Bảng giá đất Xã Yên Thịnh, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Yên Thịnh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Thịnh

43 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Yên Thịnh, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Các trục đường liên xã | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ66.00040.00024.00014.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 2Đường QL3B, đoạn Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến đầu cầu treo Bản Cậu, xã Yên ThịnhĐất ở600.000360.000216.000130.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 2Đường QL3B, đoạn Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến đầu cầu treo Bản Cậu, xã Yên ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 2Đường QL3B, đoạn Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến đầu cầu treo Bản Cậu, xã Yên ThịnhĐất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 1Đường QL3B, đoạn Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) → Đến Nhà Văn hóa thôn Tân Minh 2 (thôn Bản Bây cũ), xã Yên ThịnhĐất ở350.000210.000126.00076.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 4Đường QL3B, Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỵ thôn Nà ĐôĐất ở350.000210.000126.00076.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 6Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trênĐất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng BạchĐoạn từ ngã ba cầu Tràn Bản Cậu → Đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp TiếnĐất ở300.000180.000108.00065.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 5Đường QL3B, Từ cầu treo Bản Cậu → Đến hết đất Yên ThịnhĐất ở300.000180.000108.00065.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 1Đường QL3B, đoạn Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) → Đến Nhà Văn hóa thôn Tân Minh 2 (thôn Bản Bây cũ), xã Yên ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 1Đường QL3B, đoạn Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) → Đến Nhà Văn hóa thôn Tân Minh 2 (thôn Bản Bây cũ), xã Yên ThịnhĐất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 4Đường QL3B, Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỵ thôn Nà ĐôĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 4Đường QL3B, Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỵ thôn Nà ĐôĐất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các trục đường liên xã | Đường liên thôn Tân Minh 3 - Tân Thịnh, xã Yên ThịnhToàn tuyếnĐất ở200.000120.00072.00043.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng BạchĐoạn hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp Tiến → Đến hết địa phận xã Yên ThịnhĐất ở200.000120.00072.00043.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 3Đường ĐT 255B qua thôn Tân Minh 1, xã Yên ThịnhĐất ở200.000120.00072.00043.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 6Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 5Đường QL3B, Từ cầu treo Bản Cậu → Đến hết đất Yên ThịnhĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng BạchĐoạn từ ngã ba cầu Tràn Bản Cậu → Đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 5Đường QL3B, Từ cầu treo Bản Cậu → Đến hết đất Yên ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 6Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 5Đường QL3B, Từ cầu treo Bản Cậu → Đến hết đất Yên ThịnhĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 5Đường QL3B, Từ cầu treo Bản Cậu → Đến hết đất Yên ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng BạchĐoạn từ ngã ba cầu Tràn Bản Cậu → Đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp TiếnĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 6Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trênĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 6Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trênĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất ở150.00090.00054.00032.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 3Đường ĐT 255B qua thôn Tân Minh 1, xã Yên ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các trục đường liên xã | Đường liên thôn Tân Minh 3 - Tân Thịnh, xã Yên ThịnhToàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng BạchĐoạn hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp Tiến → Đến hết địa phận xã Yên ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 3Đường ĐT 255B qua thôn Tân Minh 1, xã Yên ThịnhĐất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các trục đường liên xã | Đường liên thôn Tân Minh 3 - Tân Thịnh, xã Yên ThịnhToàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng BạchĐoạn hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp Tiến → Đến hết địa phận xã Yên ThịnhĐất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các trục đường liên xã | Các đường còn lạiĐất ở110.00066.00040.00024.000
Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Các trục đường liên xã | Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)50.00049.00048.000—
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác40.00039.00038.000—
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản40.00039.00038.000—
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác40.00039.00038.000—
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm30.00029.00028.000—
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất6.0005.0004.000—

Mặt bằng giá đất Xã Yên Thịnh

Giá VT1 cao nhất
600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
180.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
43
dòng
Số tuyến đường
11
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Yên Thịnh, giá VT2 bình quân bằng 64,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Yên Thịnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ13360.00066.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13360.00066.000
Đất ở11600.000110.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)150.00050.000
Đất trồng cây hằng năm khác140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất nông nghiệp khác140.00040.000
Đất trồng cây lâu năm130.00030.000
Đất rừng sản xuất16.0006.000

Xã Yên Thịnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Thịnh đứng thứ 82 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Yên Thịnh

Mã bưu chính (zip code)
23618
Doanh nghiệp trên địa bàn
17 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Thịnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bản ThiXã Yên Thượng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Thịnh

11 tuyến đường tại Xã Yên Thịnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Yên Thịnh

Giá đất cao nhất tại Xã Yên Thịnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Yên Thịnh là 600.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 180.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Yên Thịnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Yên Thịnh xếp thứ 82 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Yên Thịnh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Yên Thịnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Yên Thịnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ