Mã ICD-10 C10 — U ác tính ở miệng- hầu

C10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở miệng- hầu, tiếng Anh là Malignant neoplasm of oropharynx. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của họng miệng”.

C10mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

7 mã chi tiết của C10

Từ C10.0 đến C10.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C10.0 U ác tính ở rãnh nhỏ · tên cũ: U ác của nắp thanh quảnVallecula
C10.1 U ác tính ở mặt trước của nắp thanh môn · tên cũ: U ác của mặt trước của nắp thanh mônAnterior surface of epiglottis
C10.2 U ác tính ở thành bên miệng- hầu · tên cũ: U ác của thành bên họng miệngLateral wall of oropharynx
C10.3 U ác tính ở thành sau miệng- hầu · tên cũ: U ác của thành sau họng miệngPosterior wall of oropharynx
C10.4 U ác tính ở khe mang · tên cũ: U ác của họng miệng: Khe mangBranchial cleft
C10.8 U ác tính với tổn thương chồng lấn ở miệng- hầu · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của họng miệngOverlapping lesion of oropharynx
C10.9 U ác tính ở miệng- hầu, không xác định · tên cũ: U ác của họng miệng, không đặc hiệuOropharynx, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C10

Hướng dẫn mã hóa: Nắp thanh môn- bờ tự do [mép] Nếp gấp lưỡi- nắp khí quản Loại trừ: nắp thanh môn (phần trên xương móng) không xác định khác (C32.1)

Coding Guidance: Epiglottis, free border [margin] Glossoepiglottic fold (s) Excl.: epiglottis (suprahyoid portion) NOS (C32.1)

Hướng dẫn mã hóa: Nang khe mang [vị trí của u tân sinh]

Coding Guidance: Branchial cyst [site of neoplasm]

Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này] Vùng tiếp nối của miệng- hầu

Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter] Junctional region of oropharynx

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C10U ác tính ở miệng- hầuU ác của họng miệng
C10.0U ác tính ở rãnh nhỏU ác của nắp thanh quản
C10.1U ác tính ở mặt trước của nắp thanh mônU ác của mặt trước của nắp thanh môn
C10.2U ác tính ở thành bên miệng- hầuU ác của thành bên họng miệng
C10.3U ác tính ở thành sau miệng- hầuU ác của thành sau họng miệng
C10.4U ác tính ở khe mangU ác của họng miệng: Khe mang
C10.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở miệng- hầuU ác với tổn thương chồng lấn của họng miệng
C10.9U ác tính ở miệng- hầu, không xác địnhU ác của họng miệng, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C10

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Carcinoma, ung thư biểu mô | mang, cạnh cổ hoặc nguồn gốc từ mang (Carcinoma | branchial or branchiogenic)
  • U tân sinh | họng, thuộc họng KPLNK (Neoplasm, neoplastic | fauces, faucial NEC)
  • U tân sinh | mang (khe) (dấu tích) (Neoplasm, neoplastic | branchial (cleft) (vestiges))
  • U tân sinh | miệng hầu (Neoplasm, neoplastic | oropharynx)
  • U tân sinh | miệng hầu | thành bên (Neoplasm, neoplastic | oropharynx | lateral wall)
  • U tân sinh | miệng hầu | thành sau (Neoplasm, neoplastic | oropharynx | posterior wall)
  • U tân sinh | miệng hầu | vùng nối (Neoplasm, neoplastic | oropharynx | junctional region)
  • U tân sinh | nắp thanh quản | bờ tự do (mép) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | free border (margin))
  • U tân sinh | nắp thanh quản | mặt trước (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | anterior aspect or surface)
  • U tân sinh | nếp lưỡi- thanh thiệt (Neoplasm, neoplastic | glossoepiglottic fold (s))
  • U tân sinh | thung lũng (nắp thanh quản) (Neoplasm, neoplastic | vallecula (epiglottis))
  • U tân sinh, khối u | (khe) (dấu tích) mang (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | branchial (cleft) (vestiges) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | màn hầu, thuộc màn hầu KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | fauces, faucial NEC (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | miệng- hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | oropharynx (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | miệng- hầu | thành bên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | oropharynx | lateral wall (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | miệng- hầu | thành sau (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | oropharynx | posterior wall (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | miệng- hầu | vùng nối (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | oropharynx | junctional region (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nắp thanh môn | bờ (rìa) tự do (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | free border (margin) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nắp thanh môn | mặt hoặc bề mặt trước (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | anterior aspect or surface (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nếp lưỡi- thanh thiệt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | glossoepiglottic fold (s) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | thung lũng (nắp thanh môn) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vallecula (epiglottis) (Secondary))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C00U ác tính ở môi
C02U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của lưỡi
C03U ác tính ở lợi [nướu răng]
C04U ác tính ở sàn miệng
C05U ác tính ở khẩu cái
C06U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng
C08U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định
C09U ác tính ở amydan
C11U ác tính ở mũi- hầu
C13U ác tính ở hạ họng
C14U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/ hoặc họng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C10 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C10 là "U ác tính ở miệng- hầu", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of oropharynx", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C10 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C10 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: C10.0 (U ác tính ở rãnh nhỏ); C10.1 (U ác tính ở mặt trước của nắp thanh môn); C10.2 (U ác tính ở thành bên miệng- hầu); C10.3 (U ác tính ở thành sau miệng- hầu); C10.4 (U ác tính ở khe mang); C10.8 (U ác tính với tổn thương chồng lấn ở miệng- hầu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C10 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C10 là "U ác tính ở miệng- hầu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của họng miệng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ