Bảng giá đất Xã Tân Kỳ, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Tân Kỳ, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Kỳ
32 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 3 | Đoạn 1 Giáp cầu Cao Kỳ (thôn Nà Cà 1) → Hết đất Đội thuế Cao Kỳ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Các trục đường xã | Đường đi Trường PTCS xã Tân Sơn cũ Trụ sở công an xã Tân Sơn cũ → Trường PTCS xã Tân Sơn cũ | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Các trục đường xã | Đường đi Nhà văn hóa thôn Nà Tôm cũCách lộ giới QL3 là 20m → Nhà văn hóa thôn Nà Tôm cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 2Nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) → Cầu treo Bản Giác | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 2Nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) → Cầu treo Bản Giác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Các trục đường xã | Đường đi Nhà văn hóa thôn Nà Tôm cũCách lộ giới QL3 là 20m → Nhà văn hóa thôn Nà Tôm cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 1 Giáp cầu Cao Kỳ (thôn Nà Cà 1) → Hết đất Đội thuế Cao Kỳ cũ | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 2Nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) → Cầu treo Bản Giác | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Các trục đường xã | Đường đi Nhà văn hóa thôn Nà Tôm cũCách lộ giới QL3 là 20m → Nhà văn hóa thôn Nà Tôm cũ | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Quốc lộ 3 | Quốc lộ 3B Toàn tuyến | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 3 Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Đoạn 2Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Các thửa đất bám trục đường liên xã khác chưa nêu ở trên | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Đoạn 1 Ngã tư Bản Phố → Ngã ba đường rẽ đi thôn Quyết Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Đoạn 1 Ngã tư Bản Phố → Ngã ba đường rẽ đi thôn Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Các thửa đất bám trục đường liên thôn | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Các đường còn lại | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Các trục đường xã | Đường đi Trường PTCS xã Tân Sơn cũ Trụ sở công an xã Tân Sơn cũ → Trường PTCS xã Tân Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Các thửa đất bám trục đường liên xã khác chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Các thửa đất bám trục đường liên xã khác chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Đoạn 2Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Đoạn 2Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Các thửa đất bám trục đường liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Các thửa đất bám trục đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 45.000 | 44.000 | 43.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 44.000 | 43.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 34.000 | 33.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 29.000 | 28.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Kỳ
Tại Xã Tân Kỳ, giá VT2 bình quân bằng 66,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 10 | 1.000.000 | 300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 600.000 | 180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 420.000 | 180.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 8.000 | 8.000 |
Xã Tân Kỳ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Kỳ đứng thứ 73 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Kỳ
- Mã bưu chính (zip code)
- 23722
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 16 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Kỳ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Kỳ
7 tuyến đường tại Xã Tân Kỳ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
