Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào KPLNK | ở ruột (Infection, infected (opportunistic) | protozoal NEC | intestinal)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào KPLNK | ở ruột | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | protozoal NEC | intestinal | specified NEC)
Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Cryptosporidium (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Cryptosporidium)
Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do Balantidium (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | balantidial)
Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do coccidia (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | coccidial)
Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do động vật nguyên sinh (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | protozoal)
Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do động vật nguyên sinh | đặc hiệu KPLNK (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | protozoal | specified NEC)
Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do giardia (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | giardial)
Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do trichomonas (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | trichomonal)
Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | trùng roi (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | flagellate)
Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do | Cryptosporidium (Gastroenteritis (acute) | due to | Cryptosporidium)
Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) coccidium (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | coccidial)
Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do Balantidium (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | balantidial)
Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | protozoal)
Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do giardia (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | giardial)
Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do trichomonas (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | trichomonal)
Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | protozoal)
Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào | đặc hiệu KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | protozoal | specified NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A07 là "Bệnh đường ruột do đơn bào khác", tên tiếng Anh là "Other protozoal intestinal diseases", thuộc nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã A07 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã A07 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: A07.0 (Bệnh đường ruột do nhiễm balantidium); A07.1 (Bệnh đường ruột do nhiễm giardia [lamblia]); A07.2 (Bệnh đường ruột do nhiễm cryptosporidium); A07.3 (Bệnh đường ruột do nhiễm lsospora); A07.8 (Bệnh đường ruột do đơn bào xác định khác); A07.9 (Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định).