Mã ICD-10 C00 — U ác tính ở môi
Mã C00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở môi, tiếng Anh là Malignant neoplasm of lip. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của môi”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
9 mã chi tiết của C00
Từ C00.0 đến C00.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C00.0 | U ác tính ở phần ngoài môi trên · tên cũ: U ác của môi: Phần ngoài môi trên | External upper lip |
| C00.1 | U ác tính ở phần ngoài môi dưới · tên cũ: U ác của môi: phần ngoài môi dưới | External lower lip |
| C00.2 | U ác tính ở phần ngoài môi, không xác định môi trên hoặc môi đưới · tên cũ: U ác của môi: Phần ngoài môi, không xác định trên hay dưới | External lip, unspecified |
| C00.3 | U ác tính ở môi trên, mặt trong · tên cũ: U ác của môi: Môi trên, mặt trong | Upper lip, inner aspect |
| C00.4 | U ác tính ở môi dưới, mặt trong · tên cũ: U ác của môi: Môi dưới, mặt trong | Lower lip, inner aspect |
| C00.5 | U ác tính ở môi, mặt trong, không xác định môi trên hoặc môi dưới · tên cũ: U ác: Mặt trong môi, không xác định trên hay dưới | Lip, unspecified, inner aspect |
| C00.6 | U ác tính ở mép môi · tên cũ: U ác của mép môi | Commissure of lip |
| C00.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở môi · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của môi | Overlapping lesion of lip |
| C00.9 | U ác tính ở môi, không xác định · tên cũ: U ác của môi, không xác định | Lip, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C00
Hướng dẫn mã hóa: Môi trên: không xác định khác vùng đỏ son của môi đường viền môi
Coding Guidance: Upper lip: NOS lipstick area vermilion border
Hướng dẫn mã hóa: Môi dưới: không xác định vùng đỏ son của môi đường viền môi
Coding Guidance: Lower lip: NOS lipstick area vermilion border
Hướng dẫn mã hóa: Đường viền [bờ đỏ son] của môi không xác định khác
Coding Guidance: Vermilion border NOS
Hướng dẫn mã hóa: Môi trên: mặt trong má phanh [thắng] môi niêm mạc môi mặt trong khoang miệng
Coding Guidance: Upper lip: buccal aspect frenulum mucosa oral aspect
Hướng dẫn mã hóa: Môi dưới: mặt trong má phanh [thắng] môi niêm mạc môi mặt trong khoang miệng
Coding Guidance: Lower lip: buccal aspect frenulum mucosa oral aspect
Hướng dẫn mã hóa: Môi, không xác định môi trên hoặc môi dưới: mặt trong má phanh [thắng] môi niêm mạc môi mặt trong khoang miệng
Coding Guidance: Lip, not specified whether upper or lower: buccal aspect frenulum mucosa oral aspect
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C00 | U ác tính ở môi | U ác của môi |
| C00.0 | U ác tính ở phần ngoài môi trên | U ác của môi: Phần ngoài môi trên |
| C00.1 | U ác tính ở phần ngoài môi dưới | U ác của môi: phần ngoài môi dưới |
| C00.2 | U ác tính ở phần ngoài môi, không xác định môi trên hoặc môi đưới | U ác của môi: Phần ngoài môi, không xác định trên hay dưới |
| C00.3 | U ác tính ở môi trên, mặt trong | U ác của môi: Môi trên, mặt trong |
| C00.4 | U ác tính ở môi dưới, mặt trong | U ác của môi: Môi dưới, mặt trong |
| C00.5 | U ác tính ở môi, mặt trong, không xác định môi trên hoặc môi dưới | U ác: Mặt trong môi, không xác định trên hay dưới |
| C00.6 | U ác tính ở mép môi | U ác của mép môi |
| C00.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở môi | U ác với tổn thương chồng lấn của môi |
| C00.9 | U ác tính ở môi, không xác định | U ác của môi, không xác định |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã C00
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | C00 — Bệnh ung thư các loại · C97 — Bệnh ung thư các loại | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã C00
39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U tân sinh | diện nối, mép | môi (Neoplasm, neoplastic | commissure | labial, lip)
- U tân sinh | môi (Neoplasm, neoplastic | labial)
- U tân sinh | môi | bờ son môi (Neoplasm, neoplastic | lip | vermilion border)
- U tân sinh | môi | bờ son môi | dưới (Neoplasm, neoplastic | lip | vermilion border | lower)
- U tân sinh | môi | bờ son môi | trên (Neoplasm, neoplastic | lip | vermilion border | upper)
- U tân sinh | môi | diện nối (Neoplasm, neoplastic | lip | commissure)
- U tân sinh | môi | dưới (Neoplasm, neoplastic | lip | lower)
- U tân sinh | môi | dưới | trong, bên trong (Neoplasm, neoplastic | lip | lower | internal)
- U tân sinh | môi | ngoài (Neoplasm, neoplastic | lip | external)
- U tân sinh | môi | ngoài | dưới (Neoplasm, neoplastic | lip | external | lower)
- U tân sinh | môi | ngoài | trên (Neoplasm, neoplastic | lip | external | upper)
- U tân sinh | môi | trên (Neoplasm, neoplastic | lip | upper)
- U tân sinh | môi | trên | trong, bên trong (Neoplasm, neoplastic | lip | upper | internal)
- U tân sinh | môi | trong, bên trong (Neoplasm, neoplastic | lip | internal)
- U tân sinh | môi | trong, bên trong | dưới (Neoplasm, neoplastic | lip | internal | lower)
- U tân sinh | môi | trong, bên trong | trên (Neoplasm, neoplastic | lip | internal | upper)
- U tân sinh | môi | vùng son môi (Neoplasm, neoplastic | lip | lipstick area)
- U tân sinh | môi | vùng son môi | dưới (Neoplasm, neoplastic | lip | lipstick area | lower)
- U tân sinh | môi | vùng son môi | trên (Neoplasm, neoplastic | lip | lipstick area | upper)
- U tân sinh, khối u | mép | môi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | commissure | labial, lip (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | bờ son môi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | vermilion border (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | bờ son môi | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | vermilion border | lower (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | bờ son môi | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | vermilion border | upper (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | lower (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | dưới | trong (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | lower | internal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | mép (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | commissure (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | ngoài (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | external (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | ngoài | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | external | lower (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | ngoài | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | external | upper (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | upper (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | trên | trong (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | upper | internal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | trong (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | internal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | trong | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | internal | lower (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | trong | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | internal | upper (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | vùng son môi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | lipstick area (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | vùng son môi | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | lipstick area | lower (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môi | vùng son môi | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lip | lipstick area | upper (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thuộc môi (xem thêm U tân sinh, môi) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | labial (see also Neoplasm, lip) (Secondary))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C02 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của lưỡi |
| C03 | U ác tính ở lợi [nướu răng] |
| C04 | U ác tính ở sàn miệng |
| C05 | U ác tính ở khẩu cái |
| C06 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng |
| C08 | U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định |
| C09 | U ác tính ở amydan |
| C10 | U ác tính ở miệng- hầu |
| C11 | U ác tính ở mũi- hầu |
| C13 | U ác tính ở hạ họng |
| C14 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/ hoặc họng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
