Mã ICD-10 A44 — Bệnh do nhiễm bartonella
Mã A44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do nhiễm bartonella, tiếng Anh là Bartonellosis. Mã này nằm trong nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do Bartonella”.
4 mã chi tiết của A44
Từ A44.0 đến A44.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A44.0 | Bệnh do nhiễm bartonella toàn thân · tên cũ: Bệnh do Bartonella toàn thân | Systemic bartonellosis |
| A44.1 | Bệnh do nhiễm bartonella ở da và/ hoặc niêm mạc · tên cũ: Bệnh do Bartonella ở da và niêm mạc | Cutaneous and mucocutaneous bartonellosis |
| A44.8 | Bệnh do nhiễm bartonella thể khác · tên cũ: Thể khác của bệnh do Bartonella | Other forms of bartonellosis |
| A44.9 | Bệnh do nhiễm bartonella, không xác định · tên cũ: Bệnh do Bartonella, không đặc hiệu | Bartonellosis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A44
Hướng dẫn mã hóa: Sốt Oroya
Coding Guidance: Oroya fever
Hướng dẫn mã hóa: Mụn cóc Peru
Coding Guidance: Verruga peruana
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A44 | Bệnh do nhiễm bartonella | Bệnh do Bartonella |
| A44.0 | Bệnh do nhiễm bartonella toàn thân | Bệnh do Bartonella toàn thân |
| A44.1 | Bệnh do nhiễm bartonella ở da và/ hoặc niêm mạc | Bệnh do Bartonella ở da và niêm mạc |
| A44.8 | Bệnh do nhiễm bartonella thể khác | Thể khác của bệnh do Bartonella |
| A44.9 | Bệnh do nhiễm bartonella, không xác định | Bệnh do Bartonella, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã A44
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Bartonelia (Bartonellosis)
- Bệnh Bartonelia | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống (Bartonellosis | systemic)
- Bệnh Bartonelia | đặc hiệu KPLNK (Bartonellosis | specified NEC)
- Bệnh Bartonelia | ở da (Bartonellosis | cutaneous)
- Bệnh Bartonelia | ở da- niêm mạc (Bartonellosis | mucocutaneous)
- Bệnh Carrion (Carrion 's disease)
- Bệnh mụn cóc (thông thường) (ngón) (dạng chỉ) (nhiễm trùng) (tuổi thiếu niên) (gan bàn chân) (do virus) | Peruvian (Wart (common) (digitate) (filiform) (infectious) (juvenile) (plantar) (viral) | Peruvian)
- Mụn cơm Peru (Verruga peruana, peruviana)
- Sốt | Bartonella (Fever | Bartonella)
- Sốt | Oroya (Fever | Oroya)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A30-A49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A30 | Bệnh phong [bệnh Hansen] |
| A31 | Nhiễm trùng do mycobacteria khác |
| A32 | Bệnh do nhiễm listeria |
| A33 | Bệnh uốn ván sơ sinh |
| A34 | Bệnh uốn ván sản khoa |
| A35 | Bệnh uốn ván khác |
| A36 | Bệnh bạch hầu |
| A37 | Bệnh ho gà |
| A39 | Nhiễm trùng do não mô cầu |
| A40 | Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn |
| A41 | Nhiễm trùng hệ thống khác |
| A42 | Bệnh do nhiễm actinomyces |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A30-A49, tra cứu mã bệnh ICD-10.
