenulum linguae
Hướng dẫn mã hóa: Một phần ba [1/ 3] giữa của lưỡi không xác định khác Phần di động của lưỡi không xác định khác
Coding Guidance: Middle third of tongue NOS Mobile part of tongue NOS
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: amydan đáy lưỡi không xác định khác (C09.9)
Coding Guidance: Excl.: tonsil NOS (C09.9)
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này] U ác tính ở lưỡi có điểm khởi phát không thể phân loại vào một mã trong dải mã C01- C02.4
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter] Malignant neoplasm of tongue whose point of origin cannot be classified to any one of the categories C01- C02.4
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C02 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của lưỡi | U ác của phần khác và không xác định của lưỡi |
| C02.0 | U ác tính ở mặt lưng của lưỡi | U ác mặt lưng của lưỡi |
| C02.1 | U ác tính ở bờ của lưỡi | U ác bờ của lưỡi |
| C02.2 | U ác tính ở mặt bụng [dưới] của lưỡi | U ác mặt bụng của lưỡi |
| C02.3 | U ác tính ở hai phần ba [2/ 3] trước của lưỡi, phần không xác định | U ác hai phần ba trước của lưỡi, phần không xác định |
| C02.4 | U ác tính ở amydan lưỡi | U ác của amidan lưỡi |
| C02.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở lưỡi | U ác với tổn thương chồng lấn của lưỡi |
| C02.9 | U ác tính ở lưỡi, không xác định | U ác của lưỡi không đặc hiệu |
34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C00 | U ác tính ở môi |
| C03 | U ác tính ở lợi [nướu răng] |
| C04 | U ác tính ở sàn miệng |
| C05 | U ác tính ở khẩu cái |
| C06 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng |
| C08 | U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định |
| C09 | U ác tính ở amydan |
| C10 | U ác tính ở miệng- hầu |
| C11 | U ác tính ở mũi- hầu |
| C13 | U ác tính ở hạ họng |
| C14 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/ hoặc họng |