Mã ICD-10 A08 — Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác

A08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác, tiếng Anh là Viral and other specified intestinal infections. Mã này nằm trong nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm trùng đường ruột do vi rút và tác nhân xác định khác”.

A08mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
A00-A09nhóm bệnh
Ichương ICD-10

6 mã chi tiết của A08

Từ A08.0 đến A08.5.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A08.0 Viêm ruột do virus rota · tên cũ: Viêm ruột do vi rút RotaRotaviral enteritis
A08.1 Bệnh lý dạ dày- ruột cấp tính do norovirus · tên cũ: Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân NorwalkAcute gastroenteropathy due to Norovirus
A08.2 Viêm ruột do virus adeno · tên cũ: Viêm ruột do vi rút AdenoAdenoviral enteritis
A08.3 Viêm ruột do virus khác · tên cũ: Viêm ruột do vi rút khácOther viral enteritis
A08.4 Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định · tên cũ: Nhiễm trùng đường ruột do vi rút, không xác địnhViral intestinal infection, unspecified
A08.5 Nhiễm trùng đường ruột xác định khác Other specified intestinal infections

Ghi chú phân loại của mã A08

Hướng dẫn mã hóa: Viêm ruột do nhiễm norovirus Viêm ruột do virus có cấu trúc tròn nhỏ

Coding Guidance: Noroviral enteritis Small round structured virus enteritis

Hướng dẫn mã hóa: Do virus: viêm ruột không xác định khác viêm dạ dày- ruột không xác định khác bệnh lý dạ dày- ruột không xác định khác

Coding Guidance: Viral: enteritis NOS gastroenteritis NOS gastroenteropathy NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A08Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khácNhiễm trùng đường ruột do vi rút và tác nhân xác định khác
A08.0Viêm ruột do virus rotaViêm ruột do vi rút Rota
A08.1Bệnh lý dạ dày- ruột cấp tính do norovirusBệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk
A08.2Viêm ruột do virus adenoViêm ruột do vi rút Adeno
A08.3Viêm ruột do virus khácViêm ruột do vi rút khác
A08.4Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác địnhNhiễm trùng đường ruột do vi rút, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã A08

46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Bradley (Bradley 's disease)
  • Bệnh Goodall (Goodall 's disease)
  • Bệnh lý dạ dày- ruột | cấp tính, do tác nhân Norwalk (Gastroenteropathy | acute, due to Norwalk agent)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do virus (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | viral)
  • Bệnh Spencer (Spencer' s disease)
  • Bệnh, bị bệnh | nôn mửa mùa đông (bệnh dịch) (Disease, diseased | winter vomiting (epidemic))
  • Buồn nôn | gây dịch (Nausea | epidemic)
  • Hội chứng | nôn gây dịch (Syndrome | epidemic vomiting)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | ruột (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | intestine)
  • Nôn | gây dịch (Vomiting | epidemic)
  • Nôn | mùa đông (gây dịch) (Vomiting | winter (epidemic))
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | specified organism NEC)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK | do virus (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | specified organism NEC | viral)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | virus (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | virus)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do virus (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | viral)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | đặc hiệu | virus KPLNK (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | specified | virus NEC)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | và nôn, gây dịch (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | and vomiting, epidemic)
  • Viêm dạ dày (đơn thuần) | do virus KPLNK (Gastritis (simple) | viral NEC)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do rotavirus (Gastroenteritis (acute) | rotaviral)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus (Gastroenteritis (acute) | viral)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | do rotavirus (Gastroenteritis (acute) | viral | rotaviral)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | gây dịch (Gastroenteritis (acute) | viral | epidemic)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | gây dịch | loại Norwalk (Gastroenteritis (acute) | viral | epidemic | type Norwalk)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | loại đặc hiệu KPLNK (Gastroenteritis (acute) | viral | specified type NEC)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | nặng, ở nhũ nhi (Gastroenteritis (acute) | viral | severe, of infants)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | nhiễm trùng cấp tính (Gastroenteritis (acute) | viral | acute infectious)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | tác nhân Norwalk (Gastroenteritis (acute) | viral | Norwalk agent)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | trẻ nhỏ (cấp tính) (Gastroenteritis (acute) | viral | infantile (acute))
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | không do vi khuẩn, ở trẻ nhỏ (Gastroenteritis (acute) | nonbacterial, of infancy)
  • Viêm dạ dày tá tràng | virus, do virus (Gastroduodenitis | virus, viral)
  • Viêm dạ dày tá tràng | virus, do virus | loại đặc hiệu KPLNK (Gastroduodenitis | virus, viral | specified type NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột KPLNK | vi sinh vật đặc hiệu KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | enteritis NEC | specified organism NEC)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do rotavirus (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | rotaviral)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | viral)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus | adenovirus (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | viral | adenovirus)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus | cấu trúc tròn nhỏ (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | viral | small round structured)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus | enterovirus (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | viral | enterovirus)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus | Rotavirus (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | viral | Rotavirus)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus | virus đặc hiệu KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | viral | virus specified NEC)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | adenovirus (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | adenovirus)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | đặc hiệu | virus KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | specified | virus NEC)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | enterovirus (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | enterovirus)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | virus KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | virus NEC)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | virus KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | virus NEC | specified type NEC)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | specified organism NEC)
  • Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm ruột (Coxsackievirus NEC (infection) | enteritis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A00-A09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A00Bệnh tả
A01Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn
A02Nhiễm Salmonella khác
A03Bệnh lỵ trực khuẩn
A04Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác
A05Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác
A06Bệnh lỵ a- míp
A07Bệnh đường ruột do đơn bào khác
A09Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A08 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A08 là "Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác", tên tiếng Anh là "Viral and other specified intestinal infections", thuộc nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A08 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A08 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: A08.0 (Viêm ruột do virus rota); A08.1 (Bệnh lý dạ dày- ruột cấp tính do norovirus); A08.2 (Viêm ruột do virus adeno); A08.3 (Viêm ruột do virus khác); A08.4 (Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định); A08.5 (Nhiễm trùng đường ruột xác định khác).

Tên bệnh của mã A08 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A08 là "Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm trùng đường ruột do vi rút và tác nhân xác định khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ