Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 A31 — Nhiễm trùng do mycobacteria khác
Mã A31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm trùng do mycobacteria khác, tiếng Anh là Infection due to other mycobacteria. Mã này nằm trong nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm khuẩn do Mycobacteria khác”.
A31mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
A30-A49nhóm bệnh
Ichương ICD-10
4 mã chi tiết của A31
Từ A31.0 đến A31.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
A31.0
Bệnh do nhiễm mycobacteria ở phổi · tên cũ: Nhiễm khuẩn phổi do Mycobacteria
Pulmonary mycobacterial infection
A31.1
Bệnh do nhiễm mycobacteria ở da · tên cũ: Nhiễm khuẩn da do Mycobacteria
Cutaneous mycobacterial infection
A31.8
Bệnh do nhiễm mycobacteria khác · tên cũ: Nhiễm khuẩn Mycobacteria khác
Other mycobacterial infections
A31.9
Bệnh do nhiễm mycobacteria, không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn do Mycobacteria, không đặc hiệu
Mycobacterium, do mycobacterium (nhiễm trùng) | không đặc hiệu (Mycobacterium, mycobacterial (infection) | nonspecific)
Mycobacterium, do mycobacterium (nhiễm trùng) | không điển hình (Mycobacterium, mycobacterial (infection) | atypical)
Mycobacterium, do mycobacterium (nhiễm trùng) | không điển hình | (thuộc, ở) phổi (Mycobacterium, mycobacterial (infection) | atypical | pulmonary)
Mycobacterium, do mycobacterium (nhiễm trùng) | không điển hình | (thuộc) da (Mycobacterium, mycobacterial (infection) | atypical | cutaneous)
Mycobacterium, do mycobacterium (nhiễm trùng) | không điển hình | vị trí đặc hiệu KPLNK (Mycobacterium, mycobacterial (infection) | atypical | specified site NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A31 là "Nhiễm trùng do mycobacteria khác", tên tiếng Anh là "Infection due to other mycobacteria", thuộc nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã A31 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã A31 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: A31.0 (Bệnh do nhiễm mycobacteria ở phổi); A31.1 (Bệnh do nhiễm mycobacteria ở da); A31.8 (Bệnh do nhiễm mycobacteria khác); A31.9 (Bệnh do nhiễm mycobacteria, không xác định).
Tên bệnh của mã A31 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A31 là "Nhiễm trùng do mycobacteria khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm khuẩn do Mycobacteria khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.