Mã ICD-10 A04 — Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác
Mã A04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác, tiếng Anh là Other bacterial intestinal infections. Mã này nằm trong nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn khác”.
10 mã chi tiết của A04
Từ A04.0 đến A04.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A04.0 | Nhiễm khuẩn Escherichia coli gây bệnh đường ruột · tên cũ: Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột | Enteropathogenic Escherichia coli infection |
| A04.1 | Nhiễm khuẩn Escherichia coli gây độc tố ruột (ETEC) · tên cũ: Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột (ETEC) | Enterotoxigenic Escherichia coli infection |
| A04.2 | Nhiễm khuẩn Escherichia coli xâm nhập (EIEC) · tên cũ: Nhiễm Escherichia coli xâm nhập (EIEC) | Enteroinvasive Escherichia coli infection |
| A04.3 | Nhiễm khuẩn Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột (EHEC) · tên cũ: Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột (EHEC) | Enterohaemorrhagic Escherichia coli infection |
| A04.4 | Nhiễm khuẩn Escherichia coli đường ruột khác · tên cũ: Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác | Other intestinal Escherichia coli infections |
| A04.5 | Viêm ruột do vi khuẩn Campylobacter · tên cũ: Viêm ruột do Campylobacter | Campylobacter enteritis |
| A04.6 | Viêm ruột do vi khuẩn Yersinia enterocolitica · tên cũ: Viêm ruột do Yersinia enterocolitica | Enteritis due to Yersinia enterocolitica |
| A04.7 | Viêm ruột do vi khuẩn Clostridium difficile · tên cũ: Viêm ruột do Clostridium difficile | Enterocolitis due to Clostridium difficile |
| A04.8 | Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác · tên cũ: Nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn xác định khác | Other specified bacterial intestinal infections |
| A04.9 | Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn, không xác định | Bacterial intestinal infection, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A04
Hướng dẫn mã hóa: Viêm ruột do Escherichia coli không xác định khác
Coding Guidance: Escherichia coli enteritis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: nhiễm Yersinia ngoài ruột (A28.2)
Coding Guidance: Excl.: extraintestinal yersiniosis (A28.2)
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm độc thực phẩm do Clostridium difficile Viêm đại tràng giả mạc
Coding Guidance: Foodborne intoxication by Clostridium difficile Pseudomembranous colitis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm ruột do vi khuẩn không xác định khác
Coding Guidance: Bacterial enteritis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A04 | Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác | Nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn khác |
| A04.0 | Nhiễm khuẩn Escherichia coli gây bệnh đường ruột | Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột |
| A04.1 | Nhiễm khuẩn Escherichia coli gây độc tố ruột (ETEC) | Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột (ETEC) |
| A04.2 | Nhiễm khuẩn Escherichia coli xâm nhập (EIEC) | Nhiễm Escherichia coli xâm nhập (EIEC) |
| A04.3 | Nhiễm khuẩn Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột (EHEC) | Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột (EHEC) |
| A04.4 | Nhiễm khuẩn Escherichia coli đường ruột khác | Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác |
| A04.5 | Viêm ruột do vi khuẩn Campylobacter | Viêm ruột do Campylobacter |
| A04.6 | Viêm ruột do vi khuẩn Yersinia enterocolitica | Viêm ruột do Yersinia enterocolitica |
| A04.7 | Viêm ruột do vi khuẩn Clostridium difficile | Viêm ruột do Clostridium difficile |
| A04.8 | Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác | Nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn xác định khác |
| A04.9 | Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định | Nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã A04
54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh khớp | sau nhiễm trùng KPLNK | trong (do) | viêm ruột do Yersinia enterocolitica (Arthropathy | postinfectious NEC | in (due to) | enteritis due to Yersinia enterocolitica)
- Giả lao (ngoài ruột) | viêm đại tràng- ruột (Pseudotuberculosis (extra- intestinal) | enterocolitis)
- Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Clostridium | difficile (Intoxication | foodborne | due to | Clostridium | difficile)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Campylobacter, ở ruột (Infection, infected (opportunistic) | Campylobacter, intestinal)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | difficile | do thực phẩm (bệnh) (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | difficile | foodborne (disease))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | difficile | viêm ruột hoại tử (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | difficile | necrotizing enterocolitis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Escherichia (E.) coli KPLNK | ở ruột (Infection, infected (opportunistic) | Escherichia (E.) coli NEC | intestinal)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Yersinia | enterocolitica (ở ruột) (Infection, infected (opportunistic) | Yersinia | enterocolitica (intestinal))
- Nhiễm yersinia | ở ruột (Yersiniosis | intestinal)
- Phình đại tràng (mắc phải) (chức năng) (không phải bệnh Hirschsprung) (trong) | nhiễm độc KPLNK | do Clostridium difficile (Megacolon (acquired) (functional) (not Hirschsprung 's disease) (in) | toxic NEC | due to Clostridium difficile)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Campylobacter (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Campylobacter)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Clostridium difficile (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Clostridium difficile)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Clostridium perfringens (C) (F) (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Clostridium perfringens (C) (F))
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Escherichia coli)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | đặc hiệu KPLNK (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Escherichia coli | specified NEC)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | gây bệnh đường ruột (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Escherichia coli | enteropathogenic)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | gây xuất huyết ruột (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Escherichia coli | enterohemorrhagic)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | kết dinh ở ruột (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Escherichia coli | enteroaggregative)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | sinh độc tố ruột (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Escherichia coli | enterotoxigenic)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | xâm nhập ruột (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Escherichia coli | enteroinvasive)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK | do vi khuẩn (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | specified organism NEC | bacterial)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK | tụ cầu (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Staphylococcus)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | vi khuẩn (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | bacteria)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | bacteria | specified NEC)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Yersinia enterocolitica (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | Yersinia enterocolitica)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | đặc hiệu | vi khuẩn KPLNK (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | specified | bacterium NEC)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do nhiễm trùng | do Clostridium difficile (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | infectious | due to Clostridium difficile)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | giả mạc (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | pseudomembranous)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | nhiễm độc KPLNK | do Clostridium difficile (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | toxic NEC | due to Clostridium difficile)
- Viêm đốt sống | trong (do) | vi khuẩn trong ruột (Spondylitis | in (due to) | enterobacteria)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do | Yersinia enterocolitica (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | due to | Yersinia enterocolitica)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do tụ cầu (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | staphylococcal)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do vi khuẩn (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | bacterial)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | bacterial | specified NEC)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm độc KPLNK | do Clostridium difficile (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | toxic NEC | due to Clostridium difficile)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Aerobacter aerogenes (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Aerobacter aerogenes)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Campylobacter (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Campylobacter)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Clostridium difficile (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Clostridium difficile)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Clostridium perfringens (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Clostridium perfringens)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | đặc hiệu | vi khuẩn KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | specified | bacteria NEC)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Enterobacter aerogenes (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Enterobacter aerogenes)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Escherichia coli)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | đặc hiệu KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Escherichia coli | specified NEC)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | enteroaggregative, kết tập ruột (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Escherichia coli | enteroaggregative)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | gây bệnh đường ruột (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Escherichia coli | enteropathogenic)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | gây xuất huyết ruột (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Escherichia coli | enterohemorrhagic)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | sinh độc tố ruột (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Escherichia coli | enterotoxigenic)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | xâm nhập ruột (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Escherichia coli | enteroinvasive)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | tụ cầu (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Staphylococcus)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | vi khuẩn KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | bacteria NEC)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | vi khuẩn KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | bacteria NEC | specified NEC)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Yersinia enterocolitica (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC | due to | Yersinia enterocolitica)
- Viêm tiểu tràng- đại tràng | do Clostridium difficile (Enterocolitis | due to Clostridium difficile)
- Viêm tiểu tràng- đại tràng | hoại tử | do Clostridium difficile (Enterocolitis | necrotizing | due to Clostridium difficile)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A00-A09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A00 | Bệnh tả |
| A01 | Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn |
| A02 | Nhiễm Salmonella khác |
| A03 | Bệnh lỵ trực khuẩn |
| A05 | Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác |
| A06 | Bệnh lỵ a- míp |
| A07 | Bệnh đường ruột do đơn bào khác |
| A08 | Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác |
| A09 | Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A00-A09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
