Mã ICD-10 A30 — Bệnh phong [bệnh Hansen]
Mã A30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh phong [bệnh Hansen], tiếng Anh là Leprosy [Hansen disease]. Mã này nằm trong nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
8 mã chi tiết của A30
Từ A30.0 đến A30.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A30.0 | Bệnh phong thể bất định | Indeterminate leprosy |
| A30.1 | Bệnh phong thể củ | Tuberculoid leprosy |
| A30.2 | Bệnh phong thể củ trung gian | Borderline tuberculoid leprosy |
| A30.3 | Bệnh phong thể trung gian | Borderline leprosy |
| A30.4 | Bệnh phong thể u trung gian | Borderline lepromatous leprosy |
| A30.5 | Bệnh phong thể u | Lepromatous leprosy |
| A30.8 | Bệnh phong thể khác · tên cũ: Thể khác của bệnh phong | Other forms of leprosy |
| A30.9 | Bệnh phong, không xác định | Leprosy, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A30
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phong thể I
Coding Guidance: I leprosy
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phong thể củ TT
Coding Guidance: TT leprosy
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phong thể BT (phong thể củ- trung gian)
Coding Guidance: BT leprosy
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phong thể BB
Coding Guidance: BB leprosy
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phong thể BL
Coding Guidance: BL leprosy
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phong thể LL
Coding Guidance: LL leprosy
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A30.8 | Bệnh phong thể khác | Thể khác của bệnh phong |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã A30
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | A30 — Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng · A35 — Uốn ván nặng và di chứng | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã A30
34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh phong (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | leprosy)
- Bệnh Hansen (Hansen 's disease)
- Bệnh phong (Leprosy)
- Bệnh phong | bất định (dạng vết) (viêm dây thần kinh) (Leprosy | indeterminate (macular) (neuritic))
- Bệnh phong | BB (Leprosy | BB)
- Bệnh phong | BL (Leprosy | BL)
- Bệnh phong | BT (Leprosy | BT)
- Bệnh phong | dạng củ (lớn) (nhỏ) (Leprosy | tuberculoid (major) (minor))
- Bệnh phong | dạng nốt (Leprosy | nodular)
- Bệnh phong | dạng u phong (lan toả) (thâm nhiễm) (dạng vết) (viêm dây thần kinh) (dạng nốt) (Leprosy | lepromatous (diffuse) (infiltrated) (macular) (neuritic) (nodular))
- Bệnh phong | dạng vết (Leprosy | macular)
- Bệnh phong | dạng vết- tê (Leprosy | maculoanesthetic)
- Bệnh phong | dây thần kinh (Leprosy | neural)
- Bệnh phong | giác mạc (Leprosy | cornea)
- Bệnh phong | hỗn hợp (Leprosy | mixed)
- Bệnh phong | I (Leprosy | I)
- Bệnh phong | LL (Leprosy | LL)
- Bệnh phong | loại đặc hiệu KPLNK (Leprosy | specified type NEC)
- Bệnh phong | lưỡng hình (thâm nhiễm) (viêm dây thần kinh) (Leprosy | dimorphous (infiltrated) (neuritic))
- Bệnh phong | mi mắt (Leprosy | eyelid)
- Bệnh phong | ranh giới (thâm nhiễm) (viêm dây thần kinh) (Leprosy | borderline (infiltrated) (neuritic))
- Bệnh phong | ranh giới (thâm nhiễm) (viêm dây thần kinh) | thể củ (Leprosy | borderline (infiltrated) (neuritic) | tuberculoid)
- Bệnh phong | ranh giới (thâm nhiễm) (viêm dây thần kinh) | thể u phong (Leprosy | borderline (infiltrated) (neuritic) | lepromatous)
- Bệnh phong | tê (Leprosy | anesthetic)
- Bệnh phong | TT (Leprosy | TT)
- Bệnh phong thần kinh (Neuroleprosy)
- Bệnh phù voi (không do giun chỉ) | của người Hy Lạp (Elephantiasis (nonfilarial) | graecorum)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàn chân (không đau) | thủng | do bệnh phong (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | foot (indolent) | perforating | leprous)
- Mycobacterium, do mycobacterium (nhiễm trùng) | leprae (Mycobacterium, mycobacterial (infection) | leprae)
- Viêm cơ | trong (do) | bệnh phong (Myositis | in (due to) | leprosy)
- Viêm giác mạc (không loét) | đốm | bệnh phong (Keratitis (nonulcerative) | punctata | leprosa)
- Viêm hắc mạc | do bệnh phong (Choroiditis | leprous)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phong (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | leprosy)
- Viêm mống mắt | do | bệnh phong (Iritis | due to | leprosy)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A30-A49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A31 | Nhiễm trùng do mycobacteria khác |
| A32 | Bệnh do nhiễm listeria |
| A33 | Bệnh uốn ván sơ sinh |
| A34 | Bệnh uốn ván sản khoa |
| A35 | Bệnh uốn ván khác |
| A36 | Bệnh bạch hầu |
| A37 | Bệnh ho gà |
| A39 | Nhiễm trùng do não mô cầu |
| A40 | Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn |
| A41 | Nhiễm trùng hệ thống khác |
| A42 | Bệnh do nhiễm actinomyces |
| A43 | Bệnh do nhiễm nocardia |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm A30-A49, tra cứu mã bệnh ICD-10.
