Mã ICD-10 C04 — U ác tính ở sàn miệng

C04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở sàn miệng, tiếng Anh là Malignant neoplasm of floor of mouth. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của sàn miệng”.

C04mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

4 mã chi tiết của C04

Từ C04.0 đến C04.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C04.0 U ác tính ở sàn miệng trước · tên cũ: U ác của sàn trước miệngAnterior floor of mouth
C04.1 U ác tính ở sàn miệng bên · tên cũ: U ác của sàn miệng bênLateral floor of mouth
C04.8 U ác tính có tổn thương chồng lấn ở sàn miệng · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của sàn miệngOverlapping lesion of floor of mouth
C04.9 U ác tính ở sàn miệng, không xác định · tên cũ: U ác của sàn miệng, không đặc hiệuFloor of mouth, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C04

Hướng dẫn mã hóa: Trước nơi nối răng nanh- răng hàm

Coding Guidance: Anterior to the premolar- canine junction

Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]

Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C04U ác tính ở sàn miệngU ác của sàn miệng
C04.0U ác tính ở sàn miệng trướcU ác của sàn trước miệng
C04.1U ác tính ở sàn miệng bênU ác của sàn miệng bên
C04.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở sàn miệngU ác với tổn thương chồng lấn của sàn miệng
C04.9U ác tính ở sàn miệng, không xác địnhU ác của sàn miệng, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C04

8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U tân sinh | miệng | sàn (Neoplasm, neoplastic | mouth | floor)
  • U tân sinh | miệng | sàn | bên, mặt bên (Neoplasm, neoplastic | mouth | floor | lateral)
  • U tân sinh | miệng | sàn | trước (Neoplasm, neoplastic | mouth | floor | anterior)
  • U tân sinh | tuyến dưới lưỡi (Neoplasm, neoplastic | sublingual)
  • U tân sinh, khối u | dưới lưỡi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sublingual (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | miệng | sàn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mouth | floor (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | miệng | sàn | bên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mouth | floor | lateral (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | miệng | sàn | trước (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mouth | floor | anterior (Secondary))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C00U ác tính ở môi
C02U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của lưỡi
C03U ác tính ở lợi [nướu răng]
C05U ác tính ở khẩu cái
C06U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng
C08U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định
C09U ác tính ở amydan
C10U ác tính ở miệng- hầu
C11U ác tính ở mũi- hầu
C13U ác tính ở hạ họng
C14U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/ hoặc họng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C04 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C04 là "U ác tính ở sàn miệng", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of floor of mouth", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C04 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C04 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: C04.0 (U ác tính ở sàn miệng trước); C04.1 (U ác tính ở sàn miệng bên); C04.8 (U ác tính có tổn thương chồng lấn ở sàn miệng); C04.9 (U ác tính ở sàn miệng, không xác định).

Tên bệnh của mã C04 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C04 là "U ác tính ở sàn miệng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của sàn miệng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ