Braised loach fish
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá Trạch kho thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 298 kcal cùng 11 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 11 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 298 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 31,2 | g |
| Chất béo (Lipid) | 10 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 21,5 | g |
| Chất xơ (Fiber) | 0,6 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 182,6 | mg |
| Sắt (Iron) | 1,33 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,26 | mg |
| Natri (Sodium) | 1.182 | mg |
| Kali | 131,5 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 0,5 | mcg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 298 Kcal | 31,2 g | 10 g | 21,5 g | 1.182 mg |
| 200 g | 596 Kcal | 62,4 g | 20 g | 43 g | 2.364 mg |
| 300 g | 894 Kcal | 93,6 g | 30 g | 64,5 g | 3.546 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g cá trạch kho với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 298 Kcal | 2.000 kcal | 14,9% |
| Chất đạm | 31,2 g | 50 g | 62,4% |
| Carbohydrat | 21,5 g | 325 g | 6,6% |
| Chất béo | 10 g | 56 g | 17,9% |
| Natri | 1.182 mg | 2.000 mg | 59,1% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Natri | 1.182 mg | 28 / 244 |
| Canxi | 182,6 mg | 35 / 253 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Nem tai | 300 kcal | 14 |
| Ngô luộc | 301,4 kcal | 6 |
| Canh cá lóc (Các quả) nấu chua | 294 kcal | 12 |
| Lòng lợn luộc | 303,8 kcal | 13 |
| Tôm lăn bột chiên | 305 kcal | 12 |
| Phá lấu | 305,9 kcal | 13 |
| Dồi sụn nướng | 307,1 kcal | 13 |
| Giá bể xào | 308,7 kcal | 11 |
| Thịt mông sấn kho cùi dừa | 309 kcal | 13 |
| Thịt lợn ba chỉ quay | 309 kcal | 14 |
| Lòng dồi sụn | 309,3 kcal | 13 |
| Bánh bỏng kê | 286 kcal | 11 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.