Bảng giá đất Xã Phượng Tiến, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Phượng Tiến, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Phượng Tiến
60 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 3 Km 212 (đường rẽ UBND xã) → Km 213+728 (cầu Tân Dương) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 2Km210+775 (cầu Tà Hon) → Km212 (đường rẽ UBND xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) → Km210+775 (cầu Tà Hon) | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 4Km 213+728 (cầu Tân Dương) → Giáp đất xã Định Hoá | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 3 Km 212 (đường rẽ UBND xã) → Km 213+728 (cầu Tân Dương) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 4Km 213+728 (cầu Tân Dương) → Giáp đất xã Định Hoá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 4Km 213+728 (cầu Tân Dương) → Giáp đất xã Định Hoá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 2Km210+775 (cầu Tà Hon) → Km212 (đường rẽ UBND xã) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến) | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 3 Đường rẽ xóm Pải → Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến +200m đi các phía | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 2Km210+775 (cầu Tà Hon) → Km212 (đường rẽ UBND xã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) → Km210+775 (cầu Tà Hon) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 1Đường rẽ xóm Hợp Thành 2 (giáp đường HCM) → Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 3 Đường rẽ xóm Pải → Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến +200m đi các phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 2Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) → Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2Km0 (cầu tràn Tân Dương) → Đường rẽ xóm Pải | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) → Km210+775 (cầu Tà Hon) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 1Đường rẽ xóm Hợp Thành 2 (giáp đường HCM) → Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 1Đường rẽ xóm Hợp Thành 2 (giáp đường HCM) → Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 5Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) → Giáp đất Lam Vỹ | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2Km0 (cầu tràn Tân Dương) → Đường rẽ xóm Pải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2Km0 (cầu tràn Tân Dương) → Đường rẽ xóm Pải | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 7Cầu Nạ Loòng → Ngã tư xóm Đình Phỉnh | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 5Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Km4 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 3Cầu tràn Tân Thịnh → Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 2Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) → Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 2Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) → Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 6Km4 → Cầu Nạ Loòng | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 4Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Xóm Lợi A | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 5Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) → Giáp đất Lam Vỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 5Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) → Giáp đất Lam Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 8Ngã tư xóm Đình Phình → Giáp đất xã Trung Hội | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 4Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã → Đến giáp đất Khe Thí Thánh Thịnh | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 7Cầu Nạ Loòng → Ngã tư xóm Đình Phỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 5Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Km4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 7Cầu Nạ Loòng → Ngã tư xóm Đình Phỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 5Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Km4 | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 3Cầu tràn Tân Thịnh → Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 3Cầu tràn Tân Thịnh → Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 4Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Xóm Lợi A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 4Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Xóm Lợi A | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 6Km4 → Cầu Nạ Loòng | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 6Km4 → Cầu Nạ Loòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3m | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 8Ngã tư xóm Đình Phình → Giáp đất xã Trung Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 4Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã → Đến giáp đất Khe Thí Thánh Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 8Ngã tư xóm Đình Phình → Giáp đất xã Trung Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Phượng Tiến
Tại Xã Phượng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 63,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 19 | 3.500.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 19 | 2.450.000 | 210.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 2.100.000 | 280.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 58.000 | 58.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 15.000 | 15.000 |
Xã Phượng Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phượng Tiến đứng thứ 49 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Phượng Tiến
- Mã bưu chính (zip code)
- 24529
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 30 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phượng Tiến gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phượng Tiến
17 tuyến đường tại Xã Phượng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
