Mã ICD-10 A49 — Nhiễm khuẩn ở vị trí không xác định
Mã A49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm khuẩn ở vị trí không xác định, tiếng Anh là Bacterial infection of unspecified site. Mã này nằm trong nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tình trạng nhiễm khuẩn ở các vị trí không xác định”.
6 mã chi tiết của A49
Từ A49.0 đến A49.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A49.0 | Nhiễm khuẩn do tụ cầu, vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm trùng tụ cầu, vị trí không xác định | Staphylococcal infection, unspecified site |
| A49.1 | Nhiễm khuẩn liên cầu và/ hoặc enterococcal, vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm trùng liên cầu, vị trí không xác định | Streptococcal and enterococcal infection, unspecified site |
| A49.2 | Nhiễm khuẩn Haemophilus cúm [H. influenzae], vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm Haemophilus influenzae, vị trí không xác định | Haemophilus influenzae infection, unspecified site |
| A49.3 | Nhiễm khuẩn Mycoplasma, vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm Mycoplasma, vị trí không xác định | Mycoplasma infection, unspecified site |
| A49.8 | Nhiễm khuẩn khác ở vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn khác, vị trí không xác định | Other bacterial infections of unspecified site |
| A49.9 | Nhiễm khuẩn, không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn, không đặc hiệu | Bacterial infection, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A49
Hướng dẫn mã hóa: Vãng khuẩn huyết không xác định khác
Coding Guidance: Bacteraemia NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A49 | Nhiễm khuẩn ở vị trí không xác định | Tình trạng nhiễm khuẩn ở các vị trí không xác định |
| A49.0 | Nhiễm khuẩn do tụ cầu, vị trí không xác định | Nhiễm trùng tụ cầu, vị trí không xác định |
| A49.1 | Nhiễm khuẩn liên cầu và/ hoặc enterococcal, vị trí không xác định | Nhiễm trùng liên cầu, vị trí không xác định |
| A49.2 | Nhiễm khuẩn Haemophilus cúm [H. influenzae], vị trí không xác định | Nhiễm Haemophilus influenzae, vị trí không xác định |
| A49.3 | Nhiễm khuẩn Mycoplasma, vị trí không xác định | Nhiễm Mycoplasma, vị trí không xác định |
| A49.8 | Nhiễm khuẩn khác ở vị trí không xác định | Nhiễm khuẩn khác, vị trí không xác định |
| A49.9 | Nhiễm khuẩn, không xác định | Nhiễm khuẩn, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã A49
28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh trực khuẩn coli KPLNK (Colibacillosis NEC)
- Bệnh, bị bệnh | do vi khuẩn (Disease, diseased | bacterial)
- Burkholderia KPLNK (Burkholderia NEC)
- Friedländer 's B (trực khuẩn) KPLNK (Friedländer 's B (bacillus) NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Bacillus, bacillus KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Bacillus, bacillus NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Bacillus, bacillus KPLNK | Friedländer KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Bacillus, bacillus NEC | Friedländer 's NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Bacteroides KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Bacteroides NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Burkholderia KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Burkholderia NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do liên cầu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do liên cầu KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC | unspecified nature or site)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do tụ cầu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | staphylococcal NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do tụ cầu KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | staphylococcal NEC | unspecified nature or site)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do vi khuẩn KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | bacterial NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Escherichia (E.) coli KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Escherichia (E.) coli NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Haemophilus | influenzae KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Haemophilus | influenzae NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Haemophilus | influenzae KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | Haemophilus | influenzae NEC | unspecified nature or site)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hệ hỗn hợp (do vi khuẩn) KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | mixed flora (bacterial) NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Klebsiella (K.) pneumoniae KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Klebsiella (K.) pneumoniae NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Mycoplasma KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Mycoplasma NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Mycoplasma KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | Mycoplasma NEC | unspecified nature or site)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | phế cầu, do phế cầu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | pneumococcus, pneumococcal NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | phế cầu, do phế cầu KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | pneumococcus, pneumococcal NEC | unspecified nature or site)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Proteus (mirabilis) (morganii) (vulgaris) KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Proteus (mirabilis) (morganii) (vulgaris) NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Pseudomonas, pseudomonad KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Pseudomonas, pseudomonad NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tác nhân gây bệnh phổi- màng phổi (PPLO) KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | pleuro- pneumonia- like organism (PPLO) NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | trực khuẩn Gram âm KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Gram- negative bacilli NEC)
- Vãng khuẩn huyết, Vãng khuẩn máu (Bacteremia)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh do vi khuẩn (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | bacterial disease)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A30-A49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A30 | Bệnh phong [bệnh Hansen] |
| A31 | Nhiễm trùng do mycobacteria khác |
| A32 | Bệnh do nhiễm listeria |
| A33 | Bệnh uốn ván sơ sinh |
| A34 | Bệnh uốn ván sản khoa |
| A35 | Bệnh uốn ván khác |
| A36 | Bệnh bạch hầu |
| A37 | Bệnh ho gà |
| A39 | Nhiễm trùng do não mô cầu |
| A40 | Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn |
| A41 | Nhiễm trùng hệ thống khác |
| A42 | Bệnh do nhiễm actinomyces |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A30-A49, tra cứu mã bệnh ICD-10.
