Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C09 — U ác tính ở amydan
Mã C09 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở amydan, tiếng Anh là Malignant neoplasm of tonsil. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của amidan”.
C09mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
4 mã chi tiết của C09
Từ C09.0 đến C09.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C09.0
U ác tính ở hố amydan · tên cũ: U ác của hố amidan
Tonsillar fossa
C09.1
U ác tính ở trụ amydan (trước) (sau) · tên cũ: U ác của trụ amidan (trước) (sau)
Tonsillar pillar (anterior) (posterior)
C09.8
U ác tính có tổn thương chồng lấn ở amydan · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của amidan
Overlapping lesion of tonsil
C09.9
U ác tính ở amydan, không xác định · tên cũ: U ác của amidan không đặc hiệu
Tonsil, unspecified
Ghi chú phân loại của mã C09
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Hướng dẫn mã hóa: Amydan: không xác định khác thuộc họng khẩu cái [vòm miệng]
Coding Guidance: Tonsil: NOS faucial palatine
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C09
U ác tính ở amydan
U ác của amidan
C09.0
U ác tính ở hố amydan
U ác của hố amidan
C09.1
U ác tính ở trụ amydan (trước) (sau)
U ác của trụ amidan (trước) (sau)
C09.8
U ác tính có tổn thương chồng lấn ở amydan
U ác với tổn thương chồng lấn của amidan
C09.9
U ác tính ở amydan, không xác định
U ác của amidan không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã C09
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U tân sinh | amidan (Neoplasm, neoplastic | tonsil)
U tân sinh | amidan | họng, thuộc họng (Neoplasm, neoplastic | tonsil | fauces, faucial)
U tân sinh | amidan | trụ, cột (trước) (sau) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | pillar (anterior) (posterior))
U tân sinh | amidan | vòm miệng, vòm khẩu cái (Neoplasm, neoplastic | tonsil | palatine)
U tân sinh | hố | amidan (Neoplasm, neoplastic | fossa | tonsillar)
U tân sinh | hố amidan (Neoplasm, neoplastic | tonsillar fossa)
U tân sinh | họng, thuộc họng KPLNK | amidan (Neoplasm, neoplastic | fauces, faucial NEC | tonsil)
U tân sinh | họng, thuộc họng KPLNK | cột, trụ (Neoplasm, neoplastic | fauces, faucial NEC | pillars)
U tân sinh | nếp lưỡi- vòm miệng (Neoplasm, neoplastic | glossopalatine fold)
U tân sinh | rãnh lưỡi- hầu (Neoplasm, neoplastic | glossopharyngeal sulcus)
U tân sinh | trụ họng (Neoplasm, neoplastic | pillars of fauces)
U tân sinh | vòm miệng hầu (Neoplasm, neoplastic | palatopharyngeal arch)
U tân sinh | vòm miệng lưỡi (Neoplasm, neoplastic | palatoglossal arch)
U tân sinh, khối u | cột màn hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pillars of fauces (Secondary))
U tân sinh, khối u | cung vòm miệng- hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | palatopharyngeal arch (Secondary))
U tân sinh, khối u | cung vòm miệng- lưỡi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | palatoglossal arch (Secondary))
U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | tonsil (Secondary))
U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | màn hầu, thuộc màn hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | fauces, faucial (Secondary))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C09 là "U ác tính ở amydan", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of tonsil", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C09 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C09 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: C09.0 (U ác tính ở hố amydan); C09.1 (U ác tính ở trụ amydan (trước) (sau)); C09.8 (U ác tính có tổn thương chồng lấn ở amydan); C09.9 (U ác tính ở amydan, không xác định).
Tên bệnh của mã C09 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C09 là "U ác tính ở amydan", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của amidan". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.