Mã ICD-10 A48 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, không phân loại mục khác
Mã A48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm khuẩn khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other bacterial diseases, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm khuẩn khác, không phân loại nơi khác”.
6 mã chi tiết của A48
Từ A48.0 đến A48.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A48.0 | Bệnh hoại thư sinh hơi [hoại thư khí] · tên cũ: Bệnh hoại thư sinh hơi | Gas gangrene |
| A48.1 | Bệnh Legionnaire · tên cũ: Bệnh do Legionnaire | Legionnaires disease |
| A48.2 | Bệnh Legionnaire không gây viêm phổi [sốt Pontiac] · tên cũ: Bệnh Legionnaire không ở phổi [sốt Pontiac] | Nonpneumonic Legionnaires disease [Pontiac fever] |
| A48.3 | Hội chứng sốc nhiễm độc | Toxic shock syndrome |
| A48.4 | Sốt ban xuất huyết Brasil · tên cũ: Sốt ban xuất huyết Brazil | Brazilian purpuric fever |
| A48.8 | Bệnh nhiễm khuẩn xác định khác | Other specified bacterial diseases |
Ghi chú phân loại của mã A48
Hướng dẫn mã hóa: Do clostridia: viêm mô tế bào hoại tử cơ
Coding Guidance: Clostridial: cellulitis myonecrosis
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: sốc do nội độc tố không xác định khác (R57.8) nhiễm trùng hệ thống không xác định khác (A41.9)
Coding Guidance: Excl.: endotoxic shock NOS (R57.8) sepsis NOS (A41.9)
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng toàn thân do Haemophilus aegyptius
Coding Guidance: Systemic Haemophilus aegyptius infection
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A48 | Bệnh nhiễm khuẩn khác, không phân loại mục khác | Bệnh nhiễm khuẩn khác, không phân loại nơi khác |
| A48.0 | Bệnh hoại thư sinh hơi [hoại thư khí] | Bệnh hoại thư sinh hơi |
| A48.1 | Bệnh Legionnaire | Bệnh do Legionnaire |
| A48.2 | Bệnh Legionnaire không gây viêm phổi [sốt Pontiac] | Bệnh Legionnaire không ở phổi [sốt Pontiac] |
| A48.4 | Sốt ban xuất huyết Brasil | Sốt ban xuất huyết Brazil |
Từ khoá dẫn tới mã A48
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh do Legionella (Legionellosis)
- Bệnh do Legionella | không ở phổi (Legionellosis | nonpneumonic)
- Bệnh do streptothrix (Streptotrichosis)
- Bệnh lông tóc ở nách (Trichosis axillaris)
- Bệnh nấm lông | nách (Trichomycosis | axillaris)
- Bệnh nấm lông nách (Lepothrix)
- Bệnh xơ cứng mũi (Rhinoscleroma)
- Bệnh, bị bệnh | do vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | bacterial | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | legionnaire (Disease, diseased | legionnaire 's)
- Bệnh, bị bệnh | legionnaire | không ở phổi (Disease, diseased | legionnaire 's | nonpneumonic)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | Bacillus welchii (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | Bacillus welchii)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | Clostridium perfringens or welchii (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | Clostridium perfringens or welchii)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | sinh hơi (trực khuẩn) (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | gas (bacillus))
- Hoại tử cơ, do clostridia (Myonecrosis, clostridial)
- Hội chứng | sốc nhiễm độc (Syndrome | toxic shock)
- Hội chứng | sốc, nhiễm độc (Syndrome | shock, toxic)
- Khí, hơi | hoại thư (Gas | gangrene)
- Legionnaire | bệnh (Legionnaire 's | disease)
- Legionnaire | bệnh | không ở phổi (Legionnaire 's | disease | nonpneumonic)
- Legionnaire | viêm phổi (Legionnaire 's | pneumonia)
- Nhiễm Dermatophilus (Dermatophilosis)
- Nhiễm độc (ngộ độc) | hội chứng sốc (Toxic (poisoning) | shock syndrome)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Bacillus, bacillus KPLNK | sinh hơi (hoại thư) (Infection, infected (opportunistic) | Bacillus, bacillus NEC | gas (gangrene))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Bacillus, bacillus KPLNK | welchii (Infection, infected (opportunistic) | Bacillus, bacillus NEC | welchii)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | bifermentans (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | bifermentans)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | difficile | hoại thư sinh hơi (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | difficile | gas gangrene)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | histolyticum (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | histolyticum)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | novyi, gây hoại thư sinh hơi (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | novyi, causing gas gangrene)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | perfringens | hoại thư sinh hơi (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | perfringens | gas gangrene)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | septicum, gây hoại thư sinh hơi (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | septicum, causing gas gangrene)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | sinh hơi KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | gas- forming NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | sordellii, gây hoại thư sinh hơi (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | sordellii, causing gas gangrene)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do vi khuẩn KPLNK | tác nhân KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | bacterial NEC | specified NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Haemophilus | aegyptius, toàn thân (Infection, infected (opportunistic) | Haemophilus | aegyptius, systemic)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Legionella pneumophila (Infection, infected (opportunistic) | Legionella pneumophila)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Legionella pneumophila | không viêm phổi (Infection, infected (opportunistic) | Legionella pneumophila | nonpneumonic)
- Sốc, choáng | nhiễm độc, hội chứng (Shock | toxic, syndrome)
- Sốt | ban xuất huyết Brazil (Fever | Brazilian purpuric)
- Sốt | Pontiac (Fever | Pontiac)
- Viêm cơ | do clostridia (Myositis | clostridial)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh do vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | bacterial disease | specified NEC)
- Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | do clostridia (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | clostridial)
- Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | kỵ khí (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | anaerobic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A30-A49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A30 | Bệnh phong [bệnh Hansen] |
| A31 | Nhiễm trùng do mycobacteria khác |
| A32 | Bệnh do nhiễm listeria |
| A33 | Bệnh uốn ván sơ sinh |
| A34 | Bệnh uốn ván sản khoa |
| A35 | Bệnh uốn ván khác |
| A36 | Bệnh bạch hầu |
| A37 | Bệnh ho gà |
| A39 | Nhiễm trùng do não mô cầu |
| A40 | Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn |
| A41 | Nhiễm trùng hệ thống khác |
| A42 | Bệnh do nhiễm actinomyces |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A30-A49, tra cứu mã bệnh ICD-10.
