Mã ICD-10 A39 — Nhiễm trùng do não mô cầu

A39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm trùng do não mô cầu, tiếng Anh là Meningococcal infection. Mã này nằm trong nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

A39mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
A30-A49nhóm bệnh
Ichương ICD-10

8 mã chi tiết của A39

Từ A39.2 đến A39.5†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A39.2 Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính Acute meningococcaemia
A39.3 Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính Chronic meningococcaemia
A39.4 Nhiễm khuẩn huyết do não mô cầu, không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu, không đặc hiệuMeningococcaemia, unspecified
A39.8 Nhiễm khuẩn não mô cầu khác · tên cũ: Nhiễm não mô cầu khácOther meningococcal infections
A39.9 Nhiễm não mô cầu, không xác định · tên cũ: Nhiễm não mô cầu, không đặc hiệuMeningococcal infection, unspecified
A39.0† Bệnh viêm màng não do não mô cầu (G01*) · tên cũ: Viêm màng não do não mô cầu (G01*)Meningococcal meningitis (G01*)
A39.1† Hội chứng Waterhouse- Friderichsen (E35.1*) Waterhouse- Friderichsen syndrome (E35.1*)
A39.5† Bệnh tim do não mô cầu Meningococcal heart disease

Ghi chú phân loại của mã A39

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tuyến thượng thận xuất huyết do não mô cầu Hội chứng thượng thận do não mô cầu

Coding Guidance: Meningococcal haemorrhagic adrenalitis Meningococcic adrenal syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Vãng khuẩn huyết não mô cầu không xác định khác

Coding Guidance: Meningococcal bacteraemia NOS

Hướng dẫn mã hóa: Do não mô cầu: viêm tim không xác định khác (I52.0*) viêm nội tâm mạc [viêm màng trong tim] (I39.8*) viêm cơ tim (I41.0*) viêm màng ngoài tim (I32.0*)

Coding Guidance: Meningococcal: carditis NOS (I52.0*) endocarditis (I39.8*) myocarditis (I41.0*) pericarditis (I32.0*)

Hướng dẫn mã hóa: Do não mô cầu: viêm khớp† (M01.0*) viêm kết mạc† (H13.1*) viêm não† (G05.0*) viêm thần kinh hậu nhãn cầu† (H48.1*) Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu† (M03.0*)

Coding Guidance: Meningococcal: arthritis† (M01.0*) conjunctivitis† (H13.1*) encephalitis† (G05.0*) retrobulbar neuritis† (H48.1*) Postmeningococcal arthritis† (M03.0*)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do não mô cầu không xác định khác

Coding Guidance: Meningococcal disease NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A39.4Nhiễm khuẩn huyết do não mô cầu, không xác địnhNhiễm khuẩn huyết não mô cầu, không đặc hiệu
A39.8Nhiễm khuẩn não mô cầu khácNhiễm não mô cầu khác
A39.9Nhiễm não mô cầu, không xác địnhNhiễm não mô cầu, không đặc hiệu
A39.0†Bệnh viêm màng não do não mô cầu (G01*)Viêm màng não do não mô cầu (G01*)

Từ khoá dẫn tới mã A39

47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | do não mô cầu KPLNK (Disease, diseased | meningococcal NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | do não mô cầu (Disease, diseased | heart (organic) | meningococcal)
  • Hội chứng | chảy máu thượng thận do nhiễm trùng máu (Syndrome | septicemic adrenal hemorrhage)
  • Hội chứng | thượng thận | do não mô cầu (Syndrome | adrenal | meningococcic)
  • Hội chứng | thượng thận | xuất huyết (do não mô cầu) (Syndrome | adrenal | hemorrhage (meningococcal))
  • Hội chứng hoặc bệnh Friderichsen- Waterhouse (Friderichsen- Waterhouse syndrome or disease)
  • Hội chứng hoặc bệnh Waterhouse (- Friderichsen) (do não mô cầu) (Waterhouse (- Friderichsen) syndrome or disease (meningococcal))
  • Não mô cầu, do não mô cầu (Meningococcus, meningococcal)
  • Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu (Meningococcemia)
  • Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu | cấp tính (Meningococcemia | acute)
  • Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu | mạn tính (Meningococcemia | chronic)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do não mô cầu (Sepsis (generalized) | meningococcal)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do não mô cầu | cấp tính (Sepsis (generalized) | meningococcal | acute)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do não mô cầu | mạn tính (Sepsis (generalized) | meningococcal | chronic)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | hội chứng xuất huyết thượng thận (do não mô cầu) (Sepsis (generalized) | adrenal haemorrhage syndrome (meningococcal))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | cơ tim (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | myocardium)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | màng não (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | meninges)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | màng ngoài tim (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | pericardium)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | não (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | brain)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | não tuỷ (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | cerebrospinal)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | nội tâm mạc (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | endocardium)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | vị trí đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | specified site NEC)
  • Sốt | do não mô cầu não tuỷ (Fever | cerebrospinal meningococcal)
  • Sốt | đốm | viêm màng não não- tuỷ sống (Fever | spotted | cerebrospinal meningitis)
  • Vãng khuẩn huyết, Vãng khuẩn máu | do não mô cầu (Bacteremia | meningococcal)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do não mô cầu (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | meningococcal)
  • Viêm dây thần kinh | hậu nhãn cầu | do não mô cầu (Neuritis | retrobulbar | meningococcal)
  • Viêm dây thần kinh | hậu nhãn cầu | trong (do) | nhiễm não mô cầu (Neuritis | retrobulbar | in (due to) | meningococcal infection)
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | do não mô cầu (Conjunctivitis (in) (due to) | meningococcal)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do não mô cầu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | meningococcal)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | sau nhiễm não mô cầu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | postmeningococcal)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | não mô cầu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | meningococcus)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do não mô cầu (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | meningococcal)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do song cầu khuẩn (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | diplococcal)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | gây dịch KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | epidemic NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | não tuỷ (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | cerebrospinal)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | Neisseria meningitidis (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | Neisseria meningitidis)
  • Viêm màng não tuỷ | do não mô cầu (Meningomyelitis | meningococcal)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do não mô cầu (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | meningococcal)
  • Viêm màng nhện (cấp tính) (dính) (đáy, nền) (não tuỷ) | do não mô cầu (mạn tính) (Arachnoiditis (acute) (adhesive) (basal) (cerebrospinal) | meningococcal (chronic))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | do não mô cầu (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | meningococcal)
  • Viêm não màng não | gây dịch (Meningoencephalitis | epidemic)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do não mô cầu (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | meningococcal)
  • Viêm tim (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do não mô cầu (Carditis (acute) (chronic) (subacute) | meningococcal)
  • Viêm tuyến thượng thận | não mô cầu, xuất huyết (Adrenalitis, adrenitis | meningococcal, hemorrhagic)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | não tuỷ, do não mô cầu (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | cerebrospinal, meningococcal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A30-A49 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A30Bệnh phong [bệnh Hansen]
A31Nhiễm trùng do mycobacteria khác
A32Bệnh do nhiễm listeria
A33Bệnh uốn ván sơ sinh
A34Bệnh uốn ván sản khoa
A35Bệnh uốn ván khác
A36Bệnh bạch hầu
A37Bệnh ho gà
A40Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn
A41Nhiễm trùng hệ thống khác
A42Bệnh do nhiễm actinomyces
A43Bệnh do nhiễm nocardia

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A39 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A39 là "Nhiễm trùng do não mô cầu", tên tiếng Anh là "Meningococcal infection", thuộc nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A39 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A39 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: A39.2 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính); A39.3 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính); A39.4 (Nhiễm khuẩn huyết do não mô cầu, không xác định); A39.8 (Nhiễm khuẩn não mô cầu khác); A39.9 (Nhiễm não mô cầu, không xác định); A39.0† (Bệnh viêm màng não do não mô cầu (G01*))… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ