Mã A43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do nhiễm nocardia, tiếng Anh là Nocardiosis. Mã này nằm trong nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do Nocardia”.
Từ A43.0 đến A43.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A43.0 | Bệnh do nhiễm nocardia ở phổi · tên cũ: Bệnh do Nocardia ở phổi | Pulmonary nocardiosis |
| A43.1 | Bệnh do nhiễm nocardia ở da · tên cũ: Bệnh do Nocardia ở da | Cutaneous nocardiosis |
| A43.8 | Bệnh do nhiễm nocardia thể khác · tên cũ: Thể khác của bệnh Nocardia | Other forms of nocardiosis |
| A43.9 | Bệnh do nhiễm nocardia, không xác định · tên cũ: Bệnh do Nocardia, không đặc hiệu | Nocardiosis, unspecified |
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A43 | Bệnh do nhiễm nocardia | Bệnh do Nocardia |
| A43.0 | Bệnh do nhiễm nocardia ở phổi | Bệnh do Nocardia ở phổi |
| A43.1 | Bệnh do nhiễm nocardia ở da | Bệnh do Nocardia ở da |
| A43.8 | Bệnh do nhiễm nocardia thể khác | Thể khác của bệnh Nocardia |
| A43.9 | Bệnh do nhiễm nocardia, không xác định | Bệnh do Nocardia, không đặc hiệu |
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm A30-A49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A30 | Bệnh phong [bệnh Hansen] |
| A31 | Nhiễm trùng do mycobacteria khác |
| A32 | Bệnh do nhiễm listeria |
| A33 | Bệnh uốn ván sơ sinh |
| A34 | Bệnh uốn ván sản khoa |
| A35 | Bệnh uốn ván khác |
| A36 | Bệnh bạch hầu |
| A37 | Bệnh ho gà |
| A39 | Nhiễm trùng do não mô cầu |
| A40 | Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn |
| A41 | Nhiễm trùng hệ thống khác |
| A42 | Bệnh do nhiễm actinomyces |