Mã ICD-10 C08 — U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định
Mã C08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Malignant neoplasm of other and unspecified major salivary glands. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định”.
4 mã chi tiết của C08
Từ C08.0 đến C08.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C08.0 | U ác tính ở tuyến nước bọt dưới hàm · tên cũ: U ác tính tuyến nước bọt dưới hàm | Submandibular gland |
| C08.1 | U ác tính ở tuyến nước bọt dưới lưỡi · tên cũ: U ác của tuyến nước bọt dưới lưỡi | Sublingual gland |
| C08.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở tuyến nước bọt chính · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của tuyến nước bọt chính | Overlapping lesion of major salivary glands |
| C08.9 | U ác tính ở tuyến nước bọt chính, không xác định · tên cũ: U ác của tuyến nước bọt chính, không đặc hiệu | Major salivary gland, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C08
Hướng dẫn mã hóa: Tuyến nước bọt dưới hàm
Coding Guidance: Submaxillary gland
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này] U ác tính ở tuyến nước bọt chính có điểm xuất phát không thể phân loại vào một mã trong dải mã C07- C08.1
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter] Malignant neoplasm of major salivary glands whose point of origin cannot be classified to any one of the categories C07- C08.1
Hướng dẫn mã hóa: Tuyến nước bọt (chính) không xác định khác
Coding Guidance: Salivary gland (major) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C08 | U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định | U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định |
| C08.0 | U ác tính ở tuyến nước bọt dưới hàm | U ác tính tuyến nước bọt dưới hàm |
| C08.1 | U ác tính ở tuyến nước bọt dưới lưỡi | U ác của tuyến nước bọt dưới lưỡi |
| C08.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở tuyến nước bọt chính | U ác với tổn thương chồng lấn của tuyến nước bọt chính |
| C08.9 | U ác tính ở tuyến nước bọt chính, không xác định | U ác của tuyến nước bọt chính, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C08
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | tế bào đáy | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | basal cell | unspecified site)
- U tân sinh | ống Wharton (Neoplasm, neoplastic | Wharton' s duct)
- U tân sinh | tuyến dưới hàm dưới (Neoplasm, neoplastic | submandibular gland)
- U tân sinh | tuyến dưới lưỡi | tuyến hoặc ống (Neoplasm, neoplastic | sublingual | gland or duct)
- U tân sinh | tuyến hoặc ống dưới hàm (Neoplasm, neoplastic | submaxillary gland or duct)
- U tân sinh | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt (chính) (Neoplasm, neoplastic | salivary gland or duct (major))
- U tân sinh | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt (chính) | dưới hàm dưới (Neoplasm, neoplastic | salivary gland or duct (major) | submandibular)
- U tân sinh | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt (chính) | dưới hàm trên (Neoplasm, neoplastic | salivary gland or duct (major) | submaxillary)
- U tân sinh | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt (chính) | tuyến dưới lưỡi (Neoplasm, neoplastic | salivary gland or duct (major) | sublingual)
- U tân sinh, khối u | dưới lưỡi | tuyến hoặc ống (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sublingual | gland or duct (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ống Wharton (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Wharton' s duct (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tuyến dưới hàm dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | submandibular gland (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tuyến hoặc ống dưới hàm trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | submaxillary gland or duct (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tuyến hoặc ống nước bọt (chính) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | salivary gland or duct (major) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tuyến hoặc ống nước bọt (chính) | dưới hàm dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | salivary gland or duct (major) | submandibular (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tuyến hoặc ống nước bọt (chính) | dưới hàm trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | salivary gland or duct (major) | submaxillary (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tuyến hoặc ống nước bọt (chính) | dưới lưỡi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | salivary gland or duct (major) | sublingual (Secondary))
- U tuyến | đa hình thái | carcinoma ở, ung thư biểu mô ở | vị trí không đặc hiệu (Adenoma | pleomorphic | carcinoma in | unspecified site)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C00 | U ác tính ở môi |
| C02 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của lưỡi |
| C03 | U ác tính ở lợi [nướu răng] |
| C04 | U ác tính ở sàn miệng |
| C05 | U ác tính ở khẩu cái |
| C06 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng |
| C09 | U ác tính ở amydan |
| C10 | U ác tính ở miệng- hầu |
| C11 | U ác tính ở mũi- hầu |
| C13 | U ác tính ở hạ họng |
| C14 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/ hoặc họng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
