Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 A40 — Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn
Mã A40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn, tiếng Anh là Streptococcal sepsis. Mã này nằm trong nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu”.
A40mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
A30-A49nhóm bệnh
Ichương ICD-10
6 mã chi tiết của A40
Từ A40.0 đến A40.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
A40.0
Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, nhóm A · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu, nhóm A
Sepsis due to streptococcus, group A
A40.1
Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, nhóm B · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu, nhóm B
Sepsis due to streptococcus, group B
A40.2
Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, nhóm D và/ hoặc enterococcus · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu, nhóm D và Enterococcus
Sepsis due to streptococcus, group D and enterococcus
A40.3
Nhiễm trùng hệ thống do phế cầu khuẩn gây bệnh [Streptococcus pneumoniae] · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do phế cầu
Sepsis due to Streptococcus pneumoniae
A40.8
Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khác · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu khác
Other streptococcal sepsis
A40.9
Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu, không đặc hiệu
Streptococcal sepsis, unspecified
Ghi chú phân loại của mã A40
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng hệ thống do phế cầu
Coding Guidance: Pneumococcal sepsis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
A40
Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn
Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu
A40.0
Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, nhóm A
Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu, nhóm A
A40.1
Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, nhóm B
Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu, nhóm B
A40.2
Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, nhóm D và/ hoặc enterococcus
Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu, nhóm D và Enterococcus
A40.3
Nhiễm trùng hệ thống do phế cầu khuẩn gây bệnh [Streptococcus pneumoniae]
Nhiễm khuẩn huyết do phế cầu
A40.8
Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khác
Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu khác
A40.9
Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, không xác định
Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã A40
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Nhiễm liên cầu máu (Streptococcemia)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do phế cầu (Sepsis (generalized) | pneumococcal)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Liên cầu, do liên cầu, Streptococcus (Sepsis (generalized) | Streptococcus, streptococcal)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Liên cầu, do liên cầu, Streptococcus | agalactiae (Sepsis (generalized) | Streptococcus, streptococcal | agalactiae)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Liên cầu, do liên cầu, Streptococcus | đặc hiệu KPLNK (Sepsis (generalized) | Streptococcus, streptococcal | specified NEC)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Liên cầu, do liên cầu, Streptococcus | nhóm | A (Sepsis (generalized) | Streptococcus, streptococcal | group | A)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Liên cầu, do liên cầu, Streptococcus | nhóm | B (Sepsis (generalized) | Streptococcus, streptococcal | group | B)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Liên cầu, do liên cầu, Streptococcus | nhóm | D (Sepsis (generalized) | Streptococcus, streptococcal | group | D)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Liên cầu, do liên cầu, Streptococcus | pneumoniae (Sepsis (generalized) | Streptococcus, streptococcal | pneumoniae)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Liên cầu, do liên cầu, Streptococcus | pyogenes (Sepsis (generalized) | Streptococcus, streptococcal | pyogenes)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do liên cầu KPLNK | toàn thể (có mủ) (Infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC | generalized (purulent))
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | phế cầu, do phế cầu KPLNK | toàn thể (có mủ) (Infection, infected (opportunistic) | pneumococcus, pneumococcal NEC | generalized (purulent))
Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | nhiễm trùng máu KPLNK | do liên cầu (Disorder (of) | glomerular (in) | septicemia NEC | streptococcal)
Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | nhiễm trùng máu | do liên cầu (Disorder (of) | tubulo- interstitial (in) | septicemia | streptococcal)
Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | nhiễm mủ huyết (nhiều) | do liên cầu (Embolism (septic) | pyemic (multiple) | streptococcal)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A40 là "Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn", tên tiếng Anh là "Streptococcal sepsis", thuộc nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã A40 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã A40 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: A40.0 (Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, nhóm A); A40.1 (Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, nhóm B); A40.2 (Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, nhóm D và/ hoặc enterococcus); A40.3 (Nhiễm trùng hệ thống do phế cầu khuẩn gây bệnh [Streptococcus pneumoniae]); A40.8 (Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khác); A40.9 (Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu, không xác định).
Tên bệnh của mã A40 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A40 là "Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.