Bảng giá đất Xã Phúc Lộc, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Phúc Lộc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Phúc Lộc
53 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 4Ngã ba đầu nối đường QL279 (rẽ đi xã Thượng Minh) → Đầu cầu tràn thôn Vằng Kè, xã Phúc Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Khu tái định cư | Các đường còn lại | Đất ở | 126.000 | 76.000 | 45.000 | 27.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Cốc Diển (khu TĐC mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Trục phụ | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên) | Đất ở | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ → Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu | Đất ở | 570.000 | 342.000 | 205.000 | 123.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1Cầu bản Mới → Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ | Đất ở | 530.000 | 318.000 | 191.000 | 114.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu → Hết đất xã Phúc Lộc (đi xã Nà Phặc) | Đất ở | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà | Đất ở | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Trục phụ | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 227.000 | 136.000 | 82.000 |
| Trục phụ | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên) | Đất thương mại, dịch vụ | 378.000 | 227.000 | 136.000 | 82.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 1Ngã ba cầu Bản Mới → Ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc | Đất ở | 370.000 | 222.000 | 133.000 | 80.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ → Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 342.000 | 205.000 | 123.000 | 74.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ → Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | 205.000 | 123.000 | 74.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 2Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc → Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc | Đất ở | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1Cầu bản Mới → Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 318.000 | 191.000 | 114.000 | 69.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1Cầu bản Mới → Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 318.000 | 191.000 | 114.000 | 69.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4Đầu cầu bản Mới, xã Phúc Lộc → Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc → Đến hết đất xã Phúc Lộc | Đất ở | 260.000 | 156.000 | 94.000 | 56.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu → Hết đất xã Phúc Lộc (đi xã Nà Phặc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 252.000 | 151.000 | 91.000 | 54.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu → Hết đất xã Phúc Lộc (đi xã Nà Phặc) | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 | 151.000 | 91.000 | 54.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 4Ngã ba đầu nối đường QL279 (rẽ đi xã Thượng Minh) → Đầu cầu tràn thôn Vằng Kè, xã Phúc Lộc | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 234.000 | 140.000 | 84.000 | 51.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà | Đất thương mại, dịch vụ | 234.000 | 140.000 | 84.000 | 51.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 1Ngã ba cầu Bản Mới → Ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 222.000 | 133.000 | 80.000 | 48.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 1Ngã ba cầu Bản Mới → Ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 222.000 | 133.000 | 80.000 | 48.000 |
| Trục phụ | Đoạn 1Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc | Đất ở | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Khuổi Tẩu (khu TĐC mới) | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Cốc Diển (khu TĐC mới) | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 5Cầu tràn thôn Vằng Kè, xã Phúc Lộc (rẽ đi xã Thượng Minh) → Đến hết đất xã Phúc Lộc | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Nà Hỏi (khu TĐC mới) | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 2Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc → Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 2Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc → Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4Đầu cầu bản Mới, xã Phúc Lộc → Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4Đầu cầu bản Mới, xã Phúc Lộc → Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc → Đến hết đất xã Phúc Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156.000 | 94.000 | 56.000 | 34.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc → Đến hết đất xã Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 156.000 | 94.000 | 56.000 | 34.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 4Ngã ba đầu nối đường QL279 (rẽ đi xã Thượng Minh) → Đầu cầu tràn thôn Vằng Kè, xã Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Trục phụ | Đoạn 1Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Trục phụ | Đoạn 1Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Khuổi Tẩu (khu TĐC mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 5Cầu tràn thôn Vằng Kè, xã Phúc Lộc (rẽ đi xã Thượng Minh) → Đến hết đất xã Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đường ĐT253 (212) | Đoạn 5Cầu tràn thôn Vằng Kè, xã Phúc Lộc (rẽ đi xã Thượng Minh) → Đến hết đất xã Phúc Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Nà Hỏi (khu TĐC mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Khuổi Tẩu (khu TĐC mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Nà Hỏi (khu TĐC mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Cốc Diển (khu TĐC mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Khu tái định cư | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76.000 | 46.000 | 27.000 | 16.000 |
| Khu tái định cư | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 76.000 | 46.000 | 27.000 | 16.000 |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 55.000 | 54.000 | 53.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Phúc Lộc
Tại Xã Phúc Lộc, giá VT2 bình quân bằng 63,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 378.000 | 76.000 |
| Đất ở | 16 | 630.000 | 126.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 378.000 | 76.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xã Phúc Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phúc Lộc đứng thứ 81 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Phúc Lộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 23508
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 15 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phúc Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phúc Lộc
17 tuyến đường tại Xã Phúc Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
