Mã ICD-10 A41 — Nhiễm trùng hệ thống khác
Mã A41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm trùng hệ thống khác, tiếng Anh là Other sepsis. Mã này nằm trong nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm khuẩn huyết khác”.
8 mã chi tiết của A41
Từ A41.0 đến A41.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A41.0 | Nhiễm trùng hệ thống do tụ cầu vàng [Staphylococcus aureus] · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu vàng | Sepsis due to Staphylococcus aureus |
| A41.1 | Nhiễm trùng hệ thống do tụ cầu khuẩn xác định khác · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu xác định khác | Sepsis due to other specified staphylococcus |
| A41.2 | Nhiễm trùng hệ thống do tụ cầu khuẩn không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu không đặc hiệu | Sepsis due to unspecified staphylococcus |
| A41.3 | Nhiễm trùng hệ thống do vi khuẩn Haemophilus cúm [H. influenzae] · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do Haemophilus influenzae | Sepsis due to Haemophilus influenzae |
| A41.4 | Nhiễm trùng hệ thống do vi khuẩn kỵ khí · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do vi khuẩn kỵ khí | Sepsis due to anaerobes |
| A41.5 | Nhiễm trùng hệ thống do vi sinh vật Gram âm khác · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do vi khuẩn Gram âm khác | Sepsis due to other Gram- negative organisms |
| A41.8 | Nhiễm trùng hệ thống xác định khác · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết đặc hiệu khác | Other specified sepsis |
| A41.9 | Nhiễm trùng hệ thống, không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết, không đặc hiệu | Sepsis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A41
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng hệ thống do tụ cầu coagulase âm tính
Coding Guidance: Sepsis due to coagulase- negative staphylococcus
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hoại thư sinh hơi [hoại thư khí] (A48.0)
Coding Guidance: Excl.: gas gangrene (A48.0)
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng hệ thống gram âm không xác định khác
Coding Guidance: Gram- negative sepsis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng huyết
Coding Guidance: Septicaemia
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A41 | Nhiễm trùng hệ thống khác | Nhiễm khuẩn huyết khác |
| A41.0 | Nhiễm trùng hệ thống do tụ cầu vàng [Staphylococcus aureus] | Nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu vàng |
| A41.1 | Nhiễm trùng hệ thống do tụ cầu khuẩn xác định khác | Nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu xác định khác |
| A41.2 | Nhiễm trùng hệ thống do tụ cầu khuẩn không xác định | Nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu không đặc hiệu |
| A41.3 | Nhiễm trùng hệ thống do vi khuẩn Haemophilus cúm [H. influenzae] | Nhiễm khuẩn huyết do Haemophilus influenzae |
| A41.4 | Nhiễm trùng hệ thống do vi khuẩn kỵ khí | Nhiễm khuẩn huyết do vi khuẩn kỵ khí |
| A41.5 | Nhiễm trùng hệ thống do vi sinh vật Gram âm khác | Nhiễm khuẩn huyết do vi khuẩn Gram âm khác |
| A41.8 | Nhiễm trùng hệ thống xác định khác | Nhiễm khuẩn huyết đặc hiệu khác |
| A41.9 | Nhiễm trùng hệ thống, không xác định | Nhiễm khuẩn huyết, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã A41
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh trực khuẩn coli KPLNK | toàn thể, toàn bộ (Colibacillosis NEC | generalized)
- Ngộ độc, nhiễm độc | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Intoxication | septic)
- Ngộ độc, nhiễm độc | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | toàn thể, toàn bộ (Intoxication | septic | general)
- Nhiễm độc máu | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Toxemia | septic)
- Nhiễm mủ huyết (có mủ) (Pyemia, pyemic (purulent))
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) (Sepsis (generalized))
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | (thuộc) hoại thư (Sepsis (generalized) | gangrenous)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Escherichia coli (E. coli) (Sepsis (generalized) | Escherichia coli)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Gram âm (vi sinh vật) (Sepsis (generalized) | Gram- negative (organism))
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Gram âm (vi sinh vật) | kỵ khí (Sepsis (generalized) | Gram- negative (organism) | anaerobic)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Haemophilus influenzae (Sepsis (generalized) | Haemophilus influenzae)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | kỵ khí (Sepsis (generalized) | anaerobic)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | nguồn gốc ẩn, căn nguyên ẩn (Sepsis (generalized) | cryptogenic)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Sepsis (generalized) | specified organism NEC)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Tụ cầu, do tụ cầu (Sepsis (generalized) | Staphylococcus, staphylococcal)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Tụ cầu, do tụ cầu | coagulase âm tính (Sepsis (generalized) | Staphylococcus, staphylococcal | coagulase- negative)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Tụ cầu, do tụ cầu | đặc hiệu KPLNK (Sepsis (generalized) | Staphylococcus, staphylococcal | specified NEC)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Tụ cầu, do tụ cầu | vàng (Sepsis (generalized) | Staphylococcus, staphylococcal | aureus)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | difficile | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | difficile | sepsis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | perfringens | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | perfringens | sepsis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do tụ cầu KPLNK | toàn thể (có mủ) (Infection, infected (opportunistic) | staphylococcal NEC | generalized (purulent))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Escherichia (E.) coli KPLNK | toàn thể (Infection, infected (opportunistic) | Escherichia (E.) coli NEC | generalized)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | toàn thể, toàn bộ KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | generalized NEC)
- Nhiễm tụ cầu máu (Staphylococcemia)
- Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | nhiễm trùng máu KPLNK (Disorder (of) | glomerular (in) | septicemia NEC)
- Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | nhiễm trùng máu (Disorder (of) | tubulo- interstitial (in) | septicemia)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | nhiễm mủ huyết (nhiều) (Embolism (septic) | pyemic (multiple))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | nhiễm mủ huyết (nhiều) | do tụ cầu (Embolism (septic) | pyemic (multiple) | staphylococcal)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | nhiễm mủ huyết (nhiều) | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Embolism (septic) | pyemic (multiple) | specified organism NEC)
- Viêm thận- bể thận | trong (do) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng KPLNK (Pyelonephritis | in (due to) | sepsis NEC)
- Viêm thận- cầu thận | trong (do) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Glomerulonephritis | in (due to) | sepsis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A30-A49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A30 | Bệnh phong [bệnh Hansen] |
| A31 | Nhiễm trùng do mycobacteria khác |
| A32 | Bệnh do nhiễm listeria |
| A33 | Bệnh uốn ván sơ sinh |
| A34 | Bệnh uốn ván sản khoa |
| A35 | Bệnh uốn ván khác |
| A36 | Bệnh bạch hầu |
| A37 | Bệnh ho gà |
| A39 | Nhiễm trùng do não mô cầu |
| A40 | Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn |
| A42 | Bệnh do nhiễm actinomyces |
| A43 | Bệnh do nhiễm nocardia |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A30-A49, tra cứu mã bệnh ICD-10.
