Bảng giá đất Xã Thượng Quan, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Thượng Quan, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Thượng Quan
30 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 5Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa → Giáp đất xã Hiệp Lực | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 1Từ giáp đất xã Ngân Sơn → Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 1Từ giáp đất xã Ngân Sơn → Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 5Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa → Giáp đất xã Hiệp Lực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 3hết đất nhà ông Nông Công Chiến thôn Nà Ngần → Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Áng | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 2Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo → Hết đất nhà ông Nông Công Chiến | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 4Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Áng → Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 3hết đất nhà ông Nông Công Chiến thôn Nà Ngần → Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Áng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 3hết đất nhà ông Nông Công Chiến thôn Nà Ngần → Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Áng | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 2Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo → Hết đất nhà ông Nông Công Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 2Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo → Hết đất nhà ông Nông Công Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 4Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Áng → Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 4Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Áng → Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 1Từ giáp đất xã Ngân Sơn → Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 5Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa → Giáp đất xã Hiệp Lực | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất ở | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên | Đất ở | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 45.000 | 44.000 | 43.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 34.000 | 33.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Thượng Quan
Tại Xã Thượng Quan, giá VT2 bình quân bằng 66,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 8 | 400.000 | 90.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 240.000 | 54.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 240.000 | 54.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xã Thượng Quan đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thượng Quan đứng thứ 90 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Thượng Quan
- Mã bưu chính (zip code)
- 23316
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 6 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thượng Quan
9 tuyến đường tại Xã Thượng Quan có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
