Bảng giá đất Xã Phủ Thông, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Phủ Thông, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Phủ Thông
74 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 2Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ → Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 4Giáp đất khu dân cư Khuổi Nim → Hết cầu Nà Món | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) → ĐT258 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | 492.000 |
| Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | 492.000 |
| Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) → ĐT258 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 5 Giáp cầu Nà Món → Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông → Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông → Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 1Giáp đất xã Cẩm Giàng → Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2Giáp Cầu Đeng → Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà GiàngNhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông:Giáp đường 258 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 5 Giáp cầu Nà Món → Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà GiàngNhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông:Giáp đường 258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2Giáp Cầu Đeng → Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại tại các xã Vi Hương cũ, Xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 3 Giáp cống Nà Hái về phía Bắc → Hết khu dân cư Khuổi Nim | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 2Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ → Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 4Giáp đất khu dân cư Khuổi Nim → Hết cầu Nà Món | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 3 Giáp cống Nà Hái về phía Bắc → Hết khu dân cư Khuổi Nim | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 2Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ → Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 4Giáp đất khu dân cư Khuổi Nim → Hết cầu Nà Món | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn đường lên Ủy ban nhân dân xã Phủ Thông Toàn tuyến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi vào Trung tâm y tế Bạch Thông Cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông → Hết Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 1Giáp đất xã Cẩm Giàng → Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2Giáp Cầu Đeng → Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà GiàngNhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông:Giáp đường 258 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | 428.000 |
| Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | 428.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) → ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 1Giáp đất xã Cẩm Giàng → Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của thị trấn Phủ Thông cũ | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Tỉnh lộ 258 | Đoạn 3Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ (nay là thôn Phương Linh → Giáp đất xã Thượng Minh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| Quốc lộ 3 | Đoạn 6Giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 → Hết địa phần xã Phủ Thông | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| Các trục đường trong xã | Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Lục Bình cũ đến đường rẽ vào thôn Nà CaoToàn tuyến | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Các trục đường trong xã | Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phíaToàn tuyến | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Các tuyến đường nhánh QL13 | Từ QL3 đi vào Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng)Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của thị trấn Phủ Thông cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của thị trấn Phủ Thông cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Các trục đường trong xã | Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú, Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, giáp tỉnh lộ 258Toàn tuyến | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Phủ Thông
Tại Xã Phủ Thông, giá VT2 bình quân bằng 62,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 24 | 3.300.000 | 180.000 |
| Đất ở | 23 | 5.500.000 | 300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22 | 3.000.000 | 300.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xã Phủ Thông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phủ Thông đứng thứ 45 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Phủ Thông
- Mã bưu chính (zip code)
- 23206
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 44 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phủ Thông gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phủ Thông
20 tuyến đường tại Xã Phủ Thông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
