Mã ICD-10 C03 — U ác tính ở lợi [nướu răng]

C03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở lợi [nướu răng], tiếng Anh là Malignant neoplasm of gum. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của lợi răng”.

C03mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

3 mã chi tiết của C03

Từ C03.0 đến C03.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C03.0 U ác tính ở lợi [nướu] hàm trên · tên cũ: U ác của lợi hàm trênUpper gum
C03.1 U ác tính ở lợi [nướu] hàm dưới · tên cũ: U ác của lợi hàm dướiLower gum
C03.9 U ác tính ở lợi [nướu], không xác định · tên cũ: U ác của lợi, không đặc hiệuGum, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C03U ác tính ở lợi [nướu răng]U ác của lợi răng
C03.0U ác tính ở lợi [nướu] hàm trênU ác của lợi hàm trên
C03.1U ác tính ở lợi [nướu] hàm dướiU ác của lợi hàm dưới
C03.9U ác tính ở lợi [nướu], không xác địnhU ác của lợi, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C03

68 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U tân sinh | lợi (ổ răng) (mép) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal))
  • U tân sinh | lợi (ổ răng) (mép) | dưới (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | lower)
  • U tân sinh | lợi (ổ răng) (mép) | hàm dưới (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | mandibular)
  • U tân sinh | lợi (ổ răng) (mép) | hàm trên (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | maxillary)
  • U tân sinh | lợi (ổ răng) (mép) | trên (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | upper)
  • U tân sinh | mô liên kết KPLNK | xương hàm (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | jaw)
  • U tân sinh | mô quanh răng KPLNK (Neoplasm, neoplastic | periodontal tissue NEC)
  • U tân sinh | niêm mạc | ổ răng (mào hoặc núm) (Neoplasm, neoplastic | mucosa | alveolar (ridge or process))
  • U tân sinh | niêm mạc | ổ răng (mào hoặc núm) | dưới (Neoplasm, neoplastic | mucosa | alveolar (ridge or process) | lower)
  • U tân sinh | niêm mạc | ổ răng (mào hoặc núm) | trên (Neoplasm, neoplastic | mucosa | alveolar (ridge or process) | upper)
  • U tân sinh | nướu, lợi (Neoplasm, neoplastic | gum)
  • U tân sinh | nướu, lợi | dưới (Neoplasm, neoplastic | gum | lower)
  • U tân sinh | nướu, lợi | trên (Neoplasm, neoplastic | gum | upper)
  • U tân sinh | ổ răng (Neoplasm, neoplastic | alveolus)
  • U tân sinh | ổ răng | dưới (Neoplasm, neoplastic | alveolus | lower)
  • U tân sinh | ổ răng | mào hoặc núm | niêm mạc (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | mucosa)
  • U tân sinh | ổ răng | mào hoặc núm | niêm mạc | dưới (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | mucosa | lower)
  • U tân sinh | ổ răng | mào hoặc núm | niêm mạc | trên (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | mucosa | upper)
  • U tân sinh | ổ răng | mào hoặc núm | ung thư biểu mô (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | carcinoma)
  • U tân sinh | ổ răng | mào hoặc núm | ung thư biểu mô | dưới (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | carcinoma | lower)
  • U tân sinh | ổ răng | mào hoặc núm | ung thư biểu mô | trên (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | carcinoma | upper)
  • U tân sinh | ổ răng | niêm mạc (Neoplasm, neoplastic | alveolar | mucosa)
  • U tân sinh | ổ răng | niêm mạc | dưới (Neoplasm, neoplastic | alveolar | mucosa | lower)
  • U tân sinh | ổ răng | niêm mạc | trên (Neoplasm, neoplastic | alveolar | mucosa | upper)
  • U tân sinh | ổ răng | trên (Neoplasm, neoplastic | alveolus | upper)
  • U tân sinh | ổ răng KPLNK (Neoplasm, neoplastic | tooth socket NEC)
  • U tân sinh | xương hàm (trên) | ổ răng | niêm mạc (Neoplasm, neoplastic | maxilla, maxillary (superior) | alveolar | mucosa)
  • U tân sinh | xương hàm (trên) | ổ răng | ung thư biểu mô (niêm mạc) (Neoplasm, neoplastic | maxilla, maxillary (superior) | alveolar | carcinoma (mucosa))
  • U tân sinh | xương hàm (trên) | ung thư biểu mô (Neoplasm, neoplastic | maxilla, maxillary (superior) | carcinoma)
  • U tân sinh | xương hàm | mô mềm (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues)
  • U tân sinh | xương hàm | mô mềm | dưới (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues | lower)
  • U tân sinh | xương hàm | mô mềm | trên (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues | upper)
  • U tân sinh | xương hàm dưới | ổ răng | niêm mạc (Neoplasm, neoplastic | mandible | alveolar | mucosa)
  • U tân sinh | xương hàm dưới | ổ răng | ung thư biểu mô (niêm mạc) (Neoplasm, neoplastic | mandible | alveolar | carcinoma (mucosa))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | carcinoma (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) | carcinoma (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | ổ răng | carcinoma (niêm mạc) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) | alveolar | carcinoma (mucosa) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | ổ răng | niêm mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) | alveolar | mucosa (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (xương) hàm dưới | ổ răng | carcinoma (niêm mạc) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mandible | alveolar | carcinoma (mucosa) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (xương) hàm dưới | ổ răng | niêm mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mandible | alveolar | mucosa (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | hàm | mô mềm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | hàm | mô mềm | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues | lower (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | hàm | mô mềm | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues | upper (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | lợi (ổ răng) (bờ rìa) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | lợi (ổ răng) (bờ rìa) | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | lower (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | lợi (ổ răng) (bờ rìa) | hàm dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | mandibular (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | lợi (ổ răng) (bờ rìa) | hàm trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | maxillary (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | lợi (ổ răng) (bờ rìa) | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | upper (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | lợi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gum (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | lợi | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gum | lower (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | lợi | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gum | upper (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | hàm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | jaw (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mô quanh răng KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | periodontal tissue NEC (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | niêm mạc | ổ răng (ụ hoặc mấu) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mucosa | alveolar (ridge or process) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | niêm mạc | ổ răng (ụ hoặc mấu) | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mucosa | alveolar (ridge or process) | lower (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | niêm mạc | ổ răng (ụ hoặc mấu) | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mucosa | alveolar (ridge or process) | upper (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ răng | mào hoặc mấu | carcinoma (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | carcinoma (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ răng | mào hoặc mấu | carcinoma | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | carcinoma | lower (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ răng | mào hoặc mấu | carcinoma | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | carcinoma | upper (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ răng | mào hoặc mấu | niêm mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | mucosa (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ răng | mào hoặc mấu | niêm mạc | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | mucosa | lower (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ răng | mào hoặc mấu | niêm mạc | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | mucosa | upper (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ răng | niêm mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolar | mucosa (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ răng | niêm mạc | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolar | mucosa | lower (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ răng | niêm mạc | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolar | mucosa | upper (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ răng KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | tooth socket NEC (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | phế nang (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolus (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | phế nang | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolus | lower (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | phế nang | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | alveolus | upper (Secondary))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C00U ác tính ở môi
C02U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của lưỡi
C04U ác tính ở sàn miệng
C05U ác tính ở khẩu cái
C06U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng
C08U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định
C09U ác tính ở amydan
C10U ác tính ở miệng- hầu
C11U ác tính ở mũi- hầu
C13U ác tính ở hạ họng
C14U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/ hoặc họng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C03 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C03 là "U ác tính ở lợi [nướu răng]", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of gum", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C03 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C03 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: C03.0 (U ác tính ở lợi [nướu] hàm trên); C03.1 (U ác tính ở lợi [nướu] hàm dưới); C03.9 (U ác tính ở lợi [nướu], không xác định).

Tên bệnh của mã C03 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C03 là "U ác tính ở lợi [nướu răng]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của lợi răng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ