Mã ICD-10 A32 — Bệnh do nhiễm listeria
Mã A32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do nhiễm listeria, tiếng Anh là Listeriosis. Mã này nằm trong nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm khuẩn do Listeria monocytogenes”.
5 mã chi tiết của A32
Từ A32.0 đến A32.1†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A32.0 | Nhiễm listeria ở da · tên cũ: Nhiễm khuẩn da do Listeria | Cutaneous listeriosis |
| A32.7 | Nhiễm trùng hệ thống do listeria · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do Listeria | Listerial sepsis |
| A32.8 | Thể khác của bệnh nhiễm listeria · tên cũ: Thể khác của nhiễm trùng Listeria | Other forms of listeriosis |
| A32.9 | Bệnh do nhiễm listeria, không xác định · tên cũ: Bệnh do Listeria, không đặc hiệu | Listeriosis, unspecified |
| A32.1† | Bệnh viêm màng não và/ hoặc bệnh viêm não- màng não do listeria · tên cũ: Viêm màng não và viêm não màng não do Listeria | Listerial meningitis and meningoencephalitis |
Ghi chú phân loại của mã A32
Hướng dẫn mã hóa: Do listeria: bệnh viêm màng não (G01*) bệnh viêm não- màng não (G05.0*)
Coding Guidance: Listerial: meningitis (G01*) meningoencephalitis (G05.0*)
Hướng dẫn mã hóa: Do listeria: viêm động mạch não† (I68.1*) viêm nội tâm mạc† (I39.8*) Nhiễm listeria tuyến mắt
Coding Guidance: Listerial: cerebral arteritis† (I68.1*) endocarditis† (I39.8*) Oculoglandular listeriosis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A32 | Bệnh do nhiễm listeria | Nhiễm khuẩn do Listeria monocytogenes |
| A32.0 | Nhiễm listeria ở da | Nhiễm khuẩn da do Listeria |
| A32.7 | Nhiễm trùng hệ thống do listeria | Nhiễm khuẩn huyết do Listeria |
| A32.8 | Thể khác của bệnh nhiễm listeria | Thể khác của nhiễm trùng Listeria |
| A32.9 | Bệnh do nhiễm listeria, không xác định | Bệnh do Listeria, không đặc hiệu |
| A32.1† | Bệnh viêm màng não và/ hoặc bệnh viêm não- màng não do listeria | Viêm màng não và viêm não màng não do Listeria |
Từ khoá dẫn tới mã A32
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria (Listeriosis, listerellosis)
- Bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria | (thuộc) da (Listeriosis, listerellosis | cutaneous)
- Bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria | đặc hiệu KPLNK (Listeriosis, listerellosis | specified NEC)
- Bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria | hạch mắt (Listeriosis, listerellosis | oculoglandular)
- Bệnh u hạt | dạng hạt kê (do listeria) (Granulomatosis | miliary (listerial))
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Listeria monocytogenes (Sepsis (generalized) | Listeria monocytogenes)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Listeria monocytogenes (Infection, infected (opportunistic) | Listeria monocytogenes)
- Viêm động mạch | (thuộc) não | do listeria (Arteritis | cerebral | listerial)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | do Listeria monocytogenes (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | Listeria monocytogenes)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh Listeria (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | listeriosis)
- Viêm não màng não | Listeria monocytogenes (Meningoencephalitis | Listeria monocytogenes)
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do listeria (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | listerial)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A30-A49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A30 | Bệnh phong [bệnh Hansen] |
| A31 | Nhiễm trùng do mycobacteria khác |
| A33 | Bệnh uốn ván sơ sinh |
| A34 | Bệnh uốn ván sản khoa |
| A35 | Bệnh uốn ván khác |
| A36 | Bệnh bạch hầu |
| A37 | Bệnh ho gà |
| A39 | Nhiễm trùng do não mô cầu |
| A40 | Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn |
| A41 | Nhiễm trùng hệ thống khác |
| A42 | Bệnh do nhiễm actinomyces |
| A43 | Bệnh do nhiễm nocardia |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A30-A49, tra cứu mã bệnh ICD-10.
