Bảng giá đất Xã Phú Đình, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Phú Đình, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Đình
61 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3 Km4 + 900 → Km5 + 600 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1Từ Km3 (giáp đất xã Bình Yên) → Km4 + 600 | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 9 Km8 + 900 → Km9 + 900 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3 Km4 + 900 → Km5 + 600 | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4Km5 + 600 → Km5 + 800 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 9 Km8 + 900 → Km9 + 900 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 8Km8 +300 → Km8 + 900 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2Km4 + 600 → Km4 + 900 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 10Km9 + 900 → Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7 Km7 + 750 → Km8 +300 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1Từ Km3 (giáp đất xã Bình Yên) → Km4 + 600 | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4Km5 + 600 → Km5 + 800 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4Km5 + 600 → Km5 + 800 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 8Km8 +300 → Km8 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2Km4 + 600 → Km4 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 10Km9 + 900 → Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 10Km9 + 900 → Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 8Km8 +300 → Km8 + 900 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2Km4 + 600 → Km4 + 900 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7 Km7 + 750 → Km8 +300 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 11Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang) → + 100m đi các phía | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5Km5 + 800 → Km6 + 900 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6Km6 + 900 → Km7 + 750 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1Từ Km3 (giáp đất xã Bình Yên) → Km4 + 600 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình | Đoạn 1Giáp đường tỉnh lộ 264B → Giáp đất xã Bình Thành | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6Km6 + 900 → Km7 + 750 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5Km5 + 800 → Km6 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6Km6 + 900 → Km7 + 750 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5Km5 + 800 → Km6 + 900 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 12Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m → Khuôn Tát (đến cây đa) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 11Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang) → + 100m đi các phía | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 11Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang) → + 100m đi các phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình | Đoạn 1Giáp đường tỉnh lộ 264B → Giáp đất xã Bình Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình | Đoạn 1Giáp đường tỉnh lộ 264B → Giáp đất xã Bình Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 13Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m → Giáp đất Tuyên Quang | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình | Đoạn 1Giáp đất xã Bình Thành → Giáp đường 264B | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1Từ đường 264B hướng đi khu di tích Trường Chinh → +500m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 12Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m → Khuôn Tát (đến cây đa) | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 12Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m → Khuôn Tát (đến cây đa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2Đoạn còn lại từ 500m → Khu di tích Trường Chinh | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình | Đoạn 1Đường tỉnh lộ 264B → Giáp đất xã Bình Thành | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1Từ đường 264B hướng đi khu di tích Trường Chinh → +500m | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 13Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m → Giáp đất Tuyên Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 13Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m → Giáp đất Tuyên Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1Từ đường 264B hướng đi khu di tích Trường Chinh → +500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình | Đoạn 1Giáp đất xã Bình Thành → Giáp đường 264B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình | Đoạn 1Giáp đất xã Bình Thành → Giáp đường 264B | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2Đoạn còn lại từ 500m → Khu di tích Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Phú Đình
Tại Xã Phú Đình, giá VT2 bình quân bằng 63,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 20 | 2.500.000 | 300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18 | 1.540.000 | 245.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 17 | 1.750.000 | 245.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 58.000 | 58.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 15.000 | 15.000 |
Xã Phú Đình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Đình đứng thứ 57 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Phú Đình
- Mã bưu chính (zip code)
- 24521
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 11 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Đình gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Đình
17 tuyến đường tại Xã Phú Đình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
