Bảng giá đất Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Trạch
138 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4Cách Trường THCS Yên Trạch 100m → Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 5Qua Trường THCS Yên Trạch 250m → Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 3 Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) → Km99 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 1QL3 → Cầu Bắc Bé | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 1QL3 → Trạm Y tế Yên Đổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng | Đoạn 1QL3 → (+) 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 1QL3 → Hết địa phận xóm Phố Trào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 |
| Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 1QL3 → Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 2Km0+ 500m → Km2 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 5Qua Trường THCS Yên Trạch 250m → Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 1QL3 → Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Tuyến đường Yên Đổ - Yên Trạch | Đoạn đườngĐường Phủ Lý - Yên Trạch → Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 2Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) → hết đất xóm Đồng Kem | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 3Ngã 3 → Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) → Hết đất xóm Trung | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 3Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) → Hết địa phận xóm Ao Then | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 3Giáp địa phận xóm Kẻm → Cầu Khe Nác | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 2Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) → Hết đất xã Yên Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 4Km2 + 400 → Giáp đất xã Trung Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 2Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) → hết đất xóm Đồng Kem | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 3Ngã 3 → Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất ở | 520.000 | 312.000 | 187.000 | 112.000 |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 57.000 | 54.000 | — |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 4Km99 + 900 → Km100 + 100 (ngã ba cây số 31) | Đất ở | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 8 Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) → Km113 + 200 | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 7 Km112 → Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 1 Km96 + 800 → Km97 + 500 | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 3 Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) → Km99 + 900 | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 1QL3 → Cầu Bắc Bé | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 1QL3 → Trạm Y tế Yên Đổ | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng | Đoạn 1QL3 → (+) 150m | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 1QL3 → Hết địa phận xóm Phố Trào | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 4Km99 + 900 → Km100 + 100 (ngã ba cây số 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 4Km99 + 900 → Km100 + 100 (ngã ba cây số 31) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 8 Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) → Km113 + 200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4Cách Trường THCS Yên Trạch 100m → Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Yên Trạch
Tại Xã Yên Trạch, giá VT2 bình quân bằng 61,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48 | 4.200.000 | 320.000 |
| Đất ở | 46 | 6.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 4.200.000 | 320.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 74.000 | 74.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
Xã Yên Trạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Trạch đứng thứ 44 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Yên Trạch
- Mã bưu chính (zip code)
- 24410
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 60 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Trạch gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Trạch
34 tuyến đường tại Xã Yên Trạch có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
