Fried omelette with pork
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Trứng đúc thịt rán thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 282 kcal cùng 12 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 282 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 10,7 | g |
| Chất béo (Lipid) | 26,2 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 0,8 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 41 | mg |
| Sắt (Iron) | 1,9 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 1,2 | mg |
| Natri (Sodium) | 119 | mg |
| Kali | 184 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 202 | mcg |
| Beta-caroten | 8 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 508 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 282 Kcal | 10,7 g | 26,2 g | 0,8 g | 119 mg |
| 200 g | 564 Kcal | 21,4 g | 52,4 g | 1,6 g | 238 mg |
| 300 g | 846 Kcal | 32,1 g | 78,6 g | 2,4 g | 357 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g trứng đúc thịt rán với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 282 Kcal | 2.000 kcal | 14,1% |
| Chất đạm | 10,7 g | 50 g | 21,4% |
| Carbohydrat | 0,8 g | 325 g | 0,2% |
| Chất béo | 26,2 g | 56 g | 46,8% |
| Natri | 119 mg | 2.000 mg | 6,0% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Cholesterol | 508 mg | 8 / 157 |
| Vitamin A (RAE) | 202 mcg | 21 / 170 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Gà Tần thuốc bắc | 283 kcal | 14 |
| Cá viên chiên đường phố | 278 kcal | 7 |
| Bánh bỏng kê | 286 kcal | 11 |
| Bê nướng | 277 kcal | 13 |
| Nem chua rán | 273 kcal | 12 |
| Sủi dìn | 273 kcal | 13 |
| Canh cá lóc (Các quả) nấu chua | 294 kcal | 12 |
| Trứng ngải cứu | 269,8 kcal | 12 |
| Cá Trạch kho | 298 kcal | 11 |
| Tôm viên chiên đường phố | 264,6 kcal | 14 |
| Nem tai | 300 kcal | 14 |
| Ngô luộc | 301,4 kcal | 6 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.