Hướng dẫn mã hóa: Vãng khuẩn huyết não mô cầu không xác định khác
Coding Guidance: Meningococcal bacteraemia NOS
Hướng dẫn mã hóa: Do não mô cầu: viêm tim không xác định khác (I52.0*) viêm nội tâm mạc [viêm màng trong tim] (I39.8*) viêm cơ tim (I41.0*) viêm màng ngoài tim (I32.0*)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do não mô cầu không xác định khác
Coding Guidance: Meningococcal disease NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
A39.4
Nhiễm khuẩn huyết do não mô cầu, không xác định
Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu, không đặc hiệu
A39.8
Nhiễm khuẩn não mô cầu khác
Nhiễm não mô cầu khác
A39.9
Nhiễm não mô cầu, không xác định
Nhiễm não mô cầu, không đặc hiệu
A39.0†
Bệnh viêm màng não do não mô cầu (G01*)
Viêm màng não do não mô cầu (G01*)
Từ khoá dẫn tới mã A39
47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh, bị bệnh | do não mô cầu KPLNK (Disease, diseased | meningococcal NEC)
Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | do não mô cầu (Disease, diseased | heart (organic) | meningococcal)
Hội chứng | chảy máu thượng thận do nhiễm trùng máu (Syndrome | septicemic adrenal hemorrhage)
Hội chứng | thượng thận | do não mô cầu (Syndrome | adrenal | meningococcic)
Hội chứng | thượng thận | xuất huyết (do não mô cầu) (Syndrome | adrenal | hemorrhage (meningococcal))
Hội chứng hoặc bệnh Friderichsen- Waterhouse (Friderichsen- Waterhouse syndrome or disease)
Hội chứng hoặc bệnh Waterhouse (- Friderichsen) (do não mô cầu) (Waterhouse (- Friderichsen) syndrome or disease (meningococcal))
Não mô cầu, do não mô cầu (Meningococcus, meningococcal)
Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu (Meningococcemia)
Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu | cấp tính (Meningococcemia | acute)
Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu | mạn tính (Meningococcemia | chronic)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do não mô cầu (Sepsis (generalized) | meningococcal)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do não mô cầu | cấp tính (Sepsis (generalized) | meningococcal | acute)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do não mô cầu | mạn tính (Sepsis (generalized) | meningococcal | chronic)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | hội chứng xuất huyết thượng thận (do não mô cầu) (Sepsis (generalized) | adrenal haemorrhage syndrome (meningococcal))
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | cơ tim (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | myocardium)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | màng não (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | meninges)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | màng ngoài tim (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | pericardium)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | não (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | brain)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | não tuỷ (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | cerebrospinal)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | nội tâm mạc (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | endocardium)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | vị trí đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | specified site NEC)
Sốt | do não mô cầu não tuỷ (Fever | cerebrospinal meningococcal)
Sốt | đốm | viêm màng não não- tuỷ sống (Fever | spotted | cerebrospinal meningitis)
Vãng khuẩn huyết, Vãng khuẩn máu | do não mô cầu (Bacteremia | meningococcal)
Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do não mô cầu (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | meningococcal)
Viêm dây thần kinh | hậu nhãn cầu | do não mô cầu (Neuritis | retrobulbar | meningococcal)
Viêm dây thần kinh | hậu nhãn cầu | trong (do) | nhiễm não mô cầu (Neuritis | retrobulbar | in (due to) | meningococcal infection)
Viêm kết mạc (trong) (do) | do não mô cầu (Conjunctivitis (in) (due to) | meningococcal)
Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do não mô cầu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | meningococcal)
Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | sau nhiễm não mô cầu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | postmeningococcal)
Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | não mô cầu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | meningococcus)
Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do não mô cầu (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | meningococcal)
Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do song cầu khuẩn (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | diplococcal)
Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | gây dịch KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | epidemic NEC)
Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | não tuỷ (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | cerebrospinal)
Viêm màng não tuỷ | do não mô cầu (Meningomyelitis | meningococcal)
Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do não mô cầu (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | meningococcal)
Viêm màng nhện (cấp tính) (dính) (đáy, nền) (não tuỷ) | do não mô cầu (mạn tính) (Arachnoiditis (acute) (adhesive) (basal) (cerebrospinal) | meningococcal (chronic))
Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | do não mô cầu (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | meningococcal)
Viêm não màng não | gây dịch (Meningoencephalitis | epidemic)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do não mô cầu (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | meningococcal)
Viêm tim (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do não mô cầu (Carditis (acute) (chronic) (subacute) | meningococcal)
Viêm tuyến thượng thận | não mô cầu, xuất huyết (Adrenalitis, adrenitis | meningococcal, hemorrhagic)
Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | não tuỷ, do não mô cầu (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | cerebrospinal, meningococcal)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A39 là "Nhiễm trùng do não mô cầu", tên tiếng Anh là "Meningococcal infection", thuộc nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã A39 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã A39 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: A39.2 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính); A39.3 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính); A39.4 (Nhiễm khuẩn huyết do não mô cầu, không xác định); A39.8 (Nhiễm khuẩn não mô cầu khác); A39.9 (Nhiễm não mô cầu, không xác định); A39.0† (Bệnh viêm màng não do não mô cầu (G01*))… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.