Cá viên chiên đường phố bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng chi tiết

Street-style fried fish balls

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá viên chiên đường phố — giá trị dinh dưỡng
Cá viên chiên đường phố — ảnh minh hoạ từ bảng thành phần món ăn

Cá viên chiên đường phố thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 278 kcal cùng 7 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.

278Kcal
Năng lượng
7,9g
Chất đạm
22,3g
Chất béo
11,3g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 7 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)278Kcal
Chất đạm (Protein)7,9g
Chất béo (Fat)22,3g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate)11,3g

Chất khoáng (2 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Sắt (Iron)0,7mg
Kẽm (Zinc)0,5mg

Acid béo (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo chuyển hóa (trans fat) (Transfat)30,8mg

Quy đổi theo khẩu phần

Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.

Khẩu phầnNăng lượngChất đạmChất béoBột đườngNatri
100 g278 Kcal7,9 g22,3 g11,3 g
200 g556 Kcal15,8 g44,6 g22,6 g
300 g834 Kcal23,7 g66,9 g33,9 g

Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cá viên chiên đường phố với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng278 Kcal 2.000 kcal 13,9%
Chất đạm7,9 g 50 g 15,8%
Carbohydrat11,3 g 325 g 3,5%
Chất béo22,3 g 56 g 39,8%

Câu hỏi thường gặp

Cá viên chiên đường phố bao nhiêu calo?

100 g cá viên chiên đường phố cung cấp 278 kcal theo bảng thành phần món ăn, tương đương 13.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Món cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Món ănNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Bê nướng277 kcal13
Trứng đúc thịt rán282 kcal12
Sủi dìn273 kcal13
Nem chua rán273 kcal12
Gà Tần thuốc bắc283 kcal14
Bánh bỏng kê286 kcal11
Trứng ngải cứu269,8 kcal12
Tôm viên chiên đường phố264,6 kcal14
Canh cá lóc (Các quả) nấu chua294 kcal12
Thịt lợn ba chỉ kho tàu260 kcal11
Cá Trạch kho298 kcal11
Nem tai300 kcal14

Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệunhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ