Mã ICD-10 A07 — Bệnh đường ruột do đơn bào khác
Mã A07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh đường ruột do đơn bào khác, tiếng Anh là Other protozoal intestinal diseases. Mã này nằm trong nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
6 mã chi tiết của A07
Từ A07.0 đến A07.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A07.0 | Bệnh đường ruột do nhiễm balantidium · tên cũ: Bệnh do Balantidium | Balantidiasis |
| A07.1 | Bệnh đường ruột do nhiễm giardia [lamblia] · tên cũ: Bệnh do Giardia [lamblia] | Giardiasis [lambliasis] |
| A07.2 | Bệnh đường ruột do nhiễm cryptosporidium · tên cũ: Bệnh do Cryptosporidia | Cryptosporidiosis |
| A07.3 | Bệnh đường ruột do nhiễm lsospora · tên cũ: Bệnh do Isospora | Isosporiasis |
| A07.8 | Bệnh đường ruột do đơn bào xác định khác · tên cũ: Bệnh do đơn bào xác định khác | Other specified protozoal intestinal diseases |
| A07.9 | Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định | Protozoal intestinal disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A07
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lỵ do Balantidium
Coding Guidance: Balantidial dysentery
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm Isospora belli và/ hoặc Isospora hominis Nhiễm coccidia đường ruột Nhiễm Isospora
Coding Guidance: Infection due to Isospora belli and Isospora hominis Intestinal coccidiosis Isosporosis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do nhiễm trichomonas đường ruột Bệnh do nhiễm Sarcocystosis Bệnh do nhiễm Sarcosporidiosis
Coding Guidance: Intestinal trichomoniasis Sarcocystosis Sarcosporidiosis
Hướng dẫn mã hóa: Tiêu chảy do trùng roi Do ký sinh trùng đơn bào: viêm đại tràng tiêu chảy lỵ
Coding Guidance: Flagellate diarrhoea Protozoal: colitis diarrhoea dysentery
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A07.0 | Bệnh đường ruột do nhiễm balantidium | Bệnh do Balantidium |
| A07.1 | Bệnh đường ruột do nhiễm giardia [lamblia] | Bệnh do Giardia [lamblia] |
| A07.2 | Bệnh đường ruột do nhiễm cryptosporidium | Bệnh do Cryptosporidia |
| A07.3 | Bệnh đường ruột do nhiễm lsospora | Bệnh do Isospora |
| A07.8 | Bệnh đường ruột do đơn bào xác định khác | Bệnh do đơn bào xác định khác |
Từ khoá dẫn tới mã A07
65 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh coccidia (ở ruột) (Coccidiosis (intestinal))
- Bệnh do Balantidium, chứng nhiễm Balantidium (Balantidiasis, balantidiosis)
- Bệnh do Cryptosporidia (Cryptosporidiosis)
- Bệnh do Giardia (Giardiasis)
- Bệnh do Giardia lamblia (Lambliasis, lambliosis)
- Bệnh do lsospora (Isosporiasis, isosporosis)
- Bệnh do Sarcocystosis (Sarcocystosis)
- Bệnh do Sarcosporidiosis (ở ruột) (Sarcosporidiosis (intestinal))
- Bệnh do Trichomonas | ở ruột (Trichomoniasis | intestinal)
- Bệnh Embadomonia (Embadomoniasis)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Balantidium coli (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Balantidium coli)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Chilomastix (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Chilomastix)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Dientamoeba (fragilis) (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Dientamoeba (fragilis))
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do Balantidium (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | balantidial)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do coccidia (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | coccidial)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | protozoal)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do trichomonas (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | trichomonal)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Embadomonas (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Embadomonas)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Giardia lamblia (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Giardia lamblia)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Lamblia (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Lamblia)
- Bệnh, bị bệnh | do động vật nguyên sinh, do đơn bào | ruột, thuộc ruột (Disease, diseased | protozoal | intestine, intestinal)
- Bệnh, bị bệnh | ruột | do động vật nguyên sinh, do đơn bào (Disease, diseased | intestine | protozoal)
- Nhiễm ký sinh trùng | Balantidium coli (Infestation | Balantidium coli)
- Nhiễm ký sinh trùng | do coccidium (Infestation | coccidial)
- Nhiễm ký sinh trùng | do động vật nguyên sinh, do đơn bào KPLNK | ở ruột (Infestation | protozoal NEC | intestinal)
- Nhiễm ký sinh trùng | do động vật nguyên sinh, do đơn bào KPLNK | ở ruột | đặc hiệu KPLNK (Infestation | protozoal NEC | intestinal | specified NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | Giardia lamblia (Infestation | Giardia lamblia)
- Nhiễm microsporidium | ở ruột (Microsporidiosis | intestinal)
- Nhiễm trùng Chilomastix (Chilomastigiasis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Balantidium coli (Infection, infected (opportunistic) | Balantidium coli)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bệnh do retortamonas (Infection, infected (opportunistic) | retortamoniasis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Chilomastix (ở ruột) (Infection, infected (opportunistic) | Chilomastix (intestinal))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Cryptosporidium (Infection, infected (opportunistic) | Cryptosporidium)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào KPLNK | ở ruột (Infection, infected (opportunistic) | protozoal NEC | intestinal)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào KPLNK | ở ruột | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | protozoal NEC | intestinal | specified NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Giardia lamblia (Infection, infected (opportunistic) | Giardia lamblia)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Isospora belli hoặc hominis (Infection, infected (opportunistic) | Isospora belli or hominis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Sarcocystis (Infection, infected (opportunistic) | Sarcocystis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | ruột (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | intestine)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | trùng roi, ở ruột (Infection, infected (opportunistic) | flagellate, intestinal)
- Thiếu máu | Balantidium coli (Anemia | Balantidium coli)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | Chilomastix (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | Chilomastix)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | Dientamoeba (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | Dientamoeba)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Cryptosporidium (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Cryptosporidium)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do Balantidium (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | balantidial)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do coccidia (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | coccidial)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do động vật nguyên sinh (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | protozoal)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do động vật nguyên sinh | đặc hiệu KPLNK (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | protozoal | specified NEC)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do giardia (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | giardial)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do trichomonas (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | trichomonal)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | Giardia lamblia (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | Giardia lamblia)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | trùng roi (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | flagellate)
- Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do | Cryptosporidium (Gastroenteritis (acute) | due to | Cryptosporidium)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) coccidium (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | coccidial)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do Balantidium (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | balantidial)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | protozoal)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do giardia (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | giardial)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do trichomonas (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | trichomonal)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | Chilomastix (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | Chilomastix)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do coccidium (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | coccidial)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | protozoal)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào | đặc hiệu KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | protozoal | specified NEC)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do giardia (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | giardial)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do microsporidia, nấm Trychophyton (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | microsporidial)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do trichomonas (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | trichomonal)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A00-A09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A00 | Bệnh tả |
| A01 | Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn |
| A02 | Nhiễm Salmonella khác |
| A03 | Bệnh lỵ trực khuẩn |
| A04 | Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác |
| A05 | Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác |
| A06 | Bệnh lỵ a- míp |
| A08 | Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác |
| A09 | Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A00-A09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
