Mã ICD-10 C05 — U ác tính ở khẩu cái
Mã C05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở khẩu cái, tiếng Anh là Malignant neoplasm of palate. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của khẩu cái”.
5 mã chi tiết của C05
Từ C05.0 đến C05.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C05.0 | U ác tính ở khẩu cái [vòm miệng] cứng · tên cũ: U ác của khẩu cái cứng | Hard palate |
| C05.1 | U ác tính ở khẩu cái [vòm miệng] mềm · tên cũ: U ác của khẩu cái mềm | Soft palate |
| C05.2 | U ác tính ở lưỡi gà · tên cũ: U ác của lưỡi gà | Uvula |
| C05.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở khẩu cái [vòm miệng] · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của khẩu cái | Overlapping lesion of palate |
| C05.9 | U ác tính ở khẩu cái [vòm miệng], không xác định · tên cũ: U ác của khẩu cái, không đặc hiệu | Palate, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C05
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: vòm mũi họng của khẩu cái [vòm miệng] mềm (C11.3)
Coding Guidance: Excl.: nasopharyngeal surface of soft palate (C11.3)
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Hướng dẫn mã hóa: Vòm miệng
Coding Guidance: Roof of mouth
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C05 | U ác tính ở khẩu cái | U ác của khẩu cái |
| C05.0 | U ác tính ở khẩu cái [vòm miệng] cứng | U ác của khẩu cái cứng |
| C05.1 | U ác tính ở khẩu cái [vòm miệng] mềm | U ác của khẩu cái mềm |
| C05.2 | U ác tính ở lưỡi gà | U ác của lưỡi gà |
| C05.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở khẩu cái [vòm miệng] | U ác với tổn thương chồng lấn của khẩu cái |
| C05.9 | U ác tính ở khẩu cái [vòm miệng], không xác định | U ác của khẩu cái, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C05
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U tân sinh | khúc nối | vòm miệng cứng và mềm, vòm khẩu cái cứng và mềm (Neoplasm, neoplastic | junction | hard and soft palate)
- U tân sinh | lưỡi gà (Neoplasm, neoplastic | uvula)
- U tân sinh | miệng | trần (Neoplasm, neoplastic | mouth | roof)
- U tân sinh | vòm miệng, vòm khẩu cái (Neoplasm, neoplastic | palate)
- U tân sinh | vòm miệng, vòm khẩu cái | cứng (Neoplasm, neoplastic | palate | hard)
- U tân sinh | vòm miệng, vòm khẩu cái | khúc nối giữa cứng và mềm (Neoplasm, neoplastic | palate | junction of hard and soft)
- U tân sinh | vòm miệng, vòm khẩu cái | mềm (Neoplasm, neoplastic | palate | soft)
- U tân sinh, khối u | khẩu cái (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | palate (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khẩu cái | cứng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | palate | hard (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khẩu cái | đoạn nối giữa cứng và mềm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | palate | junction of hard and soft (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khẩu cái | mềm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | palate | soft (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khúc nối | khẩu cái cứng và mềm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | junction | hard and soft palate (Secondary))
- U tân sinh, khối u | lưỡi gà (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | uvula (Secondary))
- U tân sinh, khối u | miệng | vòm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mouth | roof (Secondary))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C00 | U ác tính ở môi |
| C02 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của lưỡi |
| C03 | U ác tính ở lợi [nướu răng] |
| C04 | U ác tính ở sàn miệng |
| C06 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng |
| C08 | U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định |
| C09 | U ác tính ở amydan |
| C10 | U ác tính ở miệng- hầu |
| C11 | U ác tính ở mũi- hầu |
| C13 | U ác tính ở hạ họng |
| C14 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/ hoặc họng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
