Mã ICD-10 A06 — Bệnh lỵ a- míp
Mã A06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lỵ a- míp, tiếng Anh là Amoebiasis. Mã này nằm trong nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do amip”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: kiết lỵ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh lỵ a- míp”.
10 mã chi tiết của A06
Từ A06.0 đến A06.6†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A06.0 | Bệnh lỵ a- míp cấp tính · tên cũ: Bệnh lỵ amip cấp | Acute amoebic dysentery |
| A06.1 | Bệnh lỵ a- míp đường ruột mạn tính · tên cũ: Bệnh lỵ amip đường ruột mạn tính | Chronic intestinal amoebiasis |
| A06.2 | Viêm đại tràng do a- míp không gây hội chứng lỵ · tên cũ: Viêm đại tràng do amip không gây hội chứng lỵ | Amoebic nondysenteric colitis |
| A06.3 | U a- míp đường ruột · tên cũ: U do amip đường ruột | Amoeboma of intestine |
| A06.7 | Nhiễm a- míp ở da · tên cũ: Nhiễm amip ở da | Cutaneous amoebiasis |
| A06.8 | Nhiễm a- míp ở vị trí khác · tên cũ: Nhiễm amip ở vị trí khác | Amoebic infection of other sites |
| A06.9 | Bệnh do a- míp, không xác định · tên cũ: Bệnh do amip, không xác định | Amoebiasis, unspecified |
| A06.4† | Áp xe gan do a- míp (K77.0*) · tên cũ: Áp xe gan do amip (K77.0*) | Amoebic liver abscess (K77.0*) |
| A06.5† | Áp xe phổi do a- míp · tên cũ: Áp xe phổi do amip | Amoebic lung abscess |
| A06.6† | Áp xe não do a- míp (G07*) · tên cũ: Áp xe não do amip (G07*) | Amoebic brain abscess (G07*) |
Ghi chú phân loại của mã A06
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lỵ a- míp cấp tính Bệnh lỵ a- míp đường ruột không xác định khác
Coding Guidance: Acute amoebiasis Intestinal amoebiasis NOS
Hướng dẫn mã hóa: U a- míp không xác định khác
Coding Guidance: Amoeboma NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh a- míp ở gan
Coding Guidance: Hepatic amoebiasis
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe a- míp phổi (và gan) (J99.8*) Áp xe phổi (và gan) do a- míp kèm theo viêm phổi (J17.3*)
Coding Guidance: Amoebic abscess of lung (and liver) (J99.8*) Amoebic abscess of lung (and liver) with pneumonia (J17.3*)
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe a- míp ở não (và gan) (và phổi)
Coding Guidance: Amoebic abscess of brain (and liver) (and lung)
Hướng dẫn mã hóa: A- míp: viêm ruột thừa viêm quy đầu† (N51.2*)
Coding Guidance: Amoebic: appendicitis balanitis† (N51.2*)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A06 | Bệnh lỵ a- míp | Bệnh do amip |
| A06.0 | Bệnh lỵ a- míp cấp tính | Bệnh lỵ amip cấp |
| A06.1 | Bệnh lỵ a- míp đường ruột mạn tính | Bệnh lỵ amip đường ruột mạn tính |
| A06.2 | Viêm đại tràng do a- míp không gây hội chứng lỵ | Viêm đại tràng do amip không gây hội chứng lỵ |
| A06.3 | U a- míp đường ruột | U do amip đường ruột |
| A06.7 | Nhiễm a- míp ở da | Nhiễm amip ở da |
| A06.8 | Nhiễm a- míp ở vị trí khác | Nhiễm amip ở vị trí khác |
| A06.9 | Bệnh do a- míp, không xác định | Bệnh do amip, không xác định |
| A06.4† | Áp xe gan do a- míp (K77.0*) | Áp xe gan do amip (K77.0*) |
| A06.5† | Áp xe phổi do a- míp | Áp xe phổi do amip |
| A06.6† | Áp xe não do a- míp (G07*) | Áp xe não do amip (G07*) |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã A06
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | A06 — Nhiễm Amip dai dẳng (ở ruột và gan) | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã A06
52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gan (viêm đường mật) (theo đường máu) (đường bạch huyết) (viêm tĩnh mạch cửa) | do amip (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | liver (cholangitic) (hematogenic) (lymphogenic) (pylephlebitic) | amebic)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gan (viêm đường mật) (theo đường máu) (đường bạch huyết) (viêm tĩnh mạch cửa) | do amip | kèm | áp xe não (và áp xe phổi) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | liver (cholangitic) (hematogenic) (lymphogenic) (pylephlebitic) | amebic | with | brain abscess (and lung abscess))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gan (viêm đường mật) (theo đường máu) (đường bạch huyết) (viêm tĩnh mạch cửa) | do amip | kèm | áp xe phổi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | liver (cholangitic) (hematogenic) (lymphogenic) (pylephlebitic) | amebic | with | lung abscess)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gan (viêm đường mật) (theo đường máu) (đường bạch huyết) (viêm tĩnh mạch cửa) | do Entamoeba histolytica (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | liver (cholangitic) (hematogenic) (lymphogenic) (pylephlebitic) | due to Entamoeba histolytica)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | lách | do amip (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | spleen | amebic)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phổi (dạng hạt kê, tổn thương kê) (thối, thối rửa) | do amip (kèm áp xe gan) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lung (miliary) (putrid) | amebic (with liver abscess))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phổi (dạng hạt kê, tổn thương kê) (thối, thối rửa) | do amip (kèm áp xe gan) | với | áp xe não (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lung (miliary) (putrid) | amebic (with liver abscess) | with | brain abscess)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phổi (dạng hạt kê, tổn thương kê) (thối, thối rửa) | do amip (kèm áp xe gan) | với | viêm phổi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lung (miliary) (putrid) | amebic (with liver abscess) | with | pneumonia)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | amebic)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | gan (không đề cập đến áp xe não hoặc phổi) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | amebic | liver (without mention of brain or lung abscess))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | lách (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | amebic | spleen)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | não (và áp xe gan hoặc phổi) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | amebic | brain (and liver or lung abscess))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | phổi (và gan) (không đề cập đến áp xe não) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | amebic | lung (and liver) (without mention of brain abscess))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | vị trí đặc hiệu KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | amebic | specified site NEC)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | não (phần bất kỳ) | do amip (với áp xe của vị trí bất kỳ khác) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | brain (any part) | amebic (with abscess of any other site))
- Bệnh do amip (Amebiasis)
- Bệnh do amip | cấp tính (Amebiasis | acute)
- Bệnh do amip | da (Amebiasis | skin)
- Bệnh do amip | mạn tính (ở ruột) (Amebiasis | chronic (intestine))
- Bệnh do amip | ở da (Amebiasis | cutaneous)
- Bệnh do amip | ở gan (Amebiasis | hepatic)
- Bệnh do amip | ở ruột (Amebiasis | intestine)
- Bệnh do amip | vị trí đặc hiệu KPLNK (Amebiasis | specified site NEC)
- Bệnh do amip | viêm đại tràng không có hội chứng lỵ (Amebiasis | nondysenteric colitis)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do amip (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | amebic)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do amip | cấp tính (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | amebic | acute)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do amip | mạn tính (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | amebic | chronic)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | da (teo) (mãn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) | do amip (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | skin (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) | amebic)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | do amip (đường ruột) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | amebic (intestine))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | do amip (đường ruột) | da (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | amebic (intestine) | skin)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ruột, thuộc ruột | do amip (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | intestine, intestinal | amebic)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do amip (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | amebic)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do amip | cấp tính (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | amebic | acute)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do amip | không có hội chứng lỵ (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | amebic | nondysenteric)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do amip | mạn tính (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | amebic | chronic)
- U amip (của ruột) (Ameboma (of intestine))
- Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | do amip (Vulvovaginitis (acute) | amebic)
- Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do amip (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | amebic)
- Viêm da | do amip (Dermatitis | amebic)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do amip (cấp tính) (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | amebic (acute))
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do amip (cấp tính) | không có hội chứng lỵ (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | amebic (acute) | nondysenteric)
- Viêm gan | do amip (Hepatitis | amebic)
- Viêm quy đầu (hình vòng) (trợt) (hoại thư) (nhiễm trùng) (không do lậu cầu) (loét sâu rộng) (thông thường) | do amip (Balanitis (circinata) (erosiva) (gangrenosa) (infectional) (nongonococcal) (phagedenic) (vulgaris) | amebic)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do amip (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | amebic)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do amip | cấp tính (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | amebic | acute)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do amip | cấp tính | không gây hội chứng lỵ (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | amebic | acute | nondysenteric)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do amip | không gây hội chứng lỵ (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | amebic | nondysenteric)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do amip | mạn tính (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | amebic | chronic)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do amip | mạn tính | không gây hội chứng lỵ (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | amebic | chronic | nondysenteric)
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | do amip (Appendicitis | amebic)
- Viêm trực tràng | do amip (cấp tính) (Proctitis | amebic (acute))
- Viêm túi tinh (tinh) | do amip (Vesiculitis (seminal) | amebic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A00-A09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A00 | Bệnh tả |
| A01 | Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn |
| A02 | Nhiễm Salmonella khác |
| A03 | Bệnh lỵ trực khuẩn |
| A04 | Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác |
| A05 | Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác |
| A07 | Bệnh đường ruột do đơn bào khác |
| A08 | Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác |
| A09 | Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm A00-A09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
