Mã ICD-10 A02 — Nhiễm Salmonella khác
Mã A02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm Salmonella khác, tiếng Anh là Other salmonella infections. Mã này nằm trong nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
5 mã chi tiết của A02
Từ A02.0 đến A02.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A02.0 | Viêm ruột do Salmonella | Salmonella enteritis |
| A02.1 | Nhiễm trùng hệ thống do Salmonella · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do Salmonella | Salmonella sepsis |
| A02.2 | Nhiễm Salmonella khu trú | Localized salmonella infections |
| A02.8 | Nhiễm trùng Salmonella xác định khác · tên cũ: Nhiễm Salmonella xác định khác | Other specified salmonella infections |
| A02.9 | Nhiễm trùng Salmonella, không xác định · tên cũ: Nhiễm Salmonella, không đặc hiệu | Salmonella infection, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A02
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm Salmonella
Coding Guidance: Salmonellosis
Hướng dẫn mã hóa: Do Salmonella: viêm khớp† (M01.3-*) viêm màng não† (G01*) viêm xương- tuỷ xương† (M90.2-*) viêm phổi† (J17.0*) bệnh kẽ ống thận† (N16.0*)
Coding Guidance: Salmonella: arthritis† (M01.3*) meningitis† (G01*) osteomyelitis† (M90.2*) pneumonia† (J17.0*) renal tubulo- interstitial disease† (N16.0*)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A02.1 | Nhiễm trùng hệ thống do Salmonella | Nhiễm khuẩn huyết do Salmonella |
| A02.8 | Nhiễm trùng Salmonella xác định khác | Nhiễm Salmonella xác định khác |
| A02.9 | Nhiễm trùng Salmonella, không xác định | Nhiễm Salmonella, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã A02
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Salmonella (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Salmonella)
- Ngộ độc (cấp tính) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) (Poisoning (acute) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium))
- Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | salmonella (Intoxication | foodborne | due to | salmonella)
- Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | salmonella | có | biểu hiện đặc hiệu KPLNK (Intoxication | foodborne | due to | salmonella | with | specified manifestation NEC)
- Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | salmonella | có | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Intoxication | foodborne | due to | salmonella | with | sepsis)
- Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | salmonella | có | nhiễm trùng khu trú (Intoxication | foodborne | due to | salmonella | with | localized infection (s))
- Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | salmonella | có | viêm (dạ dày) ruột (Intoxication | foodborne | due to | salmonella | with | (gastro) enteritis)
- Nhiễm Salmonella (Salmonellosis)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) (Sepsis (generalized) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | có | biểu hiện đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | with | specified manifestation NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | có | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | with | sepsis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | có | viêm (dạ dày) ruột (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | with | (gastro) enteritis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | do thực phẩm (ngộ độc) (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | due to food (poisoning))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | khu trú KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | localized NEC)
- Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | nhiễm Salmonella (Disorder (of) | tubulo- interstitial (in) | Salmonella infection)
- Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | salmonella (Gastroenteritis (acute) | salmonella)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium))
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium))
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | nhiễm Salmonella (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | salmonella infection)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Salmonella (nhiễm trùng) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Salmonella (infection))
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Arizona (trực khuẩn) (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Arizona (bacillus))
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | Salmonella, nhiễm Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | Salmonella, salmonellosis (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium))
- Viêm thận- bể thận | trong (do) | nhiễm Salmonella (Pyelonephritis | in (due to) | salmonella infection)
- Viêm xương tuỷ (nhiễm trùng) nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) (Osteomyelitis (infective) (septic) (suppurative) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A00-A09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A00 | Bệnh tả |
| A01 | Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn |
| A03 | Bệnh lỵ trực khuẩn |
| A04 | Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác |
| A05 | Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác |
| A06 | Bệnh lỵ a- míp |
| A07 | Bệnh đường ruột do đơn bào khác |
| A08 | Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác |
| A09 | Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A00-A09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
